(Vị trí top_banner)
Hình minh họa decadere
B2
verbo B2 Vật lý, Hóa học, Nghĩa bóng

decadere

/de.kaˈde.re/
mai một dần
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "decadere"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Andare in rovina, perdere le qualità positive, peggiorare.

Ý nghĩa của "decadere" trong tiếng Việt

Từ từ xuống cấp hoặc mục nát do không hoạt động hoặc bị bỏ bê; bị phá hủy bởi rỉ sét (nghĩa đen và nghĩa bóng).

Câu ví dụ tiếng Ý với "decadere"

  • "La tradizione sta decadendo a causa della modernizzazione."

    "Truyền thống đang dần mai một do sự hiện đại hóa."

  • "Il suo italiano è decaduto dopo anni che non lo usa."

    "Khả năng tiếng Ý của anh ấy đã mai một dần sau nhiều năm không sử dụng."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "decadere"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

migliorare (cải thiện) progredire (phát triển)

Cách dùng "decadere" & Ghi chú

Cách dùng "decadere" đúng ngữ cảnh

Từ này diễn tả sự suy tàn dần về mặt chất lượng, giá trị hoặc tình trạng của một vật thể, một kỹ năng, hoặc một truyền thống. Nó nhấn mạnh quá trình suy giảm chậm rãi, tương tự như 'mai một dần' trong tiếng Việt.

Ngữ pháp & Chia từ "decadere" (Grammatica)

Nhóm: -ere

Chia động từ "decadere" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) decado
Io decado fisicamente con l'età.
(Tôi suy yếu về thể chất theo tuổi tác.)
tu (bạn) decadi
Tu decadi nei tuoi propositi troppo spesso.
(Bạn quá thường xuyên thất bại trong các mục tiêu của mình.)
lui/lei (anh/cô ấy) decade
Il sistema decade se non viene aggiornato.
(Hệ thống sẽ suy thoái nếu không được cập nhật.)
noi (chúng tôi) decadiamo
Noi decadiamo moralmente in questa società.
(Chúng ta suy đồi về đạo đức trong xã hội này.)
voi (các bạn) decadete
Voi decadete nelle vostre promesse.
(Các bạn thất hứa.)
loro (họ) decadono
I valori decadono rapidamente in questo periodo.
(Các giá trị đang suy giảm nhanh chóng trong giai đoạn này.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): decaduto
"Il governo è decaduto a causa della crisi politica."
(Chính phủ đã sụp đổ vì cuộc khủng hoảng chính trị.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Điều kiện (Sẽ làm nếu...)
  • "Se non curassimo questo edificio storico, decadrebbe rapidamente."

    "Nếu chúng ta không chăm sóc tòa nhà lịch sử này, nó sẽ nhanh chóng xuống cấp."

  • "Con la mancanza di fondi, il sistema sanitario pubblico decadrebbe in breve tempo."

    "Với việc thiếu kinh phí, hệ thống y tế công cộng sẽ xuống cấp trong một thời gian ngắn."

  • "Se non ci fossero controlli, la qualità dei prodotti decadrebbe notevolmente."

    "Nếu không có kiểm soát, chất lượng sản phẩm sẽ giảm sút đáng kể."

Thì Hiện tại đơn
  • "La qualità di questo prodotto decade rapidamente dopo l'apertura."

    "Chất lượng của sản phẩm này suy giảm nhanh chóng sau khi mở."

  • "Con il passare degli anni, la sua memoria decade."

    "Theo thời gian, trí nhớ của anh ấy suy giảm."

  • "Se non curata, la situazione economica decade ulteriormente."

    "Nếu không được chăm sóc, tình hình kinh tế sẽ còn tồi tệ hơn nữa."

Thể Giả định quá khứ (ssi, sse...)
  • "Dubitavo che la situazione economica del paese decadesse così rapidamente."

    "Tôi nghi ngờ rằng tình hình kinh tế của đất nước lại suy thoái nhanh đến vậy."

  • "Era necessario che l'impero romano non decadesse per il bene del mondo."

    "Điều cần thiết là đế chế La Mã không được suy tàn vì lợi ích của thế giới."

  • "Temevo che la qualità dei suoi prodotti decadesse dopo il cambio di gestione."

    "Tôi sợ rằng chất lượng sản phẩm của anh ấy sẽ giảm sút sau khi thay đổi quản lý."

Thể Giả định hiện tại (Congiuntivo)
  • "Dubito che la situazione possa decadere ulteriormente."

    "Tôi nghi ngờ rằng tình hình có thể trở nên tồi tệ hơn nữa."

  • "È necessario che i valori morali non decadano nella società moderna."

    "Cần thiết là các giá trị đạo đức không suy đồi trong xã hội hiện đại."

  • "Temo che la qualità del prodotto decada se riducono i costi."

    "Tôi sợ rằng chất lượng sản phẩm sẽ giảm sút nếu họ cắt giảm chi phí."