(Vị trí top_banner)
Hình minh họa decompresso
B1
aggettivo B1 Công nghệ thông tin

decompresso

/dekomˈprɛsso/
đã giải nén
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "decompresso"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Che ha subito un processo di decompressione, cioè è stato riportato alle sue dimensioni originali dopo essere stato compresso.

Ý nghĩa của "decompresso" trong tiếng Việt

Đã được giảm kích thước bằng cách nén và sau đó khôi phục về kích thước ban đầu.

Câu ví dụ tiếng Ý với "decompresso"

  • "Il file è stato decompresso con successo."

    "Tệp tin đã được giải nén thành công."

  • "Assicurati che il software sia decompresso prima dell'installazione."

    "Hãy chắc chắn rằng phần mềm đã được giải nén trước khi cài đặt."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "decompresso"

Đồng nghĩa

scompattato (đã được mở rộng)

Trái nghĩa

Cách dùng "decompresso" & Ghi chú

Cách dùng "decompresso" đúng ngữ cảnh

Từ 'decompresso' thường được dùng trong ngữ cảnh công nghệ thông tin (ví dụ: tệp tin đã giải nén) hoặc trong các ngữ cảnh kỹ thuật khác. Cần phân biệt với 'rilassato' (thư giãn) khi nói về trạng thái con người.

Ngữ pháp & Chia từ "decompresso" (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Vị trí của Tính từ
  • "Il materasso decompresso ha riacquistato la sua forma originale."

    "Tấm nệm đã giải nén đã lấy lại hình dạng ban đầu của nó."

  • "Le molle decompresse offrono un maggiore comfort nella seduta."

    "Những chiếc lò xo đã được giải nén mang lại sự thoải mái hơn khi ngồi."

  • "Dopo l'immersione, la tuta è stata decompressa per evitare danni."

    "Sau khi lặn, bộ đồ đã được giải nén để tránh hư hỏng."

Tính từ đặc biệt: Bello & Quello
  • "Quel pallone decompresso non è più utilizzabile per la partita."

    "Quả bóng xì hơi kia không còn dùng được cho trận đấu."

  • "Bello decompresso, il mio materasso ad aria sembra nuovo dopo averlo gonfiato!"

    "Thật tuyệt vời khi được xả hơi, chiếc đệm hơi của tôi trông như mới sau khi được bơm phồng!"

  • "Quei pneumatici decompressi erano la causa della scarsa aderenza dell'auto."

    "Những chiếc lốp non hơi đó là nguyên nhân khiến xe bám đường kém."

So sánh hơn và So sánh nhất
  • "Questo materasso è più decompresso rispetto a quello che ho comprato l'anno scorso."

    "Chiếc nệm này được giải nén hơn so với cái tôi đã mua năm ngoái."

  • "Dopo il lungo viaggio, sentirsi decompressi è il modo migliore per affrontare il ritorno alla vita quotidiana."

    "Sau một chuyến đi dài, cảm thấy được thư giãn (giải nén) là cách tốt nhất để đối mặt với việc trở lại cuộc sống hàng ngày."

  • "Il cuscino decompressissimo che ho comprato online si è rivelato una delusione totale: non si espande affatto!"

    "Chiếc gối được quảng cáo là siêu giải nén mà tôi đã mua trực tuyến hóa ra là một sự thất vọng hoàn toàn: nó không hề phồng lên chút nào!"

Tính từ sở hữu (il mio...)
  • "Il mio materasso decompresso è molto più comodo del tuo."

    "Cái nệm đã được giải nén của tôi thoải mái hơn nhiều so với của bạn."

  • "La sua bombola di ossigeno decompressa è pronta per l'immersione."

    "Bình oxy đã được giảm áp của anh ấy đã sẵn sàng cho việc lặn."

  • "I nostri cuscini decompressi hanno riacquistato la loro forma originale."

    "Những chiếc gối đã được giải nén của chúng tôi đã lấy lại hình dạng ban đầu của chúng."