(Vị trí top_banner)
Hình minh họa dedurre
B2
verbo B2 Ngôn ngữ học, Tư duy phản biện

dedurre

/deˈdur.re/
suy luận từ
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "dedurre"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Ricavare una conclusione, un'inferenza da premesse o dati disponibili attraverso un ragionamento logico.

Ý nghĩa của "dedurre" trong tiếng Việt

Suy luận, luận ra, rút ra kết luận (điều gì đó) từ bằng chứng và lập luận.

Câu ví dụ tiếng Ý với "dedurre"

  • "Possiamo dedurre che il colpevole è una persona che conosceva bene la vittima."

    "Chúng ta có thể suy luận rằng thủ phạm là một người quen biết nạn nhân."

  • "Dalle sue parole, deduco che non è contento del suo lavoro."

    "Từ những lời của anh ấy, tôi suy luận rằng anh ấy không hài lòng với công việc của mình."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "dedurre"

Đồng nghĩa

inferire (suy luận, kết luận) ricavare (rút ra)

Cách dùng "dedurre" & Ghi chú

Cách dùng "dedurre" đúng ngữ cảnh

Trong tiếng Việt, 'suy luận từ' nhấn mạnh quá trình rút ra kết luận dựa trên bằng chứng và lập luận. 'Dedurre' trong tiếng Ý cũng mang ý nghĩa tương tự, thường được sử dụng trong ngữ cảnh học thuật hoặc khi muốn thể hiện một quá trình suy luận logic chặt chẽ.

Ngữ pháp & Chia từ "dedurre" (Grammatica)

Nhóm: -ere

Chia động từ "dedurre" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) deduco
Io deduco che tu sei stanco.
(Tôi suy đoán rằng bạn mệt mỏi.)
tu (bạn) deduci
Tu deduci sempre il meglio dalle situazioni.
(Bạn luôn rút ra những điều tốt nhất từ các tình huống.)
lui/lei (anh/cô ấy) deduce
Lei deduce che il treno è in ritardo.
(Cô ấy suy luận rằng tàu bị trễ.)
noi (chúng tôi) deduciamo
Noi deduciamo che il prezzo è troppo alto.
(Chúng tôi suy ra rằng giá quá cao.)
voi (các bạn) deducete
Voi deducete la soluzione dal problema.
(Các bạn rút ra giải pháp từ vấn đề.)
loro (họ) deducono
Loro deducono che pioverà.
(Họ suy đoán rằng trời sẽ mưa.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): dedotto
"Ho dedotto la risposta dall'indizio."
(Tôi đã suy luận ra câu trả lời từ manh mối.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Điều kiện (Sẽ làm nếu...)
  • "Dalle tue parole, dedurrei che sei molto stanco."

    "Từ những lời của bạn, tôi có thể suy ra rằng bạn rất mệt mỏi."

  • "Se avessi più informazioni, potremmo dedurre la causa del problema."

    "Nếu chúng ta có thêm thông tin, chúng ta có thể suy luận ra nguyên nhân của vấn đề."

  • "In base alle prove, dedurremmo che il colpevole è ancora in libertà."

    "Dựa trên các bằng chứng, chúng tôi có thể suy ra rằng thủ phạm vẫn còn tự do."

Thì Tương lai đơn
  • "Dal suo silenzio, dedurremo che non è d'accordo."

    "Từ sự im lặng của anh ấy, chúng ta sẽ suy ra rằng anh ấy không đồng ý."

  • "Se vedremo i risultati degli esami, dedurremo la causa dei suoi problemi di salute."

    "Nếu chúng ta thấy kết quả kiểm tra, chúng ta sẽ suy ra nguyên nhân các vấn đề sức khỏe của anh ấy."

  • "Analizzando i dati di vendita, dedurremo quali prodotti avranno più successo l'anno prossimo."

    "Phân tích dữ liệu bán hàng, chúng ta sẽ suy ra những sản phẩm nào sẽ thành công nhất vào năm tới."

Thể Mệnh lệnh (Ra lệnh)
  • "Deduci la verità dai fatti, non dalle apparenze!"

    "Hãy suy luận ra sự thật từ các sự kiện, không phải từ vẻ bề ngoài!"

  • "Deducete le conseguenze delle vostre azioni, prima di agire!"

    "Hãy suy luận ra hậu quả từ hành động của các bạn, trước khi hành động!"

  • "Deduciamo insieme la soluzione a questo problema logico."

    "Chúng ta hãy cùng nhau suy luận ra giải pháp cho vấn đề logic này."

Thì Quá khứ chưa hoàn thành
  • "Quando ero piccolo, deducevo sempre che i regali più grandi fossero i migliori, ma mi sbagliavo."

    "Khi tôi còn nhỏ, tôi luôn suy luận rằng những món quà lớn nhất là tốt nhất, nhưng tôi đã sai."

  • "Dalle sue parole, deducevamo che non fosse contento del risultato del lavoro."

    "Từ lời nói của anh ấy, chúng tôi suy luận rằng anh ấy không hài lòng với kết quả công việc."

  • "Ogni volta che pioveva, deducevo che non saremmo andati al parco."

    "Mỗi khi trời mưa, tôi suy luận rằng chúng tôi sẽ không đi công viên."

Thì Quá khứ xa
  • "Dall'analisi dei documenti, dedussi che l'azienda era in perdita."

    "Từ việc phân tích các tài liệu, tôi đã suy luận ra rằng công ty đang thua lỗ."

  • "Dopo aver esaminato le prove, gli investigatori dedussero la sua colpevolezza."

    "Sau khi xem xét các bằng chứng, các nhà điều tra đã suy luận ra sự có tội của anh ta."

  • "Dal suo silenzio, dedussi che non era d'accordo con la nostra proposta."

    "Từ sự im lặng của anh ấy, tôi đã suy luận ra rằng anh ấy không đồng ý với đề xuất của chúng tôi."

Cấu trúc Si vô nhân xưng
  • "Si deduce facilmente la soluzione da questi dati."

    "Người ta có thể dễ dàng suy ra giải pháp từ những dữ liệu này."

  • "Si sono dedotte molte informazioni utili dall'analisi del mercato."

    "Nhiều thông tin hữu ích đã được suy ra từ phân tích thị trường."

  • "In questo caso, si può dedurre che il problema sia più complesso del previsto."

    "Trong trường hợp này, người ta có thể suy ra rằng vấn đề phức tạp hơn dự kiến."