(Vị trí top_banner)
Hình minh họa logico
B1
aggettivo B1 Chung

logico

/ˈlɔʤiko/
hợp lý
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "logico"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Che segue le regole della logica; razionale, conseguente.

Ý nghĩa của "logico" trong tiếng Việt

Hợp lý, có lý, dễ hiểu, có ý nghĩa.

Câu ví dụ tiếng Ý với "logico"

  • "È logico che tu sia stanco dopo tutto quel lavoro."

    "Việc bạn mệt mỏi sau ngần ấy công việc là điều hợp lý."

  • "La sua spiegazione era logica e facile da capire."

    "Lời giải thích của anh ấy rất hợp lý và dễ hiểu."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "logico"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "logico" & Ghi chú

Cách dùng "logico" đúng ngữ cảnh

Từ 'logico' trong tiếng Ý có nghĩa tương đương với 'hợp lý' trong tiếng Việt. Nó diễn tả một điều gì đó có lý, dễ hiểu, có ý nghĩa và tuân theo các quy tắc logic. Cần phân biệt sắc thái với các từ như 'ragionevole' (hợp tình, có lý lẽ) và 'sensato' (khôn ngoan, có ý thức).

Ngữ pháp & Chia từ "logico" (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Vị trí của Tính từ
  • "È un ragionamento logico, basato su fatti concreti."

    "Đó là một lập luận logic, dựa trên các sự kiện cụ thể."

  • "La sua reazione è stata logica, considerando le circostanze."

    "Phản ứng của anh ấy là hợp lý, xem xét hoàn cảnh."

  • "Hanno presentato argomentazioni logiche e ben strutturate."

    "Họ đã trình bày những lập luận logic và có cấu trúc tốt."

Tính từ sở hữu (il mio...)
  • "È logico che mio fratello preferisca la pizza al sushi."

    "Việc anh trai tôi thích pizza hơn sushi là điều hợp lý."

  • "Il suo ragionamento è sempre molto logico, per questo lo ammiro."

    "Lý luận của anh ấy luôn rất logic, vì vậy tôi ngưỡng mộ anh ấy."

  • "Non è logico che la nostra squadra abbia perso la partita contro di loro."

    "Việc đội của chúng ta thua trận trước họ là không hợp lý."