(Vị trí top_banner)
Hình minh họa destituire
B2
verbo B2 Chính trị, Lịch sử

destituire

/de.sti.tuˈi.re/
phế truất
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "destituire"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Privare qualcuno di una carica, di un ufficio, di un potere.

Ý nghĩa của "destituire" trong tiếng Việt

Phế truất khỏi ngai vàng hoặc vị trí quyền lực; truất ngôi.

Câu ví dụ tiếng Ý với "destituire"

  • "Il parlamento ha destituito il presidente."

    "Quốc hội đã phế truất tổng thống."

  • "Il re fu destituito dal suo trono a seguito di una rivoluzione."

    "Nhà vua bị phế truất khỏi ngai vàng sau một cuộc cách mạng."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "destituire"

Đồng nghĩa

deporre (phế truất, truất ngôi) rimuovere (loại bỏ, bãi nhiệm)

Trái nghĩa

Cách dùng "destituire" & Ghi chú

Cách dùng "destituire" đúng ngữ cảnh

Từ 'destituire' thường được dùng trong bối cảnh chính trị hoặc pháp lý, khi ai đó bị tước bỏ chức vụ hoặc quyền lực một cách chính thức. Cần phân biệt với 'licenziare' (sa thải) thường dùng trong môi trường làm việc.

Ngữ pháp & Chia từ "destituire" (Grammatica)

Nhóm: -ire

Chia động từ "destituire" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) destituisco
Io destituisco ogni autorità che mi opprime.
(Tôi bác bỏ mọi quyền lực áp bức tôi.)
tu (bạn) destituisci
Tu destituisci le vecchie abitudini con nuove sfide.
(Bạn loại bỏ những thói quen cũ bằng những thử thách mới.)
lui/lei (anh/cô ấy) destituisce
Lei destituisce il potere corrotto con la verità.
(Cô ấy lật đổ quyền lực tham nhũng bằng sự thật.)
noi (chúng tôi) destituiamo
Noi destituiamo le paure con il coraggio.
(Chúng tôi xua tan nỗi sợ hãi bằng lòng can đảm.)
voi (các bạn) destituite
Voi destituite le ingiustizie con la giustizia.
(Các bạn lật đổ sự bất công bằng công lý.)
loro (họ) destituiscono
Loro destituiscono i tiranni con la rivoluzione.
(Họ lật đổ những kẻ bạo chúa bằng cuộc cách mạng.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): destituito
"Il funzionario è stato destituito dal suo incarico."
(Viên chức đã bị cách chức.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Chọn Essere hay Avere?
  • "Il parlamento ha destituito il presidente per corruzione."

    "Quốc hội đã phế truất tổng thống vì tham nhũng."

  • "Sono stati destituiti dalla carica tutti i membri del consiglio di amministrazione."

    "Tất cả các thành viên hội đồng quản trị đã bị cách chức."

  • "La commissione disciplinare lo destituirà se non fornirà prove della sua innocenza."

    "Ủy ban kỷ luật sẽ cách chức anh ta nếu anh ta không cung cấp bằng chứng về sự vô tội của mình."

Thể Điều kiện (Sẽ làm nếu...)
  • "Se il consiglio di amministrazione non approvasse il bilancio, dovremmo destituire il direttore."

    "Nếu hội đồng quản trị không thông qua ngân sách, chúng ta sẽ phải cách chức giám đốc."

  • "Credo che, se venisse provato il suo coinvolgimento, lo destituirebbero immediatamente dalla carica."

    "Tôi tin rằng, nếu sự liên quan của anh ta được chứng minh, họ sẽ cách chức anh ta ngay lập tức."

  • "In una democrazia ideale, i cittadini potrebbero destituire un leader che non rispetta le promesse elettorali."

    "Trong một nền dân chủ lý tưởng, công dân có thể phế truất một nhà lãnh đạo không tôn trọng các lời hứa bầu cử."

Phân biệt Quá khứ gần và Imperfetto
  • "Quando il direttore ha scoperto la frode, ha destituito immediatamente il suo assistente."

    "Khi giám đốc phát hiện ra gian lận, ông ấy đã ngay lập tức cách chức trợ lý của mình."

  • "Mentre il consiglio di amministrazione discuteva animatamente, io pensavo a come avrebbero potuto destituire il presidente."

    "Trong khi hội đồng quản trị đang tranh cãi gay gắt, tôi nghĩ về cách họ có thể cách chức chủ tịch."

  • "Ieri, dopo un lungo dibattito, i membri del parlamento hanno destituito il ministro per corruzione."

    "Hôm qua, sau một cuộc tranh luận dài, các thành viên quốc hội đã cách chức bộ trưởng vì tội tham nhũng."

Cách đặt câu hỏi
  • "Chi ha deciso di destituire il direttore?"

    "Ai đã quyết định bãi nhiệm giám đốc?"

  • "Perché dovremmo destituire il presidente?"

    "Tại sao chúng ta nên bãi nhiệm tổng thống?"

  • "Quando pensate di destituire i funzionari corrotti?"

    "Khi nào các bạn định bãi nhiệm các quan chức tham nhũng?"

Thể Giả định hiện tại (Congiuntivo)
  • "Dubito che il consiglio di amministrazione destituisca il direttore generale."

    "Tôi nghi ngờ rằng hội đồng quản trị sẽ truất quyền tổng giám đốc."

  • "È necessario che tu destituisca immediatamente il responsabile del progetto, data la sua incompetenza."

    "Cần thiết là bạn phải truất quyền trưởng dự án ngay lập tức, do sự thiếu năng lực của anh ta."

  • "Non credo che sia giusto che destituiamo il sindaco senza prove concrete della sua colpevolezza."

    "Tôi không nghĩ là đúng đắn khi chúng ta truất quyền thị trưởng mà không có bằng chứng cụ thể về tội lỗi của ông ấy."