rimuovere
Định nghĩa & Giải nghĩa "rimuovere"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Togliere qualcosa da un luogo, una posizione o una condizione.
Ý nghĩa của "rimuovere" trong tiếng Việt
Lấy đi hoặc gỡ bỏ (cái gì đó) khỏi một vị trí hoặc địa điểm.
Câu ví dụ tiếng Ý với "rimuovere"
-
"Ho dovuto rimuovere la macchia di vino dalla camicia."
"Tôi phải loại bỏ vết rượu khỏi áo sơ mi."
-
"Il governo ha deciso di rimuovere le restrizioni all'importazione."
"Chính phủ đã quyết định loại bỏ các hạn chế nhập khẩu."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "rimuovere"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "rimuovere" & Ghi chú
Cách dùng "rimuovere" đúng ngữ cảnh
Il verbo 'rimuovere' è simile a 'togliere', ma spesso implica un'azione più formale o intenzionale. Può essere usato in contesti concreti (rimuovere un oggetto) o astratti (rimuovere un ostacolo). Prestare attenzione al contesto per scegliere il termine più appropriato.
Ngữ pháp & Chia từ "rimuovere" (Grammatica)
Nhóm: -ereChia động từ "rimuovere" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | rimuovo |
Io rimuovo la polvere dai mobili ogni settimana.
(Tôi lau bụi đồ đạc mỗi tuần.)
|
| tu (bạn) | rimuovi |
Tu rimuovi sempre le macchie dai vestiti.
(Bạn luôn tẩy vết bẩn trên quần áo.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | rimuove |
Lei rimuove il trucco prima di andare a dormire.
(Cô ấy tẩy trang trước khi đi ngủ.)
|
| noi (chúng tôi) | rimuoviamo |
Noi rimuoviamo le erbacce dal giardino ogni primavera.
(Chúng tôi nhổ cỏ dại khỏi vườn mỗi mùa xuân.)
|
| voi (các bạn) | rimuovete |
Voi rimuovete i detriti dopo la costruzione.
(Các bạn dọn dẹp các mảnh vụn sau khi xây dựng.)
|
| loro (họ) | rimuovono |
Loro rimuovono gli ostacoli dalla strada.
(Họ loại bỏ các chướng ngại vật khỏi đường đi.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Se rimuovessi tutti i mobili, la stanza sembrerebbe più grande."
"Nếu tôi dọn hết đồ đạc đi, căn phòng sẽ trông rộng hơn."
-
"Se avessi rimosso la macchia subito, non sarebbe rimasta visibile."
"Nếu tôi đã tẩy vết bẩn ngay lập tức, nó đã không còn nhìn thấy được."
-
"Se il governo rimuovesse le tasse, l'economia migliorerebbe."
"Nếu chính phủ dỡ bỏ thuế, nền kinh tế sẽ được cải thiện."
-
"Sono state rimosse le foglie secche dal giardino."
"Những chiếc lá khô đã được dọn đi khỏi khu vườn."
-
"Ho dovuto rimuovere un programma dal mio computer perché causava problemi."
"Tôi đã phải gỡ bỏ một chương trình khỏi máy tính của mình vì nó gây ra vấn đề."
-
"È stato rimosso l'ostacolo dalla strada per permettere il passaggio delle auto."
"Chướng ngại vật đã được dỡ bỏ khỏi đường để cho phép xe ô tô đi qua."
-
"Rimuovi immediatamente quella spazzatura da qui!"
"Hãy dọn ngay rác rưởi đó khỏi đây!"
-
"Rimuovete le mani dal tavolo, per favore."
"Xin vui lòng bỏ tay khỏi bàn."
-
"Rimuovi ogni dubbio dalla tua mente."
"Hãy loại bỏ mọi nghi ngờ khỏi tâm trí của bạn."
-
"Rimosse le foglie secche dal giardino, l'aiuola apparve più ordinata."
"Sau khi dọn những chiếc lá khô khỏi khu vườn, bồn hoa trông gọn gàng hơn."
-
"Il chirurgo rimosse il tumore con grande precisione."
"Vị bác sĩ phẫu thuật đã loại bỏ khối u với độ chính xác cao."
-
"Rimossero i detriti dalla strada dopo il terremoto."
"Họ đã dọn dẹp đống đổ nát khỏi đường phố sau trận động đất."
-
"Io rimuovo sempre la polvere dai mobili ogni settimana."
"Tôi luôn lau bụi đồ đạc mỗi tuần."
-
"Tu rimuovi le foglie secche dal giardino in autunno?"
"Bạn có dọn lá khô trong vườn vào mùa thu không?"
-
"Il dottore rimuove la medicazione dalla ferita del paziente."
"Bác sĩ tháo băng khỏi vết thương của bệnh nhân."
-
"È necessario che tu rimuova tutti gli ostacoli dal percorso."
"Cần thiết là bạn phải loại bỏ tất cả các chướng ngại vật khỏi con đường."
-
"Dubito che lui rimuova la spazzatura ogni giorno."
"Tôi nghi ngờ rằng anh ấy loại bỏ rác mỗi ngày."
-
"Spero che loro rimuovano le vecchie sedie prima della riunione."
"Tôi hy vọng rằng họ sẽ loại bỏ những chiếc ghế cũ trước cuộc họp."