(Vị trí top_banner)
Hình minh họa detrarre
B2
verbo B2 Kinh tế, Tài chính

detrarre

/deˈtrarre/
khấu trừ
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "detrarre"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Sottrarre una quantità da un totale; dedurre.

Ý nghĩa của "detrarre" trong tiếng Việt

Lấy đi một số lượng hoặc một phần từ tổng số; khấu trừ.

Câu ví dụ tiếng Ý với "detrarre"

  • "Dal mio stipendio vengono detratte le tasse."

    "Thuế được khấu trừ từ tiền lương của tôi."

  • "È possibile detrarre le spese mediche dalla dichiarazione dei redditi."

    "Có thể khấu trừ chi phí y tế từ tờ khai thuế thu nhập."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "detrarre"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "detrarre" & Ghi chú

Cách dùng "detrarre" đúng ngữ cảnh

Động từ "detrarre" thường được sử dụng trong ngữ cảnh chính thức, ví dụ như trong kế toán hoặc luật pháp. Cần phân biệt với các từ khác có nghĩa tương tự nhưng sắc thái khác.

Ngữ pháp & Chia từ "detrarre" (Grammatica)

Nhóm: -arre

Chia động từ "detrarre" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) detraggo
Io detraggo sempre qualcosa per le emergenze.
(Tôi luôn trích ra một khoản cho những trường hợp khẩn cấp.)
tu (bạn) detrai
Tu detrai le tasse dal tuo stipendio ogni mese.
(Bạn khấu trừ thuế từ lương của bạn mỗi tháng.)
lui/lei (anh/cô ấy) detrae
Lui detrae una piccola somma per beneficenza.
(Anh ấy trích một khoản nhỏ cho từ thiện.)
noi (chúng tôi) dettraiamo
Noi dettraiamo i costi dell'ufficio dalle entrate.
(Chúng tôi khấu trừ chi phí văn phòng từ doanh thu.)
voi (các bạn) detraete
Voi detraete le spese mediche dalle tasse.
(Các bạn khấu trừ chi phí y tế từ thuế.)
loro (họ) detraggono
Loro detraggono l'IVA dagli acquisti aziendali.
(Họ khấu trừ VAT từ việc mua hàng của công ty.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): detratto
"Ho detratto le spese di viaggio dal mio reddito."
(Tôi đã khấu trừ chi phí đi lại từ thu nhập của mình.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động từ Là và Có (Trợ động từ)
  • "Sono state detratte le spese mediche dal reddito imponibile."

    "Các chi phí y tế đã được khấu trừ khỏi thu nhập chịu thuế."

  • "Avrei dovuto detrarre quella somma dalla fattura totale, ma me ne sono dimenticato."

    "Tôi đáng lẽ phải khấu trừ khoản tiền đó khỏi tổng hóa đơn, nhưng tôi đã quên."

  • "È stato detratto un importo per l'IVA dall'acquisto."

    "Một khoản tiền cho VAT đã được khấu trừ từ việc mua hàng."

Thì Quá khứ gần (Đã làm)
  • "Ho detratto le spese mediche dal mio reddito imponibile."

    "Tôi đã khấu trừ chi phí y tế từ thu nhập chịu thuế của mình."

  • "Abbiamo detratto l'IVA dal prezzo totale del prodotto."

    "Chúng tôi đã khấu trừ VAT từ tổng giá sản phẩm."

  • "Ha detratto una piccola somma dal suo stipendio per beneficenza."

    "Anh ấy đã khấu trừ một khoản tiền nhỏ từ tiền lương của mình cho mục đích từ thiện."

Cấu trúc câu cơ bản & Phủ định
  • "Dobbiamo detrarre le spese mediche dal reddito imponibile."

    "Chúng ta phải khấu trừ chi phí y tế từ thu nhập chịu thuế."

  • "Non puoi detrarre questa spesa dalla dichiarazione dei redditi."

    "Bạn không thể khấu trừ chi phí này từ tờ khai thu nhập."

  • "Il datore di lavoro deve detrarre le tasse dallo stipendio."

    "Người sử dụng lao động phải khấu trừ thuế từ tiền lương."

Thể Giả định quá khứ (ssi, sse...)
  • "Credevo che il governo detraesse più tasse dai nostri stipendi se avesse potuto."

    "Tôi đã nghĩ rằng chính phủ sẽ trừ nhiều thuế hơn từ lương của chúng tôi nếu có thể."

  • "Sarebbe stato utile se l'azienda detraesse le spese mediche dal nostro reddito imponibile."

    "Sẽ hữu ích nếu công ty trừ các chi phí y tế từ thu nhập chịu thuế của chúng ta."

  • "Dubitavo che lui detraesse l'IVA dall'importo totale della fattura."

    "Tôi nghi ngờ rằng anh ấy sẽ trừ VAT khỏi tổng số tiền của hóa đơn."