dire
Định nghĩa & Giải nghĩa "dire"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Ý nghĩa của "dire" trong tiếng Việt
Nói, phát biểu, diễn đạt bằng lời để truyền đạt thông tin, ý kiến, cảm xúc hoặc ý định.
Câu ví dụ tiếng Ý với "dire"
-
"Cosa hai detto?"
"Bạn đã nói gì?"
-
"Devo dire la verità."
"Tôi phải nói sự thật."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "dire"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "dire" & Ghi chú
Cách dùng "dire" đúng ngữ cảnh
Động từ 'dire' là động từ rất phổ biến và cơ bản trong tiếng Ý, tương đương với 'nói' trong tiếng Việt. Nó được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngữ cảnh khác nhau, từ giao tiếp hàng ngày đến diễn đạt ý kiến và truyền đạt thông tin. Cần lưu ý đến cách chia động từ 'dire' ở các thì khác nhau.
Ngữ pháp & Chia từ "dire" (Grammatica)
Nhóm: -ireChia động từ "dire" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | dico |
Io dico sempre la verità.
(Tôi luôn nói sự thật.)
|
| tu (bạn) | dici |
Tu dici che pioverà domani.
(Bạn nói rằng ngày mai trời sẽ mưa.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | dice |
Lui dice di essere stanco.
(Anh ấy nói rằng anh ấy mệt.)
|
| noi (chúng tôi) | diciamo |
Noi diciamo sempre la nostra opinione.
(Chúng tôi luôn nói lên ý kiến của mình.)
|
| voi (các bạn) | dite |
Voi dite sempre cose interessanti.
(Các bạn luôn nói những điều thú vị.)
|
| loro (họ) | dicono |
Loro dicono che il film è bello.
(Họ nói rằng bộ phim hay.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Da bambino, ti dicevo sempre la verità."
"Khi còn bé, tôi luôn nói sự thật với bạn."
-
"Quando lavoravo in quel ristorante, il capo mi diceva cosa dovevo fare."
"Khi tôi làm việc ở nhà hàng đó, ông chủ nói cho tôi biết tôi phải làm gì."
-
"Non ti dicevo niente perché avevo paura della tua reazione."
"Tôi đã không nói gì với bạn vì tôi sợ phản ứng của bạn."
-
"Pensavo che tu dicessi la verità."
"Tôi đã nghĩ rằng bạn nói sự thật."
-
"Era necessario che loro dicessero tutto alla polizia."
"Điều cần thiết là họ phải nói mọi thứ với cảnh sát."
-
"Credevo che Maria dicesse di essere stanca."
"Tôi tin rằng Maria nói rằng cô ấy mệt mỏi."
-
"Dubito che lui dica la verità."
"Tôi nghi ngờ rằng anh ấy nói sự thật."
-
"È necessario che tu dica tutto quello che sai."
"Cần thiết là bạn phải nói tất cả những gì bạn biết."
-
"Non credo che loro dicano bugie."
"Tôi không tin rằng họ nói dối."