(Vị trí top_banner)
Hình minh họa disapprovare
B2
verbo B2 Xã hội, Quan hệ cá nhân

disapprovare

/disapproˈvaːre/
không tán thành
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "disapprovare"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Non approvare; esprimere o dimostrare la propria disapprovazione per qualcosa o qualcuno.

Ý nghĩa của "disapprovare" trong tiếng Việt

Không tán thành, phản đối, không chấp nhận điều gì hoặc ai đó.

Câu ví dụ tiếng Ý với "disapprovare"

  • "Disapprovo completamente il suo comportamento."

    "Tôi hoàn toàn không tán thành hành vi của anh ta."

  • "La commissione ha disapprovato la proposta di legge."

    "Ủy ban đã không tán thành dự luật."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "disapprovare"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "disapprovare" & Ghi chú

Cách dùng "disapprovare" đúng ngữ cảnh

Từ 'disapprovare' mang nghĩa không tán thành một cách rõ ràng, thể hiện sự phản đối hoặc không chấp nhận. Cần phân biệt với 'non essere d'accordo' (không đồng ý), mang tính trung lập hơn.

Ngữ pháp & Chia từ "disapprovare" (Grammatica)

Nhóm: (-are)

Chia động từ "disapprovare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) disapprovo
Io disapprovo le tue azioni.
(Tôi không tán thành hành động của bạn.)
tu (bạn) disapprovi
Tu disapprovi la mia decisione?
(Bạn không chấp nhận quyết định của tôi sao?)
lui/lei (anh/cô ấy) disapprova
Lui disapprova sempre tutto quello che faccio.
(Anh ấy luôn không chấp nhận mọi thứ tôi làm.)
noi (chúng tôi) disapproviamo
Noi disapproviando la violenza.
(Chúng tôi không chấp nhận bạo lực.)
voi (các bạn) disapprovate
Voi disapprovate le nostre scelte.
(Các bạn không tán thành lựa chọn của chúng tôi.)
loro (họ) disapprovano
Loro disapprovano il nuovo regolamento.
(Họ không chấp nhận quy định mới.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): disapprovato
"Il suo comportamento è stato disapprovato da tutti."
(Hành vi của anh ấy đã bị mọi người phản đối.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Điều kiện (Sẽ làm nếu...)
  • "Non approvo le sue azioni, ma non le disapproverei pubblicamente."

    "Tôi không tán thành hành động của anh ấy, nhưng tôi sẽ không công khai phản đối anh ấy."

  • "Se tu fossi più onesto, non dovrei disapprovare ogni tua decisione."

    "Nếu bạn trung thực hơn, tôi sẽ không phải phản đối mọi quyết định của bạn."

  • "Credo che i miei genitori disapproverebbero la mia scelta di trasferirmi all'estero."

    "Tôi nghĩ rằng bố mẹ tôi sẽ không đồng ý với quyết định chuyển ra nước ngoài của tôi."

Thì Tương lai đơn
  • "Il consiglio comunale disapproverà la nuova legge sull'edilizia."

    "Hội đồng thành phố sẽ không chấp thuận luật xây dựng mới."

  • "Sono sicuro che i miei genitori disapproveranno il mio nuovo taglio di capelli."

    "Tôi chắc chắn rằng bố mẹ tôi sẽ không thích kiểu tóc mới của tôi."

  • "Se non studierai, il professore disapproverà il tuo comportamento."

    "Nếu con không học, thầy giáo sẽ không hài lòng với hành vi của con."

Thể Gerundio (Đang làm)
  • "Sto disapprovando il suo comportamento scortese."

    "Tôi đang không đồng tình với hành vi khiếm nhã của anh ấy."

  • "Stiamo disapprovando le nuove regole imposte dall'azienda."

    "Chúng tôi đang không đồng ý với những quy tắc mới do công ty áp đặt."

  • "I genitori stanno disapprovando le scelte del figlio."

    "Các bậc phụ huynh đang không đồng tình với những lựa chọn của con trai."

Thì Quá khứ gần (Đã làm)
  • "Ho disapprovato la sua decisione di lasciare il lavoro."

    "Tôi đã không chấp thuận quyết định bỏ việc của anh ấy."

  • "I miei genitori hanno disapprovato il mio comportamento durante la festa."

    "Bố mẹ tôi đã không hài lòng với hành vi của tôi trong bữa tiệc."

  • "Abbiamo disapprovato fortemente le sue parole offensive."

    "Chúng tôi đã kịch liệt phản đối những lời lẽ xúc phạm của anh ta."

Phân biệt Quá khứ gần và Imperfetto
  • "Quando ero giovane, i miei genitori disapprovavano i miei amici con tatuaggi, ma poi hanno capito che giudicavano troppo in fretta."

    "Khi tôi còn trẻ, bố mẹ tôi không chấp nhận những người bạn có hình xăm của tôi, nhưng sau đó họ nhận ra rằng họ đã đánh giá quá nhanh."

  • "Ieri ho disapprovato la decisione del capo di assegnare il progetto a un altro team, perché avevo lavorato duramente alla proposta."

    "Hôm qua tôi đã không đồng ý với quyết định của sếp giao dự án cho một nhóm khác, vì tôi đã làm việc rất chăm chỉ cho đề xuất đó."

  • "Mentre il consiglio discuteva, molti membri disapprovavano silenziosamente la strategia proposta, ma nessuno osava parlare apertamente."

    "Trong khi hội đồng thảo luận, nhiều thành viên âm thầm không tán thành chiến lược được đề xuất, nhưng không ai dám nói thẳng ra."