biasimare
Định nghĩa & Giải nghĩa "biasimare"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Criticare, rimproverare, disapprovare qualcuno o qualcosa per un errore, una mancanza o un comportamento ritenuto sbagliato.
Ý nghĩa của "biasimare" trong tiếng Việt
Thể hiện sự không đồng tình hoặc gán trách nhiệm cho (một lỗi lầm hoặc điều sai trái); đổ lỗi, khiển trách, quở trách.
Câu ví dụ tiếng Ý với "biasimare"
-
"Non biasimare i tuoi genitori per i tuoi errori."
"Đừng đổ lỗi cho bố mẹ vì những sai lầm của bạn."
-
"La commissione ha biasimato il suo comportamento."
"Ủy ban đã khiển trách hành vi của anh ấy."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "biasimare"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "biasimare" & Ghi chú
Cách dùng "biasimare" đúng ngữ cảnh
Diễn tả hành động chỉ trích hoặc đổ lỗi cho ai đó/điều gì đó. Tương tự như 'accusare', nhưng 'biasimare' thường mang sắc thái nhẹ nhàng hơn, thể hiện sự không đồng tình hoặc khiển trách hơn là buộc tội.
Ngữ pháp & Chia từ "biasimare" (Grammatica)
Nhóm: (-are)Chia động từ "biasimare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | biasimo |
Io biasimo la tua decisione.
(Tôi chê trách quyết định của bạn.)
|
| tu (bạn) | biasimi |
Tu biasimi sempre tutti.
(Bạn luôn chê trách mọi người.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | biasima |
Lui biasima i miei errori.
(Anh ấy chê trách những lỗi lầm của tôi.)
|
| noi (chúng tôi) | biasimiamo |
Noi biasimiamo la corruzione.
(Chúng tôi chê trách sự tham nhũng.)
|
| voi (các bạn) | biasimate |
Voi biasimate le scelte altrui.
(Các bạn chê trách những lựa chọn của người khác.)
|
| loro (họ) | biasimano |
Loro biasimano il governo.
(Họ chê trách chính phủ.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Se fossi in te, non lo biasimerei così duramente; tutti commettono errori."
"Nếu tôi là bạn, tôi sẽ không chỉ trích anh ấy/cô ấy nặng nề như vậy; ai cũng mắc lỗi cả."
-
"Avrei voluto che non lo biasimassero pubblicamente; è stato umiliante per lui."
"Tôi ước gì họ đã không chỉ trích anh ấy/cô ấy công khai; điều đó thật là xấu hổ cho anh ấy/cô ấy."
-
"In una situazione del genere, non biasimerei nessuno per aver agito d'impulso."
"Trong một tình huống như vậy, tôi sẽ không trách ai vì đã hành động bốc đồng."
-
"Se avessi studiato di più, non mi biasimerebbero per i miei cattivi voti."
"Nếu tôi đã học hành chăm chỉ hơn, họ sẽ không chỉ trích tôi vì điểm kém."
-
"Se tu avessi detto la verità, non ti avrei biasimato per l'errore."
"Nếu bạn đã nói sự thật, tôi đã không trách bạn vì lỗi lầm đó."
-
"Se fossero stati più onesti, nessuno li biasimerebbe per le loro azioni."
"Nếu họ trung thực hơn, sẽ không ai trách họ vì những hành động của họ."
-
"Sono stato biasimato per non aver rispettato le scadenze."
"Tôi đã bị chỉ trích vì không tuân thủ thời hạn."
-
"Avete biasimato il suo comportamento impulsivo?"
"Các bạn đã chỉ trích hành vi bốc đồng của anh ấy/cô ấy phải không?"
-
"Maria è stata biasimata dalla commissione per la sua negligenza."
"Maria đã bị ủy ban chỉ trích vì sự cẩu thả của cô ấy."
-
"In futuro, la storia biasimerà i leader che non hanno agito per proteggere l'ambiente."
"Trong tương lai, lịch sử sẽ chỉ trích những nhà lãnh đạo đã không hành động để bảo vệ môi trường."
-
"Non ti biasimerò se deciderai di cambiare idea, capisco la difficoltà della situazione."
"Tôi sẽ không trách bạn nếu bạn quyết định thay đổi ý định, tôi hiểu sự khó khăn của tình huống."
-
"Se continuerai a comportarti in questo modo, tutti ti biasimeranno per la tua arroganza."
"Nếu bạn tiếp tục cư xử theo cách này, mọi người sẽ chỉ trích bạn vì sự kiêu ngạo của bạn."
-
"Ho biasimato il suo comportamento inaccettabile durante la riunione."
"Tôi đã chỉ trích hành vi không thể chấp nhận được của anh ấy trong cuộc họp."
-
"I genitori hanno biasimato i figli per non aver studiato abbastanza per l'esame."
"Cha mẹ đã trách mắng các con vì đã không học đủ cho kỳ thi."
-
"Maria ha biasimato se stessa per aver commesso un errore così grave."
"Maria đã tự trách mình vì đã phạm một lỗi nghiêm trọng như vậy."
-
"Ieri, l'allenatore ha biasimato i giocatori per la loro scarsa performance durante la partita."
"Hôm qua, huấn luyện viên đã chỉ trích các cầu thủ vì màn trình diễn kém cỏi của họ trong trận đấu."
-
"Quando ero giovane, i miei genitori mi biasimavano spesso se non facevo i compiti."
"Khi tôi còn trẻ, bố mẹ tôi thường trách mắng tôi nếu tôi không làm bài tập về nhà."
-
"Nonostante avessi studiato molto, il professore mi ha biasimato per non aver risposto correttamente a tutte le domande all'esame."
"Mặc dù tôi đã học rất nhiều, giáo sư vẫn trách tôi vì không trả lời đúng tất cả các câu hỏi trong bài kiểm tra."
-
"Perché dovremmo biasimare Marco per un errore che capita a tutti?"
"Tại sao chúng ta nên trách Marco vì một lỗi mà ai cũng có thể mắc phải?"
-
"Come puoi biasimare Laura per aver detto la verità, anche se era scomoda?"
"Làm sao bạn có thể trách Laura vì đã nói sự thật, ngay cả khi nó khó chịu?"
-
"Chi oserebbe biasimare il governo per aver cercato di proteggere i cittadini durante la crisi?"
"Ai dám trách chính phủ vì đã cố gắng bảo vệ người dân trong suốt cuộc khủng hoảng?"