disconoscere
Định nghĩa & Giải nghĩa "disconoscere"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Negare di conoscere, di riconoscere, di ammettere come proprio o come vero.
Ý nghĩa của "disconoscere" trong tiếng Việt
Từ chối trách nhiệm hoặc mối liên hệ với điều gì đó.
Câu ví dụ tiếng Ý với "disconoscere"
-
"Il governo ha disconosciuto il trattato."
"Chính phủ đã phủ nhận hiệp ước."
-
"Disconosco qualsiasi responsabilità in merito a questa vicenda."
"Tôi không chịu bất kỳ trách nhiệm nào liên quan đến vụ việc này."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "disconoscere"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "disconoscere" & Ghi chú
Cách dùng "disconoscere" đúng ngữ cảnh
Từ 'disconoscere' mang nghĩa phủ nhận, không thừa nhận mối liên hệ, trách nhiệm hoặc sự tồn tại của điều gì đó. Cần phân biệt với 'rifiutare' (từ chối) mang nghĩa không chấp nhận một đề nghị hoặc yêu cầu.
Ngữ pháp & Chia từ "disconoscere" (Grammatica)
Nhóm: -ereChia động từ "disconoscere" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | disconosco |
Io disconosco le tue affermazioni.
(Tôi không công nhận những tuyên bố của bạn.)
|
| tu (bạn) | disconosci |
Tu disconosci la mia autorità?
(Bạn không công nhận quyền hành của tôi sao?)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | disconosce |
Lei disconosce il figlio dopo la sua scelta.
(Cô ấy từ mặt con trai sau lựa chọn của nó.)
|
| noi (chúng tôi) | disconosciamo |
Noi disconosciamo qualsiasi legame con quella compagnia.
(Chúng tôi không công nhận bất kỳ mối liên hệ nào với công ty đó.)
|
| voi (các bạn) | disconoscete |
Voi disconoscete il valore del duro lavoro.
(Các bạn không công nhận giá trị của sự chăm chỉ.)
|
| loro (họ) | disconoscono |
Loro disconoscono le regole del gioco.
(Họ không tuân thủ các quy tắc của trò chơi.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Se tu disconoscessi il tuo debito, non potrei prestarti altro denaro."
"Nếu bạn không thừa nhận khoản nợ của mình, tôi sẽ không thể cho bạn vay thêm tiền."
-
"Se il governo disconoscesse i diritti dei cittadini, ci sarebbe una rivoluzione."
"Nếu chính phủ không công nhận quyền của công dân, sẽ có một cuộc cách mạng."
-
"Qualora disconoscessero la loro firma sul contratto, dovremmo ricorrere alle vie legali."
"Nếu họ không thừa nhận chữ ký của mình trên hợp đồng, chúng ta sẽ phải nhờ đến pháp luật."
-
"Domani, il governo disconoscerà ufficialmente i risultati delle elezioni."
"Ngày mai, chính phủ sẽ chính thức không công nhận kết quả bầu cử."
-
"Se non pagherai il debito, la banca disconoscerà il tuo diritto alla proprietà."
"Nếu bạn không trả nợ, ngân hàng sẽ không công nhận quyền sở hữu của bạn."
-
"Un giorno, forse, disconoscerò tutto quello che ho creduto finora."
"Một ngày nào đó, có lẽ, tôi sẽ không công nhận tất cả những gì tôi đã tin cho đến bây giờ."
-
"Quando ero piccolo, disconoscevo sempre le mie responsabilità."
"Khi tôi còn nhỏ, tôi luôn chối bỏ trách nhiệm của mình."
-
"Lei disconosceva il suo ex marito in pubblico, fingendo di non conoscerlo."
"Cô ấy chối bỏ chồng cũ của mình trước công chúng, giả vờ như không quen anh ta."
-
"Disconoscevo le mie origini per paura di essere giudicato."
"Tôi đã chối bỏ nguồn gốc của mình vì sợ bị phán xét."
-
"Quando ero giovane, disconoscevo le mie responsabilità, ma poi le ho riconosciute."
"Khi tôi còn trẻ, tôi đã không thừa nhận trách nhiệm của mình, nhưng sau đó tôi đã nhận ra chúng."
-
"Ieri, Marco ha disconosciuto la firma sul contratto, mentre io pensavo fosse autentica."
"Hôm qua, Marco đã phủ nhận chữ ký trên hợp đồng, trong khi tôi nghĩ nó là thật."
-
"Mentre la polizia lo interrogava, l'accusato ha disconosciuto più volte la sua partecipazione al crimine; alla fine, però, ha confessato."
"Trong khi cảnh sát thẩm vấn anh ta, bị cáo nhiều lần phủ nhận sự tham gia của mình vào tội ác; nhưng cuối cùng, anh ta đã thú nhận."