riconoscere
Định nghĩa & Giải nghĩa "riconoscere"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Identificare o individuare qualcuno o qualcosa in base a caratteristiche note; rendersi conto di qualcosa, ammettere una verità.
Ý nghĩa của "riconoscere" trong tiếng Việt
Nhận ra điều gì đó; hiểu điều gì đó một cách rõ ràng.
Câu ví dụ tiếng Ý với "riconoscere"
-
"L'ho riconosciuto subito dalla voce."
"Tôi nhận ra anh ấy ngay lập tức qua giọng nói."
-
"Devo riconoscere che hai ragione."
"Tôi phải thừa nhận rằng bạn có lý."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "riconoscere"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "riconoscere" & Ghi chú
Cách dùng "riconoscere" đúng ngữ cảnh
Động từ 'riconoscere' thường được dùng để chỉ việc nhận ra ai đó hoặc điều gì đó đã biết trước đây, hoặc nhận thức được một sự thật nào đó. Cần phân biệt với 'conoscere' (biết) và 'sapere' (biết một sự thật, thông tin).
Ngữ pháp & Chia từ "riconoscere" (Grammatica)
Nhóm: -ereChia động từ "riconoscere" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | riconosco |
Io riconosco il valore del tuo lavoro.
(Tôi nhận ra giá trị công việc của bạn.)
|
| tu (bạn) | riconosci |
Tu riconosci la mia voce?
(Bạn có nhận ra giọng của tôi không?)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | riconosce |
Lei riconosce l'importanza dell'educazione.
(Cô ấy nhận ra tầm quan trọng của giáo dục.)
|
| noi (chúng tôi) | riconosciamo |
Noi riconosciamo i nostri limiti.
(Chúng tôi nhận ra những giới hạn của mình.)
|
| voi (các bạn) | riconoscete |
Voi riconoscete i diritti degli altri.
(Các bạn nhận ra quyền của người khác.)
|
| loro (họ) | riconoscono |
Loro riconoscono il talento di quel giovane artista.
(Họ nhận ra tài năng của nghệ sĩ trẻ đó.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Sarei molto felice se potessi riconoscere i miei errori in tempo."
"Tôi sẽ rất vui nếu có thể nhận ra những sai lầm của mình kịp thời."
-
"Non crederesti a quello che ti dico se non potessi riconoscere l'auto di Marco da lontano."
"Bạn sẽ không tin những gì tôi nói nếu tôi không thể nhận ra xe của Marco từ xa."
-
"Dovremmo riconoscere il suo talento, anche se non siamo d'accordo con le sue idee."
"Chúng ta nên công nhận tài năng của anh ấy, ngay cả khi chúng ta không đồng ý với ý kiến của anh ấy."
-
"Domani riconoscerò i miei errori e chiederò scusa."
"Ngày mai tôi sẽ nhận ra lỗi của mình và xin lỗi."
-
"Sono sicuro che riconoscerai la verità quando la sentirai."
"Tôi chắc chắn rằng bạn sẽ nhận ra sự thật khi bạn nghe thấy nó."
-
"Un giorno, il mondo riconoscerà il suo genio."
"Một ngày nào đó, thế giới sẽ công nhận thiên tài của anh ấy."
-
"Sto riconoscendo i miei errori, è un processo difficile."
"Tôi đang nhận ra những sai lầm của mình, đó là một quá trình khó khăn."
-
"Stiamo riconoscendo l'importanza dell'energia rinnovabile per il futuro del pianeta."
"Chúng tôi đang nhận ra tầm quan trọng của năng lượng tái tạo cho tương lai của hành tinh."
-
"Stava riconoscendo il suo talento nascosto solo ora."
"Cô ấy chỉ đang nhận ra tài năng tiềm ẩn của mình bây giờ."
-
"Ho riconosciuto subito il suo talento."
"Tôi đã nhận ra tài năng của anh ấy/cô ấy ngay lập tức."
-
"Abbiamo riconosciuto i nostri errori e abbiamo chiesto scusa."
"Chúng tôi đã nhận ra những sai lầm của mình và đã xin lỗi."
-
"Non hai riconosciuto la voce della tua amica al telefono?"
"Bạn đã không nhận ra giọng của bạn mình qua điện thoại sao?"
-
"Come posso riconoscere un buon caffè italiano?"
"Làm thế nào tôi có thể nhận biết một ly cà phê Ý ngon?"
-
"Riesci a riconoscere la voce di Maria al telefono?"
"Bạn có nhận ra giọng của Maria qua điện thoại không?"
-
"Perché dovremmo riconoscere i nostri errori?"
"Tại sao chúng ta nên thừa nhận những sai lầm của mình?"
-
"In questo paese, si riconoscono facilmente i turisti."
"Ở đất nước này, khách du lịch dễ dàng được nhận ra."
-
"Durante il processo, si sono riconosciute le impronte digitali dell'accusato."
"Trong quá trình tố tụng, dấu vân tay của bị cáo đã được nhận diện."
-
"In tribunale, si deve riconoscere la validità delle prove presentate."
"Tại tòa án, cần phải công nhận tính hợp lệ của các bằng chứng được trình bày."
-
"Pensavo che lui non riconoscesse il suo errore."
"Tôi đã nghĩ rằng anh ta không nhận ra sai lầm của mình."
-
"Dubitavo che loro riconoscessero la verità."
"Tôi nghi ngờ rằng họ sẽ nhận ra sự thật."
-
"Era necessario che tu riconoscessi il tuo debito."
"Cần thiết là bạn phải thừa nhận khoản nợ của mình."