(Vị trí top_banner)
Hình minh họa rinnegare
B2
verbo B2 Gia đình, Xã hội, Pháp lý

rinnegare

/rin.neˈɡa.re/
từ mặt
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "rinnegare"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Negare, disconoscere, abiurare qualcosa o qualcuno a cui prima si era legati.

Ý nghĩa của "rinnegare" trong tiếng Việt

Từ bỏ, không thừa nhận (mối quan hệ, trách nhiệm, quyền lợi); отрекаться

Câu ví dụ tiếng Ý với "rinnegare"

  • "Ha rinnegato il suo passato per costruirsi una nuova identità."

    "Anh ta đã từ bỏ quá khứ của mình để xây dựng một danh tính mới."

  • "Non rinnegherò mai i miei ideali, anche di fronte alle difficoltà."

    "Tôi sẽ không bao giờ từ bỏ lý tưởng của mình, ngay cả khi đối mặt với khó khăn."

Cách dùng "rinnegare" & Ghi chú

Cách dùng "rinnegare" đúng ngữ cảnh

Từ 'rinnegare' mang nghĩa từ bỏ, chối bỏ một mối quan hệ, trách nhiệm hoặc quyền lợi mà trước đó đã thừa nhận hoặc có liên hệ. Cần phân biệt với 'negare' (phủ nhận) đơn thuần.

Ngữ pháp & Chia từ "rinnegare" (Grammatica)

Nhóm: -are

Chia động từ "rinnegare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) rinnego
Io rinnego ogni promessa fatta in passato.
(Tôi chối bỏ mọi lời hứa đã nói trong quá khứ.)
tu (bạn) rinneghi
Tu rinneghi le tue amicizie per invidia.
(Bạn chối bỏ tình bạn của mình vì ghen tị.)
lui/lei (anh/cô ấy) rinnega
Lei rinnega il suo passato per vergogna.
(Cô ấy chối bỏ quá khứ của mình vì xấu hổ.)
noi (chúng tôi) rinneghiamo
Noi rinneghiamo la violenza in ogni sua forma.
(Chúng tôi chối bỏ bạo lực dưới mọi hình thức.)
voi (các bạn) rinnegate
Voi rinnegate i vostri principi per denaro.
(Các bạn chối bỏ nguyên tắc của mình vì tiền bạc.)
loro (họ) rinnegano
Loro rinnegano i loro figli per convenienza.
(Họ chối bỏ con cái của mình vì sự tiện lợi.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): rinnegato
"Ha rinnegato le sue origini per il successo."
(Anh ấy đã chối bỏ nguồn gốc của mình để thành công.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Câu điều kiện (Nếu... thì...)
  • "Se rinnegassi le mie origini, non sarei più me stesso."

    "Nếu tôi chối bỏ nguồn gốc của mình, tôi sẽ không còn là chính mình nữa."

  • "Se avessi rinnegato il mio amore per te, sarei stato infelice per tutta la vita."

    "Nếu tôi đã chối bỏ tình yêu của mình dành cho em, tôi sẽ bất hạnh cả đời."

  • "Qualora rinnegasse i suoi ideali, la sua credibilità verrebbe irrimediabilmente compromessa."

    "Nếu anh ta chối bỏ lý tưởng của mình, sự tín nhiệm của anh ta sẽ bị tổn hại không thể cứu vãn."

Thì Quá khứ xa
  • "Galileo Galilei rinnegò le sue teorie per evitare la condanna."

    "Galileo Galilei đã chối bỏ các học thuyết của mình để tránh bị kết án."

  • "Nel momento del bisogno, mi rinnegò come amico."

    "Vào lúc khó khăn, anh ta đã chối bỏ tôi như một người bạn."

  • "I traditori rinnegarono la patria per denaro."

    "Những kẻ phản bội đã từ bỏ tổ quốc vì tiền bạc."

Thể Bị động (Essere/Venire)
  • "La sua promessa è stata rinnegata da tutti i suoi sostenitori."

    "Lời hứa của anh ấy đã bị tất cả những người ủng hộ anh ấy chối bỏ."

  • "I suoi ideali vennero rinnegati quando accettò la corruzione."

    "Lý tưởng của anh ấy đã bị chối bỏ khi anh ấy chấp nhận tham nhũng."

  • "La sua fede non sarà mai rinnegata, nemmeno sotto tortura."

    "Đức tin của cô ấy sẽ không bao giờ bị chối bỏ, ngay cả khi bị tra tấn."

Thì Hiện tại đơn
  • "Io rinnego ogni promessa fatta in passato."

    "Tôi chối bỏ mọi lời hứa đã đưa ra trong quá khứ."

  • "Tu rinneghi le tue origini per vergogna."

    "Bạn chối bỏ nguồn gốc của mình vì xấu hổ."

  • "Lui rinnega il suo vecchio amico dopo il successo."

    "Anh ta chối bỏ người bạn cũ sau khi thành công."

Cách đặt câu hỏi
  • "Perché dovresti rinnegare le tue origini?"

    "Tại sao bạn lại phải chối bỏ nguồn gốc của mình?"

  • "Rinnegheresti mai i tuoi amici per il successo?"

    "Bạn có bao giờ chối bỏ bạn bè vì thành công không?"

  • "Chi rinnegherebbe un'opportunità come questa?"

    "Ai lại từ bỏ một cơ hội như thế này?"