(Vị trí top_banner)
Hình minh họa disgiungere
B2
verbo B2 Tâm lý học, Xã hội học, Luật pháp

disgiungere

/diʃˈd͡ʒuɲ.ɡɛ.re/
tách rời
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "disgiungere"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Separare, staccare ciò che era unito; cessare un rapporto, un legame.

Ý nghĩa của "disgiungere" trong tiếng Việt

Tách rời, không liên kết; rút lui khỏi sự liên kết hoặc kết nối.

Câu ví dụ tiếng Ý với "disgiungere"

  • "Disgiungere due fili elettrici."

    "Tách rời hai sợi dây điện."

  • "Hanno deciso di disgiungere le loro strade."

    "Họ đã quyết định tách rời con đường của họ."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "disgiungere"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

congiungere (kết nối) unire (liên kết)

Cách dùng "disgiungere" & Ghi chú

Cách dùng "disgiungere" đúng ngữ cảnh

Động từ này mang nghĩa tách rời một cách dứt khoát, có thể là về mặt vật lý hoặc trong các mối quan hệ. Cần phân biệt với 'separare' (tách ra) là một hành động tổng quát hơn.

Ngữ pháp & Chia từ "disgiungere" (Grammatica)

Nhóm: -ere

Chia động từ "disgiungere" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) disgiungo
Io disgiungo i fili prima di riparare l'apparecchio.
(Tôi tách rời các sợi dây trước khi sửa chữa thiết bị.)
tu (bạn) disgiungi
Tu disgiungi le due parti con attenzione.
(Bạn tách hai phần ra một cách cẩn thận.)
lui/lei (anh/cô ấy) disgiunge
Lui disgiunge i rami secchi dall'albero.
(Anh ấy tách các cành khô khỏi cây.)
noi (chúng tôi) disgiungiamo
Noi disgiungiamo le opinioni personali dal lavoro.
(Chúng tôi tách biệt ý kiến cá nhân khỏi công việc.)
voi (các bạn) disgiungete
Voi disgiungete le responsabilità per evitare conflitti.
(Các bạn tách các trách nhiệm để tránh xung đột.)
loro (họ) disgiungono
Loro disgiungono i vagoni del treno.
(Họ tách các toa tàu.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): disgiunto
"Il cavo è stato disgiunto durante la tempesta."
(Sợi dây cáp đã bị tách rời trong cơn bão.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Điều kiện (Sẽ làm nếu...)
  • "Se avessi più tempo, disgiungerei le mie responsabilità lavorative da quelle personali."

    "Nếu tôi có nhiều thời gian hơn, tôi sẽ tách rời trách nhiệm công việc của mình khỏi trách nhiệm cá nhân."

  • "In una situazione ideale, non dovremmo disgiungere l'etica dagli affari."

    "Trong một tình huống lý tưởng, chúng ta không nên tách rời đạo đức khỏi kinh doanh."

  • "Vorrei che tu non disgiungessi il cuore dalla ragione quando prendi decisioni importanti."

    "Tôi ước bạn sẽ không tách rời trái tim khỏi lý trí khi đưa ra những quyết định quan trọng."

Động từ Là và Có (Trợ động từ)
  • "Le loro strade si sono disgiunte dopo anni di collaborazione."

    "Con đường của họ đã chia lìa sau nhiều năm hợp tác."

  • "Il cavo è stato disgiunto dalla presa per motivi di sicurezza."

    "Dây cáp đã được ngắt khỏi ổ cắm vì lý do an toàn."

  • "Mi dispiace che abbiano disgiunto le loro vite così bruscamente."

    "Tôi rất tiếc vì họ đã chia lìa cuộc sống của mình một cách đột ngột như vậy."

Thì Tương lai đơn
  • "Nel futuro, la tecnologia disgiungerà sempre più le persone dalla realtà fisica."

    "Trong tương lai, công nghệ sẽ ngày càng tách con người khỏi thực tế vật lý."

  • "Domani, il governo disgiungerà ufficialmente i due dipartimenti per una maggiore efficienza."

    "Ngày mai, chính phủ sẽ chính thức tách hai bộ phận để đạt hiệu quả cao hơn."

  • "Credo che il tempo disgiungerà anche le amicizie più forti se non coltivate."

    "Tôi tin rằng thời gian sẽ chia cắt ngay cả những tình bạn bền chặt nhất nếu không được vun đắp."

Thể Mệnh lệnh (Ra lệnh)
  • "Disgiungi le mele marce dalle altre, altrimenti le contamineranno!"

    "Hãy tách những quả táo bị hỏng ra khỏi những quả còn lại, nếu không chúng sẽ lây nhiễm đấy!"

  • "Disgiungete le vostre forze, ragazzi, non potete fare tutto da soli."

    "Hãy chia sẻ sức lực của các con ra, các con không thể làm mọi thứ một mình đâu."

  • "Disgiungi il cavo di alimentazione prima di riparare l'apparecchio, è pericoloso!"

    "Hãy ngắt dây nguồn trước khi sửa chữa thiết bị, rất nguy hiểm!"

Thì Quá khứ xa
  • "Il terremoto disgiunse le fondamenta della casa dalla struttura principale."

    "Trận động đất đã tách rời nền móng của ngôi nhà khỏi cấu trúc chính."

  • "Nel 1990, la caduta del muro di Berlino disgiunse due mondi che sembravano inseparabili."

    "Năm 1990, sự sụp đổ của bức tường Berlin đã chia cắt hai thế giới tưởng chừng như không thể tách rời."

  • "La morte improvvisa del re disgiunse il regno dall'erede designato."

    "Cái chết đột ngột của nhà vua đã tách rời vương quốc khỏi người thừa kế được chỉ định."

Phân biệt Quá khứ gần và Imperfetto
  • "Quando il direttore ha annunciato il licenziamento, ha disgiunto le nostre strade professionali, anche se speravo che continuassimo a collaborare."

    "Khi giám đốc thông báo việc sa thải, ông ấy đã chia cắt con đường sự nghiệp của chúng tôi, mặc dù tôi hy vọng rằng chúng tôi sẽ tiếp tục hợp tác."

  • "Mentre la coppia litigava frequentemente, sentivo che ogni discussione disgiungeva un po' di più il loro legame, fino a quando non si sono lasciati."

    "Trong khi cặp đôi thường xuyên cãi vã, tôi cảm thấy rằng mỗi cuộc tranh cãi lại chia cắt mối liên kết của họ thêm một chút, cho đến khi họ chia tay."

  • "Ho provato a disgiungere i cavi elettrici prima che la tempesta li danneggiasse ulteriormente, ma era troppo tardi."

    "Tôi đã cố gắng ngắt các dây điện trước khi cơn bão làm hỏng chúng thêm nữa, nhưng đã quá muộn."

Thì Hiện tại đơn
  • "Il governo disgiunge le questioni economiche da quelle politiche."

    "Chính phủ tách rời các vấn đề kinh tế khỏi các vấn đề chính trị."

  • "Io disgiungo i cavi prima di riparare l'apparecchio."

    "Tôi ngắt kết nối các dây cáp trước khi sửa chữa thiết bị."

  • "La crisi disgiunge spesso le famiglie, portando alla separazione."

    "Cuộc khủng hoảng thường chia rẽ các gia đình, dẫn đến sự ly thân."

Cấu trúc Si vô nhân xưng
  • "In fabbrica, si disgiungono i componenti difettosi dalla linea di produzione."

    "Trong nhà máy, các bộ phận bị lỗi được tách khỏi dây chuyền sản xuất."

  • "Durante il restauro, si disgiungono le parti danneggiate del dipinto per poi ripararle."

    "Trong quá trình phục chế, các phần bị hư hại của bức tranh được tách ra để sau đó sửa chữa."

  • "In terapia di coppia, si cerca di capire se si possono disgiungere le cause del conflitto."

    "Trong liệu pháp cặp đôi, người ta cố gắng tìm hiểu xem có thể tách rời các nguyên nhân của xung đột hay không."