(Vị trí top_banner)
Hình minh họa diversificazione
B2
sostantivo B2 Kinh tế, Tài chính

diversificazione

/diˌvɛrsifikaˈtsi̯one/
sự đa dạng hóa
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "diversificazione"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Processo di rendere qualcosa più vario o diversificato.

Ý nghĩa của "diversificazione" trong tiếng Việt

Quá trình làm cho một cái gì đó trở nên đa dạng hơn.

Câu ví dụ tiếng Ý với "diversificazione"

  • "La diversificazione del portafoglio è una strategia importante per ridurre il rischio finanziario."

    "Đa dạng hóa danh mục đầu tư là một chiến lược quan trọng để giảm rủi ro tài chính."

  • "L'azienda ha attuato una politica di diversificazione dei prodotti per raggiungere nuovi mercati."

    "Công ty đã thực hiện chính sách đa dạng hóa sản phẩm để tiếp cận các thị trường mới."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "diversificazione"

Đồng nghĩa

variazione (sự biến đổi) ampliamento (sự mở rộng)

Trái nghĩa

Cách dùng "diversificazione" & Ghi chú

Cách dùng "diversificazione" đúng ngữ cảnh

Diversificazione có nghĩa là làm cho cái gì đó trở nên đa dạng hơn, thường được sử dụng trong kinh tế, tài chính, sinh học và các lĩnh vực khác. Cần phân biệt với 'differenziazione' (sự khác biệt hóa), mặc dù đôi khi chúng có thể được sử dụng thay thế cho nhau trong một số ngữ cảnh.

Ngữ pháp & Chia từ "diversificazione" (Grammatica)

Giống: femminile
LoạiDạngVí dụ
Với mạo từ xác định la diversificazione
La diversificazione economica è essenziale per la crescita del paese.
(Đa dạng hóa kinh tế là yếu tố cần thiết cho sự phát triển của đất nước.)
Với mạo từ xác định le diversificazioni
Le diversificazioni delle colture aiutano a proteggere il suolo.
(Sự đa dạng hóa các loại cây trồng giúp bảo vệ đất.)
Với mạo từ không xác định una diversificazione
Una diversificazione del portafoglio può ridurre i rischi finanziari.
(Sự đa dạng hóa danh mục đầu tư có thể làm giảm rủi ro tài chính.)