(Vị trí top_banner)
Hình minh họa elevazione
B2
sostantivo B2 Xã hội học, Phát triển cộng đồng

elevazione

/elevaˈtsjone/
sự nâng cao
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "elevazione"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

L'atto di elevare o elevarsi; il risultato di questo atto.

Ý nghĩa của "elevazione" trong tiếng Việt

Hành động hoặc trạng thái được nâng lên một mức độ cao hơn về mặt xã hội, trí tuệ, đạo đức hoặc tinh thần.

Câu ví dụ tiếng Ý với "elevazione"

  • "L'elevazione spirituale è un obiettivo importante per molti."

    "Sự nâng cao tinh thần là một mục tiêu quan trọng đối với nhiều người."

  • "La sua elevazione a direttore è stata una sorpresa per tutti."

    "Sự thăng chức lên giám đốc của anh ấy là một bất ngờ đối với tất cả mọi người."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "elevazione"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

abbassamento (sự hạ thấp) degrado (sự suy thoái)

Cách dùng "elevazione" & Ghi chú

Cách dùng "elevazione" đúng ngữ cảnh

Từ 'elevazione' thường được dùng trong các ngữ cảnh trang trọng hơn so với các từ đồng nghĩa khác. Nó có thể chỉ sự nâng cao về vị thế xã hội, tinh thần, hoặc đạo đức. Cần phân biệt với 'innalzamento', thường chỉ sự nâng lên về mặt vật lý.

Ngữ pháp & Chia từ "elevazione" (Grammatica)

Giống: femminile
LoạiDạngVí dụ
Với mạo từ xác định l'elevazione
L'elevazione del terreno è impressionante.
(Sự nâng lên của địa hình thật ấn tượng.)
Với mạo từ xác định le elevazioni
Le elevazioni in borsa sono state significative.
(Sự tăng trưởng trên thị trường chứng khoán rất đáng kể.)
Với mạo từ không xác định un'elevazione
Un'elevazione spirituale è ciò che cerco.
(Sự thăng hoa tinh thần là điều tôi tìm kiếm.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Mạo từ xác định (il, lo, la...)
  • "L'elevazione spirituale è un obiettivo importante per molti."

    "Sự thăng hoa tinh thần là một mục tiêu quan trọng đối với nhiều người."

  • "Abbiamo ammirato l'elevazione della mongolfiera nel cielo."

    "Chúng tôi đã chiêm ngưỡng sự nâng lên của khinh khí cầu trên bầu trời."

  • "Il progetto prevede l'elevazione di un nuovo edificio."

    "Dự án bao gồm việc xây dựng một tòa nhà mới."

Giống của Danh từ (Đực/Cái)
  • "L'elevazione spirituale è un obiettivo importante per molte persone."

    "Sự thăng hoa tinh thần là một mục tiêu quan trọng đối với nhiều người."

  • "L'elevazione del ponte ha permesso il passaggio della nave."

    "Việc nâng cầu đã cho phép con tàu đi qua."

  • "Abbiamo osservato con ammirazione l'elevazione degli uccelli in volo."

    "Chúng tôi quan sát với sự ngưỡng mộ sự bay lên của những con chim đang bay."