emancipazione
Định nghĩa & Giải nghĩa "emancipazione"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Liberazione da una condizione di dipendenza, soggezione o inferiorità.
Ý nghĩa của "emancipazione" trong tiếng Việt
Sự trao quyền hoặc đặc quyền, đặc biệt là quyền bầu cử.
Câu ví dụ tiếng Ý với "emancipazione"
-
"L'emancipazione femminile è stata un processo lungo e difficile."
"Sự giải phóng của phụ nữ là một quá trình dài và khó khăn."
-
"L'emancipazione dei popoli colonizzati era inevitabile."
"Sự giải phóng của các dân tộc bị thuộc địa là không thể tránh khỏi."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "emancipazione"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "emancipazione" & Ghi chú
Cách dùng "emancipazione" đúng ngữ cảnh
Emancipazione thường được dùng để chỉ sự giải phóng khỏi một tình trạng phụ thuộc, đặc biệt là về mặt xã hội hoặc chính trị. Cần phân biệt với 'delegare' (ủy quyền).
Ngữ pháp & Chia từ "emancipazione" (Grammatica)
Giống: femminile| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Với mạo từ xác định | l'emancipazione |
L'emancipazione femminile è un processo storico complesso.
(Sự giải phóng phụ nữ là một quá trình lịch sử phức tạp.)
|
| Với mạo từ xác định | le emancipazioni |
Le emancipazioni sociali portano a nuove sfide.
(Những sự giải phóng xã hội mang lại những thách thức mới.)
|
| Với mạo từ không xác định | un'emancipazione |
Un'emancipazione improvvisa può essere destabilizzante.
(Một sự giải phóng đột ngột có thể gây bất ổn.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"La lotta per un'emancipazione sociale è ancora in corso."
"Cuộc đấu tranh cho một sự giải phóng xã hội vẫn đang tiếp diễn."
-
"Oggi, la conquista di un'emancipazione femminile completa è fondamentale."
"Ngày nay, việc chinh phục một sự giải phóng hoàn toàn của phụ nữ là rất quan trọng."
-
"Il progetto mira a promuovere un'emancipazione economica delle comunità rurali."
"Dự án nhằm mục đích thúc đẩy một sự giải phóng kinh tế của các cộng đồng nông thôn."