soggezione
Định nghĩa & Giải nghĩa "soggezione"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Stato di chi è sottomesso, dipendente o intimidito da qualcuno o qualcosa.
Ý nghĩa của "soggezione" trong tiếng Việt
Sự khuất phục, sự lệ thuộc; trạng thái bị kiểm soát hoặc thống trị bởi người khác.
Câu ví dụ tiếng Ý với "soggezione"
-
"Vive in una condizione di soggezione psicologica nei confronti del padre."
"Anh ấy sống trong tình trạng bị cha mình chi phối về mặt tâm lý."
-
"La soggezione che provava nei confronti del capo le impediva di esprimere le proprie idee."
"Sự e dè mà cô ấy cảm thấy đối với sếp đã ngăn cản cô ấy bày tỏ ý kiến của mình."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "soggezione"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "soggezione" & Ghi chú
Cách dùng "soggezione" đúng ngữ cảnh
Từ 'soggezione' mang nghĩa bị khuất phục, lệ thuộc hoặc bị ai đó/cái gì đó chi phối, làm cho e dè. Cần phân biệt với 'obbedienza' (vâng lời) và 'sottomissione' (sự phục tùng hoàn toàn).
Ngữ pháp & Chia từ "soggezione" (Grammatica)
Giống: femminile| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Với mạo từ xác định | la soggezione |
La soggezione che provava era palpabile.
(Sự kính trọng mà anh ấy cảm thấy rất rõ ràng.)
|
| Với mạo từ xác định | le soggezoni |
Le soggezoni del passato lo tormentano ancora.
(Những nỗi sợ hãi trong quá khứ vẫn còn ám ảnh anh ta.)
|
| Với mạo từ không xác định | una soggezione |
Provava una soggezione nei confronti del suo capo.
(Cô ấy cảm thấy một sự kính nể đối với sếp của mình.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"La soggezione che provava verso il suo capo era evidente a tutti."
"Sự kính nể mà anh ấy dành cho sếp của mình là điều hiển nhiên với tất cả mọi người."
-
"Il politico parlò della soggezione psicologica che i cittadini subivano a causa della crisi economica."
"Chính trị gia đã nói về sự khuất phục tâm lý mà người dân phải chịu do khủng hoảng kinh tế."
-
"Le soggezioni che un bambino può provare influenzano la sua crescita personale."
"Những sự phục tùng mà một đứa trẻ có thể trải qua ảnh hưởng đến sự phát triển cá nhân của nó."