equilibrare
Định nghĩa & Giải nghĩa "equilibrare"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Rendere o diventare uguale; compensare una differenza o uno squilibrio.
Ý nghĩa của "equilibrare" trong tiếng Việt
Làm cho hoặc trở nên bằng nhau; bù đắp cho sự khác biệt hoặc mất cân bằng.
Câu ví dụ tiếng Ý với "equilibrare"
-
"Dobbiamo equilibrare le entrate e le uscite."
"Chúng ta cần cân bằng thu nhập và chi tiêu."
-
"È difficile equilibrare lavoro e vita privata."
"Rất khó để cân bằng giữa công việc và cuộc sống cá nhân."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "equilibrare"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "equilibrare" & Ghi chú
Cách dùng "equilibrare" đúng ngữ cảnh
Từ 'equilibrare' thường được dùng để chỉ sự cân bằng về mặt vật lý, tài chính hoặc cảm xúc. Cần phân biệt với 'bilanciare' (cũng có nghĩa là cân bằng) nhưng thường dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật hoặc kế toán.
Ngữ pháp & Chia từ "equilibrare" (Grammatica)
Nhóm: (-are, -ere, hoặc -ire)Chia động từ "equilibrare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | equilibro |
Io equilibro il mio lavoro con il tempo libero.
(Tôi cân bằng công việc của mình với thời gian rảnh.)
|
| tu (bạn) | equilibri |
Tu equilibri bene le tue spese.
(Bạn cân bằng tốt các khoản chi tiêu của mình.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | equilibra |
Lei equilibra la sua vita professionale con quella personale.
(Cô ấy cân bằng cuộc sống chuyên nghiệp với cuộc sống cá nhân.)
|
| noi (chúng tôi) | equilibriamo |
Noi equilibriamo le forze in campo.
(Chúng tôi cân bằng các lực lượng trên sân.)
|
| voi (các bạn) | equilibrate |
Voi equilibrate i vostri impegni con le vostre passioni.
(Các bạn cân bằng các cam kết của mình với đam mê của mình.)
|
| loro (họ) | equilibrano |
Loro equilibrano le risorse per il progetto.
(Họ cân bằng các nguồn lực cho dự án.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Ho dovuto equilibrare le spese di questo mese per non andare in rosso."
"Tôi đã phải cân bằng chi tiêu tháng này để không bị thâm hụt."
-
"È necessario equilibrare l'alimentazione con l'esercizio fisico per una vita sana."
"Cần cân bằng chế độ ăn uống với tập thể dục để có một cuộc sống khỏe mạnh."
-
"La dieta che hai seguito ha equilibrato i tuoi livelli di zucchero nel sangue."
"Chế độ ăn kiêng mà bạn đã tuân theo đã cân bằng lượng đường trong máu của bạn."
-
"Credo che un aumento di stipendio equilibrerebbe la situazione, almeno in parte."
"Tôi tin rằng việc tăng lương sẽ cân bằng tình hình, ít nhất là một phần."
-
"Se avessimo più tempo, equilibrare le spese e le entrate sarebbe più facile."
"Nếu chúng ta có nhiều thời gian hơn, việc cân bằng chi tiêu và thu nhập sẽ dễ dàng hơn."
-
"Secondo me, una dieta più varia equilibrerebbe i tuoi livelli di energia."
"Theo tôi, một chế độ ăn uống đa dạng hơn sẽ cân bằng mức năng lượng của bạn."
-
"È stato necessario equilibrare il bilancio aziendale per evitare il fallimento."
"Cần thiết phải cân bằng ngân sách công ty để tránh phá sản."
-
"Ho cercato di equilibrare il mio tempo tra lavoro e famiglia."
"Tôi đã cố gắng cân bằng thời gian giữa công việc và gia đình."
-
"Siamo stati in grado di equilibrare le forze in campo grazie a una strategia efficace."
"Chúng tôi đã có thể cân bằng lực lượng trên sân nhờ một chiến lược hiệu quả."
-
"Nel Medioevo, i mercanti equilibrarono le loro perdite con nuovi commerci."
"Vào thời Trung Cổ, các thương nhân đã cân bằng những thua lỗ của họ bằng các giao dịch mới."
-
"La diplomazia internazionale equilibrò, seppur temporaneamente, le tensioni tra le nazioni."
"Ngoại giao quốc tế đã cân bằng, dù chỉ tạm thời, những căng thẳng giữa các quốc gia."
-
"Il governo equilibrò il bilancio statale con misure economiche restrittive."
"Chính phủ đã cân bằng ngân sách nhà nước bằng các biện pháp kinh tế hạn chế."