(Vị trí top_banner)
Hình minh họa esasperare
C1
verbo C1 Cảm xúc, Hành vi

esasperare

/es.pe.raˈre/
làm cho giận dữ
Cao cấp (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "esasperare"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Portare all'esasperazione, irritare al massimo.

Ý nghĩa của "esasperare" trong tiếng Việt

Làm cho ai đó cực kỳ tức giận và mất kiên nhẫn.

Câu ví dụ tiếng Ý với "esasperare"

  • "Il suo comportamento mi esaspera."

    "Hành vi của anh ta làm tôi phát điên."

  • "L'attesa prolungata esasperò i passeggeri."

    "Sự chờ đợi kéo dài đã làm hành khách mất hết kiên nhẫn."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "esasperare"

Đồng nghĩa

irritare (gây khó chịu) infastidire (làm phiền) indispettire (chọc tức)

Trái nghĩa

Cách dùng "esasperare" & Ghi chú

Cách dùng "esasperare" đúng ngữ cảnh

Từ này mang nghĩa làm ai đó phát cáu, mất kiên nhẫn đến cực độ. Sắc thái mạnh hơn 'infastidire' (làm phiền) hoặc 'irritare' (gây khó chịu).

Ngữ pháp & Chia từ "esasperare" (Grammatica)

Nhóm: (-are, -ere, hoặc -ire)

Chia động từ "esasperare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) esaspero
Io esaspero i miei genitori a volte.
(Đôi khi tôi làm bố mẹ tôi phát cáu.)
tu (bạn) esasperi
Tu esasperi la situazione con le tue lamentele.
(Bạn làm trầm trọng thêm tình hình bằng những lời phàn nàn của bạn.)
lui/lei (anh/cô ấy) esaspera
Il suo comportamento esaspera tutti.
(Hành vi của anh ấy/cô ấy làm mọi người phát cáu.)
noi (chúng tôi) esasperiamo
Noi esasperiamo i limiti della pazienza altrui.
(Chúng tôi làm vượt quá giới hạn kiên nhẫn của người khác.)
voi (các bạn) esasperate
Voi esasperate la discussione con le vostre urla.
(Các bạn làm căng thẳng cuộc tranh luận bằng những tiếng la hét của mình.)
loro (họ) esasperano
Loro esasperano i vicini con la loro musica alta.
(Họ làm phiền hàng xóm bằng âm nhạc lớn của họ.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): esasperato
"Sono esasperato dal traffico."
(Tôi phát điên vì giao thông.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động từ Là và Có (Trợ động từ)
  • "Sono stato esasperato dal suo comportamento."

    "Tôi đã bị làm cho phát cáu bởi hành vi của anh ấy/cô ấy."

  • "Le continue interruzioni hanno esasperato il relatore."

    "Những sự gián đoạn liên tục đã làm người thuyết trình phát cáu."

  • "Maria è stata esasperata dalle continue lamentele dei vicini."

    "Maria đã bị làm cho phát cáu bởi những lời phàn nàn liên tục của hàng xóm."

Thì Quá khứ gần (Đã làm)
  • "Il suo comportamento mi ha esasperato."

    "Hành vi của anh ấy đã làm tôi phát điên."

  • "Le continue interruzioni hanno esasperato la relatrice."

    "Những sự gián đoạn liên tục đã làm cho người báo cáo (nữ) phát cáu."

  • "I ritardi dei treni hanno esasperato i passeggeri."

    "Sự chậm trễ của các chuyến tàu đã làm cho hành khách tức giận."

Phân biệt Quá khứ gần và Imperfetto
  • "Quando ero piccolo, il rumore costante del traffico mi esasperava, ma ieri il vicino ha fatto dei lavori che mi hanno esasperato ancora di più."

    "Khi tôi còn nhỏ, tiếng ồn giao thông liên tục làm tôi khó chịu, nhưng hôm qua người hàng xóm sửa nhà khiến tôi còn khó chịu hơn."

  • "Mentre spiegavo la lezione, lo studente mi esasperava con le sue continue interruzioni, ma alla fine l'ho esasperato io con un compito a sorpresa."

    "Trong khi tôi đang giảng bài, học sinh đó làm tôi bực mình với những lời ngắt quãng liên tục của mình, nhưng cuối cùng tôi đã làm cậu ta bực mình với một bài kiểm tra bất ngờ."

  • "Prima che tu mi esasperassi con le tue lamentele, stavo passando una bella giornata, ma poi mi hai esasperato a tal punto da farmi cambiare umore."

    "Trước khi bạn làm tôi bực mình với những lời phàn nàn của bạn, tôi đã có một ngày tuyệt vời, nhưng sau đó bạn đã làm tôi bực mình đến mức làm tôi thay đổi tâm trạng."

Cấu trúc Si vô nhân xưng
  • "In questa situazione, si viene esasperati dalla burocrazia."

    "Trong tình huống này, người ta bị làm cho phát cáu bởi sự quan liêu."

  • "Durante le lunghe attese, si è esasperati dai ritardi."

    "Trong suốt những thời gian chờ đợi dài, người ta bị làm cho phát cáu bởi sự chậm trễ."

  • "Quando si lavora sotto pressione, si è facilmente esasperati dai piccoli errori."

    "Khi làm việc dưới áp lực, người ta dễ dàng bị làm cho phát cáu bởi những lỗi nhỏ."