esonerare
Định nghĩa & Giải nghĩa "esonerare"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Liberare qualcuno da un obbligo, un dovere o una responsabilità.
Ý nghĩa của "esonerare" trong tiếng Việt
Từ bỏ, khước từ, miễn trừ (một quyền lợi, yêu cầu, hoặc quy định).
Câu ví dụ tiếng Ý với "esonerare"
-
"È stato esonerato dal servizio militare a causa di problemi di salute."
"Anh ấy đã được miễn nghĩa vụ quân sự vì vấn đề sức khỏe."
-
"Il preside ha deciso di esonerare gli studenti dal pagamento della tassa d'iscrizione."
"Hiệu trưởng đã quyết định miễn cho sinh viên việc nộp lệ phí nhập học."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "esonerare"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "esonerare" & Ghi chú
Cách dùng "esonerare" đúng ngữ cảnh
Esonerare có nghĩa tương tự như 'miễn' trong tiếng Việt, thường được dùng khi ai đó được miễn trừ khỏi một nghĩa vụ hoặc trách nhiệm cụ thể. Cần phân biệt với 'dispensare' (cho phép không làm gì đó) và 'perdonare' (tha thứ).
Ngữ pháp & Chia từ "esonerare" (Grammatica)
Nhóm: (-are)Chia động từ "esonerare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | esonero |
Io esonero te da questo compito.
(Tôi miễn cho bạn khỏi nhiệm vụ này.)
|
| tu (bạn) | esoneri |
Tu esoneri Marco dalle sue responsabilità?
(Bạn có miễn cho Marco khỏi trách nhiệm của anh ấy không?)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | esonera |
Lei lo esonera dal lavoro pesante.
(Cô ấy miễn cho anh ta khỏi công việc nặng nhọc.)
|
| noi (chúng tôi) | esoneriamo |
Noi esoneriamo gli studenti meritevoli dal pagamento delle tasse.
(Chúng tôi miễn học phí cho những sinh viên xứng đáng.)
|
| voi (các bạn) | esonerate |
Voi esonerate i dipendenti dai controlli più severi.
(Các bạn miễn cho nhân viên khỏi các cuộc kiểm tra nghiêm ngặt nhất.)
|
| loro (họ) | esonerano |
Loro esonerano i nuovi arrivati dalle regole più rigide.
(Họ miễn cho những người mới đến khỏi những quy tắc nghiêm ngặt nhất.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Il capo mi ha esonerato dal turno di notte."
"Sếp đã miễn cho tôi ca đêm."
-
"Sono stata esonerata dall'esame di storia perché ho già superato un test parziale."
"Tôi đã được miễn thi môn lịch sử vì tôi đã vượt qua một bài kiểm tra bán phần."
-
"Ci hanno esonerati dal pagamento della tassa universitaria grazie al nostro reddito basso."
"Họ đã miễn cho chúng tôi việc nộp học phí đại học nhờ vào thu nhập thấp của chúng tôi."
-
"Sono stato esonerato dal pagamento delle tasse universitarie."
"Tôi đã được miễn nộp học phí đại học."
-
"Maria è stata esonerata dalla responsabilità di organizzare la festa."
"Maria đã được miễn trách nhiệm tổ chức bữa tiệc."
-
"Abbiamo esonerato il nostro dipendente da ulteriori incarichi a causa delle sue condizioni di salute."
"Chúng tôi đã miễn cho nhân viên của mình khỏi các nhiệm vụ khác do tình trạng sức khỏe của anh ấy."
-
"Stanno esonerando i dipendenti dalle ore di straordinario a causa della crisi economica."
"Họ đang miễn cho các nhân viên khỏi giờ làm thêm do khủng hoảng kinh tế."
-
"La commissione sta esonerando alcuni studenti dal test di ingresso, valutando i loro meriti accademici."
"Hội đồng đang miễn cho một số sinh viên khỏi bài kiểm tra đầu vào, đánh giá thành tích học tập của họ."
-
"Il governo sta esonerando le piccole imprese dal pagamento di alcune tasse per favorire la ripresa economica."
"Chính phủ đang miễn cho các doanh nghiệp nhỏ khỏi việc thanh toán một số loại thuế để tạo điều kiện phục hồi kinh tế."
-
"Perché dovrebbero esonerare te da questo compito?"
"Tại sao họ lại nên miễn cho bạn khỏi nhiệm vụ này?"
-
"Chi ha il potere di esonerare gli studenti dal pagamento delle tasse universitarie?"
"Ai có quyền miễn cho sinh viên khỏi việc trả học phí đại học?"
-
"Come possiamo esonerare il nostro team dalle responsabilità aggiuntive durante questo periodo di crisi?"
"Làm thế nào chúng ta có thể miễn cho nhóm của mình khỏi những trách nhiệm bổ sung trong giai đoạn khủng hoảng này?"
-
"Il direttore ha deciso di esonerare Marco dal turno di notte."
"Giám đốc đã quyết định miễn cho Marco khỏi ca đêm."
-
"Non possiamo esonerare nessuno dal rispetto delle regole."
"Chúng ta không thể miễn cho ai khỏi việc tuân thủ các quy tắc."
-
"Mi hanno esonerato dal pagamento della tassa universitaria perché ho un reddito basso."
"Tôi đã được miễn trả học phí đại học vì tôi có thu nhập thấp."
-
"In questa azienda, si esonera spesso i dipendenti dai turni notturni."
"Trong công ty này, người ta thường miễn cho nhân viên khỏi ca đêm."
-
"Si esonera dai test d'ingresso solo chi ha una certificazione linguistica."
"Người ta chỉ miễn thi đầu vào cho những ai có chứng chỉ ngôn ngữ."
-
"In casi eccezionali, si è esonerati dal pagamento della tassa universitaria."
"Trong những trường hợp đặc biệt, người ta được miễn trả học phí đại học."
-
"Dubitavo che il direttore mi esonerasse dal turno di notte, visto che sono l'ultimo arrivato."
"Tôi nghi ngờ rằng giám đốc sẽ miễn cho tôi khỏi ca đêm, vì tôi là người mới đến."
-
"Sarebbe stato fantastico se il professore ci esonerasse dall'esame finale."
"Sẽ thật tuyệt vời nếu giáo sư miễn cho chúng tôi khỏi kỳ thi cuối kỳ."
-
"Pensavo che il medico mi esonerasse dall'attività fisica per un mese, ma si è rifiutato."
"Tôi nghĩ rằng bác sĩ sẽ miễn cho tôi khỏi hoạt động thể chất trong một tháng, nhưng ông ấy đã từ chối."