(Vị trí top_banner)
Hình minh họa obbligare
B1
verbo B1 Pháp luật, Kinh doanh, Ngôn ngữ học

obbligare

/ob.bliˈɡa.re/
bắt buộc
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "obbligare"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Costringere qualcuno a fare qualcosa, per legge o per autorità.

Ý nghĩa của "obbligare" trong tiếng Việt

Bắt buộc hoặc ép buộc (ai đó) về mặt đạo đức hoặc pháp lý.

Câu ví dụ tiếng Ý với "obbligare"

  • "La legge obbliga tutti i cittadini a pagare le tasse."

    "Luật pháp bắt buộc mọi công dân phải nộp thuế."

  • "Il regolamento scolastico obbliga gli studenti a indossare l'uniforme."

    "Nội quy trường học bắt buộc học sinh phải mặc đồng phục."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "obbligare"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "obbligare" & Ghi chú

Cách dùng "obbligare" đúng ngữ cảnh

Trong tiếng Việt, 'bắt buộc' có thể mang sắc thái về đạo đức hoặc pháp lý. 'Obbligare' trong tiếng Ý cũng tương tự, thường dùng khi có sự ràng buộc về mặt luật pháp, quy tắc hoặc đạo đức. Lưu ý sự khác biệt nhỏ trong các tình huống sử dụng cụ thể.

Ngữ pháp & Chia từ "obbligare" (Grammatica)

Nhóm: -are

Chia động từ "obbligare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) obbligo
Io obbligo mio figlio a fare i compiti.
(Tôi bắt con trai tôi phải làm bài tập về nhà.)
tu (bạn) obblighi
Tu obblighi sempre tutti a fare come dici tu.
(Bạn luôn bắt mọi người phải làm theo ý bạn.)
lui/lei (anh/cô ấy) obbliga
Lei obbliga i suoi studenti a studiare sodo.
(Cô ấy bắt học sinh của mình phải học hành chăm chỉ.)
noi (chúng tôi) obblighiamo
Noi obblighiamo le aziende a rispettare le leggi.
(Chúng tôi buộc các công ty phải tuân thủ luật pháp.)
voi (các bạn) obbligate
Voi obbligate i vostri figli a mangiare le verdure.
(Các bạn bắt con cái ăn rau.)
loro (họ) obbligano
Loro obbligano i dipendenti a lavorare di più.
(Họ bắt nhân viên làm việc nhiều hơn.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): obbligato
"Sono stato obbligato a farlo."
(Tôi đã bị bắt buộc phải làm điều đó.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Câu điều kiện (Nếu... thì...)
  • "Se avessi avuto più tempo, ti avrei obbligato a finire il lavoro."

    "Nếu tôi có nhiều thời gian hơn, tôi đã bắt bạn phải hoàn thành công việc."

  • "Se il regolamento lo obbligasse, pagherei subito la multa."

    "Nếu quy định bắt buộc điều đó, tôi sẽ trả tiền phạt ngay lập tức."

  • "Se tu fossi il capo, obbligheresti tutti a lavorare di più?"

    "Nếu bạn là sếp, bạn có bắt mọi người làm việc nhiều hơn không?"

Thì Tương lai đơn
  • "Il nuovo regolamento ci obbligherà a indossare il casco in bicicletta."

    "Quy định mới sẽ bắt buộc chúng tôi phải đội mũ bảo hiểm khi đi xe đạp."

  • "La legge obbligherà le aziende a ridurre le emissioni di CO2."

    "Luật pháp sẽ bắt buộc các công ty phải giảm lượng khí thải CO2."

  • "Se vincerò la lotteria, non mi obbligherò a lavorare un giorno di più."

    "Nếu tôi trúng số, tôi sẽ không bắt buộc mình phải làm việc thêm một ngày nào nữa."

Thì Hiện tại đơn
  • "La legge obbliga tutti i cittadini a pagare le tasse."

    "Luật pháp bắt buộc tất cả công dân phải nộp thuế."

  • "Il mio capo mi obbliga a fare gli straordinari ogni settimana."

    "Sếp của tôi bắt tôi làm thêm giờ mỗi tuần."

  • "I genitori non possono obbligare i figli a scegliere un determinato percorso di studi."

    "Cha mẹ không thể ép buộc con cái chọn một con đường học vấn nhất định."

Cấu trúc Si vô nhân xưng
  • "In Italia, si è obbligati a frequentare la scuola fino a 16 anni."

    "Ở Ý, người ta bắt buộc phải đi học cho đến 16 tuổi."

  • "Durante il lockdown, si era obbligati a rimanere in casa."

    "Trong thời gian phong tỏa, người ta bị buộc phải ở nhà."

  • "In quella situazione, si è stati obbligati a prendere una decisione difficile."

    "Trong tình huống đó, người ta đã bị buộc phải đưa ra một quyết định khó khăn."

Thể Giả định quá khứ (ssi, sse...)
  • "Credevo che mi obbligassero a rimanere."

    "Tôi đã nghĩ rằng họ sẽ bắt tôi phải ở lại."

  • "Era necessario che lo obbligassi a dire la verità."

    "Cần thiết là tôi phải ép anh ta nói ra sự thật."

  • "Dubitavo che il regolamento obbligasse i nuovi arrivati a fare un corso di formazione."

    "Tôi nghi ngờ rằng quy định bắt buộc những người mới đến phải tham gia một khóa đào tạo."