obbligare
Định nghĩa & Giải nghĩa "obbligare"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Costringere qualcuno a fare qualcosa, per legge o per autorità.
Ý nghĩa của "obbligare" trong tiếng Việt
Bắt buộc hoặc ép buộc (ai đó) về mặt đạo đức hoặc pháp lý.
Câu ví dụ tiếng Ý với "obbligare"
-
"La legge obbliga tutti i cittadini a pagare le tasse."
"Luật pháp bắt buộc mọi công dân phải nộp thuế."
-
"Il regolamento scolastico obbliga gli studenti a indossare l'uniforme."
"Nội quy trường học bắt buộc học sinh phải mặc đồng phục."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "obbligare"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "obbligare" & Ghi chú
Cách dùng "obbligare" đúng ngữ cảnh
Trong tiếng Việt, 'bắt buộc' có thể mang sắc thái về đạo đức hoặc pháp lý. 'Obbligare' trong tiếng Ý cũng tương tự, thường dùng khi có sự ràng buộc về mặt luật pháp, quy tắc hoặc đạo đức. Lưu ý sự khác biệt nhỏ trong các tình huống sử dụng cụ thể.
Ngữ pháp & Chia từ "obbligare" (Grammatica)
Nhóm: -areChia động từ "obbligare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | obbligo |
Io obbligo mio figlio a fare i compiti.
(Tôi bắt con trai tôi phải làm bài tập về nhà.)
|
| tu (bạn) | obblighi |
Tu obblighi sempre tutti a fare come dici tu.
(Bạn luôn bắt mọi người phải làm theo ý bạn.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | obbliga |
Lei obbliga i suoi studenti a studiare sodo.
(Cô ấy bắt học sinh của mình phải học hành chăm chỉ.)
|
| noi (chúng tôi) | obblighiamo |
Noi obblighiamo le aziende a rispettare le leggi.
(Chúng tôi buộc các công ty phải tuân thủ luật pháp.)
|
| voi (các bạn) | obbligate |
Voi obbligate i vostri figli a mangiare le verdure.
(Các bạn bắt con cái ăn rau.)
|
| loro (họ) | obbligano |
Loro obbligano i dipendenti a lavorare di più.
(Họ bắt nhân viên làm việc nhiều hơn.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Se avessi avuto più tempo, ti avrei obbligato a finire il lavoro."
"Nếu tôi có nhiều thời gian hơn, tôi đã bắt bạn phải hoàn thành công việc."
-
"Se il regolamento lo obbligasse, pagherei subito la multa."
"Nếu quy định bắt buộc điều đó, tôi sẽ trả tiền phạt ngay lập tức."
-
"Se tu fossi il capo, obbligheresti tutti a lavorare di più?"
"Nếu bạn là sếp, bạn có bắt mọi người làm việc nhiều hơn không?"
-
"Il nuovo regolamento ci obbligherà a indossare il casco in bicicletta."
"Quy định mới sẽ bắt buộc chúng tôi phải đội mũ bảo hiểm khi đi xe đạp."
-
"La legge obbligherà le aziende a ridurre le emissioni di CO2."
"Luật pháp sẽ bắt buộc các công ty phải giảm lượng khí thải CO2."
-
"Se vincerò la lotteria, non mi obbligherò a lavorare un giorno di più."
"Nếu tôi trúng số, tôi sẽ không bắt buộc mình phải làm việc thêm một ngày nào nữa."
-
"La legge obbliga tutti i cittadini a pagare le tasse."
"Luật pháp bắt buộc tất cả công dân phải nộp thuế."
-
"Il mio capo mi obbliga a fare gli straordinari ogni settimana."
"Sếp của tôi bắt tôi làm thêm giờ mỗi tuần."
-
"I genitori non possono obbligare i figli a scegliere un determinato percorso di studi."
"Cha mẹ không thể ép buộc con cái chọn một con đường học vấn nhất định."
-
"In Italia, si è obbligati a frequentare la scuola fino a 16 anni."
"Ở Ý, người ta bắt buộc phải đi học cho đến 16 tuổi."
-
"Durante il lockdown, si era obbligati a rimanere in casa."
"Trong thời gian phong tỏa, người ta bị buộc phải ở nhà."
-
"In quella situazione, si è stati obbligati a prendere una decisione difficile."
"Trong tình huống đó, người ta đã bị buộc phải đưa ra một quyết định khó khăn."
-
"Credevo che mi obbligassero a rimanere."
"Tôi đã nghĩ rằng họ sẽ bắt tôi phải ở lại."
-
"Era necessario che lo obbligassi a dire la verità."
"Cần thiết là tôi phải ép anh ta nói ra sự thật."
-
"Dubitavo che il regolamento obbligasse i nuovi arrivati a fare un corso di formazione."
"Tôi nghi ngờ rằng quy định bắt buộc những người mới đến phải tham gia một khóa đào tạo."