(Vị trí top_banner)
Hình minh họa espellere
B2
verbo B2 Giáo dục, Pháp luật

espellere

/esˈpɛllere/
đuổi học
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "espellere"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Cacciare via qualcuno da un luogo, specialmente da una scuola o da un'organizzazione.

Ý nghĩa của "espellere" trong tiếng Việt

Trục xuất, đuổi học, tống cổ (ai đó) khỏi trường học, tổ chức hoặc đất nước.

Câu ví dụ tiếng Ý với "espellere"

  • "Lo studente è stato espulso dalla scuola per cattiva condotta."

    "Học sinh đã bị đuổi học khỏi trường vì hạnh kiểm xấu."

  • "Il governo ha espulso i diplomatici stranieri."

    "Chính phủ đã trục xuất các nhà ngoại giao nước ngoài."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "espellere"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "espellere" & Ghi chú

Cách dùng "espellere" đúng ngữ cảnh

Từ 'espellere' mang nghĩa chính thức hơn so với các từ khác như 'cacciare' hoặc 'mandare via'. Thường dùng trong ngữ cảnh trường học, tổ chức hoặc quốc gia. Cần phân biệt với 'licenziare' (sa thải) trong công việc.

Ngữ pháp & Chia từ "espellere" (Grammatica)

Nhóm: -ere

Chia động từ "espellere" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) espello
Io espello l'aria dai polmoni.
(Tôi tống không khí ra khỏi phổi.)
tu (bạn) espelli
Tu espelli le tossine attraverso il sudore.
(Bạn thải độc tố qua mồ hôi.)
lui/lei (anh/cô ấy) espelle
Lui espelle l'acqua dalla barca.
(Anh ấy tát nước ra khỏi thuyền.)
noi (chúng tôi) espelliamo
Noi espelliamo i cattivi ricordi dalla mente.
(Chúng tôi loại bỏ những ký ức tồi tệ khỏi tâm trí.)
voi (các bạn) espellete
Voi espellete i rifiuti dal corpo.
(Các bạn thải chất thải ra khỏi cơ thể.)
loro (họ) espellono
Loro espellono gli intrusi dal territorio.
(Họ trục xuất những kẻ xâm nhập khỏi lãnh thổ.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): espulso
"Il giocatore è stato espulso dalla partita."
(Cầu thủ đã bị đuổi khỏi trận đấu.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Gerundio (Đang làm)
  • "Stiamo espellendo gli studenti che non rispettano le regole."

    "Chúng tôi đang đuổi học những học sinh không tuân thủ nội quy."

  • "Il preside sta espellendo Marco per il suo comportamento inaccettabile."

    "Hiệu trưởng đang đuổi học Marco vì hành vi không thể chấp nhận được của cậu ấy."

  • "La società sta espellendo i membri che hanno violato il codice etico."

    "Công ty đang khai trừ các thành viên đã vi phạm quy tắc đạo đức."

Thể Mệnh lệnh (Ra lệnh)
  • "Espelli immediatamente questo teppista dalla scuola!"

    "Hãy đuổi ngay tên côn đồ này ra khỏi trường!"

  • "Espellete dalla squadra chi non rispetta le regole!"

    "Hãy loại khỏi đội những ai không tuân thủ luật lệ!"

  • "Non espellere nessuno senza un valido motivo!"

    "Đừng đuổi ai nếu không có lý do chính đáng!"

Phân biệt Quá khứ gần và Imperfetto
  • "Quando ero piccolo, un ragazzo fu espulso dalla scuola perché imbrogliava agli esami."

    "Khi tôi còn nhỏ, một cậu bé đã bị đuổi khỏi trường vì gian lận trong các kỳ thi."

  • "L'anno scorso, la direzione ha espulso due studenti che avevano vandalizzato la palestra, mentre tutti pensavano che fosse solo uno scherzo."

    "Năm ngoái, ban giám hiệu đã đuổi hai học sinh vì phá hoại phòng tập thể dục, trong khi mọi người đều nghĩ đó chỉ là một trò đùa."

  • "Mentre il consiglio disciplinare discuteva, il preside aveva già deciso di espellere lo studente, dato che era recidivo."

    "Trong khi hội đồng kỷ luật đang thảo luận, hiệu trưởng đã quyết định đuổi học sinh đó, vì cậu ta tái phạm."

Cách đặt câu hỏi
  • "Perché hanno dovuto espellere Marco dalla squadra?"

    "Tại sao họ phải đuổi Marco khỏi đội?"

  • "Quando pensi che espelleranno lo studente?"

    "Bạn nghĩ khi nào họ sẽ đuổi học sinh đó?"

  • "Chi ha deciso di espellere l'insegnante dall'istituto?"

    "Ai đã quyết định đuổi giáo viên khỏi trường?"

Thể Giả định quá khứ (ssi, sse...)
  • "Credevo che il preside espellesse Marco se avesse continuato a comportarsi male."

    "Tôi đã nghĩ rằng hiệu trưởng sẽ đuổi học Marco nếu anh ta tiếp tục cư xử tệ."

  • "Era necessario che l'organizzazione espellesse i membri corrotti per mantenere la sua integrità."

    "Cần thiết là tổ chức phải loại bỏ những thành viên tham nhũng để duy trì sự chính trực của mình."

  • "Dubitavo che la scuola espellesse uno studente per un singolo errore."

    "Tôi nghi ngờ rằng trường học sẽ đuổi học một học sinh vì một lỗi duy nhất."