(Vị trí top_banner)
Hình minh họa espropriazione
B2
sostantivo B2 Lịch sử, Chính trị, Xã hội học

espropriazione

/es.pro.priaˈt͡sjo.ne/
sự tước đoạt
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "espropriazione"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Atto di privare qualcuno di una proprietà o di un diritto, specialmente per motivi di pubblica utilità.

Ý nghĩa của "espropriazione" trong tiếng Việt

Hành động tước đoạt đất đai, tài sản hoặc những thứ thuộc sở hữu của ai đó.

Câu ví dụ tiếng Ý với "espropriazione"

  • "L'espropriazione dei terreni agricoli è stata necessaria per la costruzione dell'autostrada."

    "Việc tước đoạt đất nông nghiệp là cần thiết cho việc xây dựng đường cao tốc."

  • "Il governo ha annunciato un piano di espropriazione per le aree interessate dal progetto di sviluppo urbano."

    "Chính phủ đã công bố một kế hoạch tước đoạt đối với các khu vực liên quan đến dự án phát triển đô thị."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "espropriazione"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

restituzione (sự hoàn trả)

Cách dùng "espropriazione" & Ghi chú

Cách dùng "espropriazione" đúng ngữ cảnh

Từ này thường được dùng trong ngữ cảnh pháp lý hoặc chính trị, khi nhà nước hoặc một tổ chức có quyền lực tước đoạt tài sản của cá nhân vì lợi ích chung, thường kèm theo việc bồi thường.

Ngữ pháp & Chia từ "espropriazione" (Grammatica)

Giống: femminile
LoạiDạngVí dụ
Với mạo từ xác định l'espropriazione
L'espropriazione della proprietà privata è una questione complessa.
(Việc trưng dụng tài sản tư nhân là một vấn đề phức tạp.)
Với mạo từ xác định le espropriazioni
Le espropriazioni per la costruzione della nuova autostrada hanno causato molte proteste.
(Các vụ trưng dụng để xây dựng đường cao tốc mới đã gây ra nhiều cuộc biểu tình.)
Với mạo từ không xác định un'espropriazione
Un'espropriazione può avere conseguenze significative per i proprietari terrieri.
(Một vụ trưng dụng có thể gây ra những hậu quả đáng kể cho chủ sở hữu đất đai.)