(Vị trí top_banner)
Hình minh họa evadere
B2
verbo B2 General

evadere

/evaˈdere/
bùng nổ
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "evadere"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Sottrarsi a una situazione di prigionia o di costrizione.

Ý nghĩa của "evadere" trong tiếng Việt

Trốn thoát khỏi một nơi, đặc biệt là nhà tù.

Câu ví dụ tiếng Ý với "evadere"

  • "Il prigioniero è evaso dalla prigione."

    "Tù nhân đã trốn thoát khỏi nhà tù."

  • "È riuscito ad evadere alle responsabilità."

    "Anh ấy đã trốn tránh được trách nhiệm."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "evadere"

Đồng nghĩa

fuggire (chạy trốn) scappare (thoát khỏi)

Trái nghĩa

Cách dùng "evadere" & Ghi chú

Cách dùng "evadere" đúng ngữ cảnh

Từ 'evadere' thường được dùng để chỉ việc trốn thoát khỏi nhà tù, trại giam hoặc một tình huống bị giam cầm, bó buộc nào đó. Cần phân biệt với các từ như 'scappare' (chạy trốn) mang nghĩa rộng hơn.

Ngữ pháp & Chia từ "evadere" (Grammatica)

Nhóm: -ere

Chia động từ "evadere" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) evado
Io evado le tasse.
(Tôi trốn thuế.)
tu (bạn) evadi
Tu evadi sempre le mie domande.
(Bạn luôn né tránh câu hỏi của tôi.)
lui/lei (anh/cô ấy) evade
Lui evade le sue responsabilità.
(Anh ấy trốn tránh trách nhiệm của mình.)
noi (chúng tôi) evadiamo
Noi evadiamo dalla routine quotidiana.
(Chúng tôi trốn thoát khỏi sự đơn điệu hàng ngày.)
voi (các bạn) evadete
Voi evadete dalla realtà.
(Các bạn trốn tránh thực tại.)
loro (họ) evadono
Loro evadono le regole.
(Họ trốn tránh các quy tắc.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): evaso
"Il prigioniero è evaso di prigione."
(Tù nhân đã trốn thoát khỏi nhà tù.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Chọn Essere hay Avere?
  • "Il prigioniero è evaso di prigione durante la notte."

    "Tù nhân đã trốn thoát khỏi nhà tù vào ban đêm."

  • "Molti detenuti sono evasi dal carcere approfittando di un momento di confusione."

    "Nhiều tù nhân đã trốn thoát khỏi nhà tù, lợi dụng một khoảnh khắc hỗn loạn."

  • "La preda è evasa dalle grinfie del predatore grazie alla sua agilità."

    "Con mồi đã thoát khỏi nanh vuốt của kẻ săn mồi nhờ sự nhanh nhẹn của nó."

Thể Gerundio (Đang làm)
  • "Il prigioniero sta evadendo dalla prigione scavando un tunnel."

    "Tù nhân đang trốn khỏi nhà tù bằng cách đào một đường hầm."

  • "La startup sta evadendo le tasse trasferendo i profitti all'estero."

    "Công ty khởi nghiệp đang trốn thuế bằng cách chuyển lợi nhuận ra nước ngoài."

  • "Stiamo evadendo dalla routine quotidiana organizzando un viaggio a sorpresa."

    "Chúng tôi đang trốn khỏi sự đơn điệu hàng ngày bằng cách tổ chức một chuyến đi bất ngờ."

Thì Quá khứ gần (Đã làm)
  • "Sono evaso dalla prigione ieri sera."

    "Tôi đã trốn thoát khỏi nhà tù tối qua."

  • "Le detenute sono evase grazie a un complice esterno."

    "Các nữ tù nhân đã trốn thoát nhờ một đồng phạm bên ngoài."

  • "Abbiamo evaso le nostre responsabilità per troppo tempo."

    "Chúng tôi đã trốn tránh trách nhiệm của mình quá lâu."