(Vị trí top_banner)
Hình minh họa rimanere
A2
verbo A2 Tổng quát

rimanere

/rimaˈnere/
ở lại
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "rimanere"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Continuare a essere in un luogo o in una condizione.

Ý nghĩa của "rimanere" trong tiếng Việt

Ở lại một địa điểm cụ thể hoặc duy trì một trạng thái nào đó.

Câu ví dụ tiếng Ý với "rimanere"

  • "Devo rimanere qui per un'altra ora."

    "Tôi phải ở lại đây thêm một tiếng nữa."

  • "È rimasto sorpreso dalla notizia."

    "Anh ấy đã rất ngạc nhiên bởi tin tức."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "rimanere"

Đồng nghĩa

restare (ở lại, còn lại) permanere (duy trì, tồn tại)

Trái nghĩa

Cách dùng "rimanere" & Ghi chú

Cách dùng "rimanere" đúng ngữ cảnh

Động từ 'rimanere' có nghĩa là 'ở lại', 'tiếp tục ở' hoặc 'duy trì một trạng thái'. Cần phân biệt với 'restare', cũng có nghĩa tương tự nhưng đôi khi mang sắc thái nhấn mạnh hơn về sự tĩnh tại hoặc ít thay đổi.

Ngữ pháp & Chia từ "rimanere" (Grammatica)

Nhóm: -ere

Chia động từ "rimanere" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) rimango
Io rimango a casa stasera.
(Tôi ở nhà tối nay.)
tu (bạn) rimani
Tu rimani qui ad aspettare.
(Bạn ở lại đây chờ đợi.)
lui/lei (anh/cô ấy) rimane
Lui rimane sempre fedele ai suoi amici.
(Anh ấy luôn trung thành với bạn bè của mình.)
noi (chúng tôi) rimaniamo
Noi rimaniamo in contatto.
(Chúng tôi giữ liên lạc.)
voi (các bạn) rimanete
Voi rimanete calmi, per favore.
(Các bạn hãy bình tĩnh, làm ơn.)
loro (họ) rimangono
Loro rimangono in silenzio.
(Họ giữ im lặng.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): rimasto
"Sono rimasto sorpreso dalla notizia."
(Tôi đã rất ngạc nhiên bởi tin tức này.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Điều kiện (Sẽ làm nếu...)
  • "Se avessi più tempo, rimarrei volentieri qui con te."

    "Nếu tôi có nhiều thời gian hơn, tôi sẽ sẵn lòng ở lại đây với bạn."

  • "Credo che Luca rimarrebbe sorpreso se sapesse la verità."

    "Tôi nghĩ rằng Luca sẽ ngạc nhiên nếu anh ấy biết sự thật."

  • "Rimarremmo a Roma più a lungo se trovassimo un alloggio più economico."

    "Chúng tôi sẽ ở lại Rome lâu hơn nếu chúng tôi tìm được một chỗ ở rẻ hơn."

Câu điều kiện (Nếu... thì...)
  • "Se avessi studiato di più, sarei potuto rimanere all'università."

    "Nếu tôi học hành chăm chỉ hơn, tôi đã có thể ở lại trường đại học."

  • "Se piovesse, dovremmo rimanere a casa."

    "Nếu trời mưa, chúng ta nên ở nhà."

  • "Se fossi stato più paziente, saresti potuto rimanere mio amico."

    "Nếu bạn kiên nhẫn hơn, bạn đã có thể là bạn của tôi."

Thể Gerundio (Đang làm)
  • "Sto rimanendo a casa stasera perché mi sento male."

    "Tôi đang ở nhà tối nay vì tôi cảm thấy không khỏe."

  • "Stanno rimanendo in silenzio, ascoltando attentamente le istruzioni."

    "Họ đang giữ im lặng, lắng nghe cẩn thận các hướng dẫn."

  • "Maria sta rimanendo delusa dal risultato dell'esame."

    "Maria đang thất vọng về kết quả bài kiểm tra."

Thì Hiện tại đơn
  • "Io rimango a casa perché sono stanco."

    "Tôi ở nhà vì tôi mệt."

  • "Noi rimaniamo in Italia per le vacanze estive."

    "Chúng tôi ở lại Ý cho kỳ nghỉ hè."

  • "Loro rimangono sempre fedeli ai loro principi."

    "Họ luôn trung thành với các nguyên tắc của họ."

Thể Giả định hiện tại (Congiuntivo)
  • "Dubito che loro rimangano a casa stasera."

    "Tôi nghi ngờ rằng họ sẽ ở nhà tối nay."

  • "È necessario che tu rimanga qui finché non arrivi io."

    "Cần thiết là bạn phải ở lại đây cho đến khi tôi đến."

  • "Non credo che lui rimanga sorpreso dalla notizia."

    "Tôi không tin rằng anh ấy sẽ ngạc nhiên bởi tin tức này."