(Vị trí top_banner)
Hình minh họa fabbricare
B1
verbo B1 Tổng quát

fabbricare

/fabːriˈkaːre/
làm từ
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "fabbricare"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Creare qualcosa da materie prime o componenti, trasformando i materiali originali.

Ý nghĩa của "fabbricare" trong tiếng Việt

Tạo ra cái gì đó từ nguyên liệu thô hoặc các bộ phận cấu thành, trong đó các nguyên liệu ban đầu bị thay đổi trong quá trình này.

Câu ví dụ tiếng Ý với "fabbricare"

  • "L'azienda fabbrica automobili."

    "Công ty sản xuất ô tô."

  • "Hanno fabbricato questa sedia con legno riciclato."

    "Họ đã làm chiếc ghế này từ gỗ tái chế."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "fabbricare"

Đồng nghĩa

Cách dùng "fabbricare" & Ghi chú

Cách dùng "fabbricare" đúng ngữ cảnh

Động từ 'fabbricare' nhấn mạnh quá trình tạo ra một sản phẩm từ các nguyên liệu thô ban đầu, có sự biến đổi về chất trong quá trình này. Nó khác với 'costruire' (xây dựng) vì 'costruire' thường liên quan đến việc lắp ráp các bộ phận đã có sẵn.

Ngữ pháp & Chia từ "fabbricare" (Grammatica)

Nhóm: -are

Chia động từ "fabbricare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) fabbrico
Io fabbrico giocattoli di legno.
(Tôi sản xuất đồ chơi bằng gỗ.)
tu (bạn) fabbrici
Tu fabbrici mobili per la casa.
(Bạn sản xuất đồ nội thất cho gia đình.)
lui/lei (anh/cô ấy) fabbrica
Lei fabbrica borse di pelle.
(Cô ấy sản xuất túi da.)
noi (chúng tôi) fabbriciamo
Noi fabbriciamo componenti elettronici.
(Chúng tôi sản xuất các linh kiện điện tử.)
voi (các bạn) fabbricate
Voi fabbricate macchinari industriali.
(Các bạn sản xuất máy móc công nghiệp.)
loro (họ) fabbricano
Loro fabbricano automobili di lusso.
(Họ sản xuất ô tô hạng sang.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): fabbricato
"Hanno fabbricato questa macchina in Italia."
(Họ đã sản xuất chiếc xe này ở Ý.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Chọn Essere hay Avere?
  • "L'azienda ha fabbricato nuovi modelli di auto quest'anno."

    "Công ty đã sản xuất các mẫu xe hơi mới trong năm nay."

  • "Ieri, gli operai hanno fabbricato un tavolo di legno massello."

    "Hôm qua, các công nhân đã sản xuất một chiếc bàn gỗ nguyên khối."

  • "Abbiamo fabbricato questo robot con materiali riciclati."

    "Chúng tôi đã chế tạo robot này bằng vật liệu tái chế."

Thì Quá khứ chưa hoàn thành
  • "Da giovane, mio nonno fabbricava mobili di legno nel suo garage."

    "Khi còn trẻ, ông tôi thường đóng đồ nội thất bằng gỗ trong gara của ông."

  • "Quando lavoravo in fabbrica, fabbricavamo giocattoli di plastica ogni giorno."

    "Khi tôi làm việc trong nhà máy, chúng tôi thường sản xuất đồ chơi bằng nhựa mỗi ngày."

  • "Prima dell'avvento della tecnologia moderna, fabbricavano a mano quasi tutti gli utensili."

    "Trước khi có sự ra đời của công nghệ hiện đại, họ thường sản xuất thủ công hầu hết tất cả các dụng cụ."

Thì Quá khứ gần (Đã làm)
  • "Ho fabbricato una libreria di legno per la mia stanza."

    "Tôi đã làm một cái giá sách bằng gỗ cho phòng của mình."

  • "Abbiamo fabbricato dei giocattoli con materiali riciclati per i bambini."

    "Chúng tôi đã làm đồ chơi bằng vật liệu tái chế cho trẻ em."

  • "Maria ha fabbricato una torta deliziosa per il compleanno di suo fratello."

    "Maria đã làm một chiếc bánh ngon cho sinh nhật của anh trai cô ấy."

Thì Hiện tại đơn
  • "Io fabbrico mobili di legno nel mio laboratorio."

    "Tôi sản xuất đồ nội thất bằng gỗ trong xưởng của mình."

  • "Ogni giorno, loro fabbricano centinaia di scarpe in questa fabbrica."

    "Mỗi ngày, họ sản xuất hàng trăm đôi giày trong nhà máy này."

  • "Tu fabbrichi giocattoli per bambini con materiali riciclati?"

    "Bạn có sản xuất đồ chơi cho trẻ em bằng vật liệu tái chế không?"