fangoso
Định nghĩa & Giải nghĩa "fangoso"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Coperto o pieno di fango.
Ý nghĩa của "fangoso" trong tiếng Việt
(Đất) ẩm ướt và lầy lội
Câu ví dụ tiếng Ý với "fangoso"
-
"Il sentiero era fangoso dopo la pioggia."
"Con đường trở nên lầy lội sau cơn mưa."
-
"Le scarpe erano completamente fangose."
"Đôi giày đã hoàn toàn lầy lội."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "fangoso"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "fangoso" & Ghi chú
Cách dùng "fangoso" đúng ngữ cảnh
Từ "fangoso" dùng để miêu tả một vật hoặc nơi nào đó có nhiều bùn hoặc bị bao phủ bởi bùn. Nó tương đương với "lầy lội" trong tiếng Việt khi nói về đất hoặc địa hình.
Ngữ pháp & Chia từ "fangoso" (Grammatica)
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Il sentiero era fangoso dopo la pioggia."
"Con đường mòn trở nên lầy lội sau cơn mưa."
-
"Le scarpe dei bambini erano fangose dopo aver giocato nel parco."
"Giày của bọn trẻ lấm lem bùn đất sau khi chơi ở công viên."
-
"La macchina è diventata fangosa guidando sulla strada sterrata."
"Chiếc xe trở nên lầy lội khi lái trên con đường đất."
-
"Quel sentiero fangoso era difficile da percorrere."
"Con đường lầy lội đó rất khó đi."
-
"Che bello stivale, anche se è fangoso!"
"Đôi ủng thật đẹp, mặc dù nó bị lầy lội!"
-
"Quei campi fangosi non sono adatti alla coltivazione."
"Những cánh đồng lầy lội đó không phù hợp để canh tác."
-
"La mia macchina è diventata fangosa dopo aver guidato sulla strada sterrata."
"Chiếc xe của tôi đã trở nên lầy lội sau khi lái xe trên con đường đất."
-
"Il suo cane è sempre fangoso quando torna dal parco."
"Con chó của anh ấy luôn lầy lội khi nó trở về từ công viên."
-
"I nostri stivali sono fangosi perché abbiamo camminato nel bosco dopo la pioggia."
"Đôi ủng của chúng tôi bị lầy lội vì chúng tôi đã đi bộ trong rừng sau cơn mưa."