(Vị trí top_banner)
Hình minh họa frustare
B2
verbo B2 Thương mại, Bạo lực (tùy ngữ cảnh)

frustare

/fruˈsta.re/
đánh bằng roi
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "frustare"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Colpire ripetutamente con una frusta o altro strumento flessibile, come punizione o per incitare.

Ý nghĩa của "frustare" trong tiếng Việt

Đánh (ai đó) bằng roi hoặc gậy như một hình phạt hoặc để thúc giục họ tiến lên.

Câu ví dụ tiếng Ý với "frustare"

  • "Il padrone frustò il cavallo per farlo correre più veloce."

    "Người chủ đánh con ngựa bằng roi để nó chạy nhanh hơn."

  • "Il giudice decise di frustare il criminale come punizione."

    "Thẩm phán quyết định đánh tên tội phạm bằng roi như một hình phạt."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "frustare"

Đồng nghĩa

sferzare (Đánh bằng roi, quất) flagellare (Đánh đập, hành hạ)

Cách dùng "frustare" & Ghi chú

Cách dùng "frustare" đúng ngữ cảnh

Từ 'frustare' mang nghĩa đánh bằng roi, thường dùng khi nói về hành động trừng phạt hoặc thúc giục. Cần phân biệt với các từ mang nghĩa đánh khác.

Ngữ pháp & Chia từ "frustare" (Grammatica)

Nhóm: (-are)

Chia động từ "frustare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) frusto
Io frusto la pasta per farla diventare liscia.
(Tôi nhào bột để làm cho nó mịn.)
tu (bạn) frusti
Tu frusti le uova per fare la frittata?
(Bạn có đánh trứng để làm trứng tráng không?)
lui/lei (anh/cô ấy) frusta
Lei frusta la panna per fare il dolce.
(Cô ấy đánh kem để làm bánh ngọt.)
noi (chúng tôi) frustiamo
Noi frustiamo le nostre energie per raggiungere l'obiettivo.
(Chúng tôi dốc hết sức lực để đạt được mục tiêu.)
voi (các bạn) frustate
Voi frustate il burro con lo zucchero?
(Các bạn có đánh bơ với đường không?)
loro (họ) frustano
Loro frustano le verdure nel wok.
(Họ xào rau trong chảo.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): frustato
"Il suo orgoglio è stato frustato dalla sconfitta."
(Lòng kiêu hãnh của anh ấy đã bị tổn thương bởi thất bại.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Câu điều kiện (Nếu... thì...)
  • "Se il cavallo non avesse obbedito, il cocchiere lo avrebbe dovuto frustare per farlo correre più velocemente."

    "Nếu con ngựa không tuân lệnh, người đánh xe ngựa đã phải quất nó để nó chạy nhanh hơn."

  • "Se avessi il potere di cambiare il passato, non permetterei mai che qualcuno frustasse un animale indifeso."

    "Nếu tôi có quyền thay đổi quá khứ, tôi sẽ không bao giờ cho phép ai quất một con vật không có khả năng tự vệ."

  • "Se continui a comportarti male, temo che dovrò frustare la tua fantasia con la realtà."

    "Nếu bạn tiếp tục cư xử tệ, tôi sợ rằng tôi sẽ phải 'quất' trí tưởng tượng của bạn bằng thực tế."

Thì Tương lai đơn
  • "Domani il capo frusterà i dipendenti negligenti se non finiranno il lavoro."

    "Ngày mai ông chủ sẽ đánh những nhân viên cẩu thả nếu họ không hoàn thành công việc."

  • "Non ti preoccupare, non ti frusterò mai, anche se sbagli."

    "Đừng lo lắng, tôi sẽ không bao giờ đánh bạn, ngay cả khi bạn mắc lỗi."

  • "Il domatore frustrerà il leone per farlo obbedire durante lo spettacolo."

    "Người huấn luyện sẽ đánh con sư tử để khiến nó vâng lời trong buổi biểu diễn."

Cấu trúc Si vô nhân xưng
  • "In prigione, si frusta il detenuto che si comporta male."

    "Trong tù, người ta đánh roi tù nhân nào có hành vi xấu."

  • "Nei film western, si frustano spesso i cavalli per farli correre più velocemente."

    "Trong phim miền Tây, người ta thường đánh roi ngựa để chúng chạy nhanh hơn."

  • "Si frustava pubblicamente chi disobbediva alle leggi nel Medioevo."

    "Vào thời Trung cổ, người ta đánh roi công khai những ai không tuân theo luật lệ."