impiegare
Định nghĩa & Giải nghĩa "impiegare"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Usare, adoperare qualcosa per un determinato scopo; assumere qualcuno per un lavoro.
Ý nghĩa của "impiegare" trong tiếng Việt
Sử dụng hoặc bỏ ra nỗ lực hoặc áp lực.
Câu ví dụ tiếng Ý với "impiegare"
-
"Ho impiegato tre ore per finire il lavoro."
"Tôi đã mất ba tiếng để hoàn thành công việc."
-
"L'azienda impiega molti giovani laureati."
"Công ty tuyển dụng rất nhiều cử nhân trẻ."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "impiegare"
Đồng nghĩa
Cách dùng "impiegare" & Ghi chú
Cách dùng "impiegare" đúng ngữ cảnh
Từ 'impiegare' mang sắc thái trang trọng hơn so với 'usare'. Nó thường được dùng để chỉ việc sử dụng thời gian, sức lực, tiền bạc hoặc tuyển dụng ai đó cho một công việc cụ thể. Chú ý sự khác biệt với 'usare' (dùng, sử dụng) thông thường.
Ngữ pháp & Chia từ "impiegare" (Grammatica)
Nhóm: -areChia động từ "impiegare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | impiego |
Io impiego il mio tempo libero per leggere.
(Tôi sử dụng thời gian rảnh của mình để đọc sách.)
|
| tu (bạn) | impieghi |
Tu impieghi le tue energie in progetti importanti.
(Bạn sử dụng năng lượng của mình vào các dự án quan trọng.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | impiega |
Lei impiega nuove tecniche nel suo lavoro.
(Cô ấy sử dụng các kỹ thuật mới trong công việc của mình.)
|
| noi (chúng tôi) | impieghiamo |
Noi impieghiamo risorse per proteggere l'ambiente.
(Chúng tôi sử dụng các nguồn lực để bảo vệ môi trường.)
|
| voi (các bạn) | impiegate |
Voi impiegate la vostra creatività per risolvere problemi.
(Các bạn sử dụng sự sáng tạo của mình để giải quyết vấn đề.)
|
| loro (họ) | impiegano |
Loro impiegano tecnologie avanzate nella produzione.
(Họ sử dụng công nghệ tiên tiến trong sản xuất.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Ho impiegato tre ore per finire questo libro."
"Tôi đã mất ba tiếng để hoàn thành cuốn sách này."
-
"L'azienda ha impiegato nuove tecnologie per aumentare la produzione."
"Công ty đã sử dụng công nghệ mới để tăng sản lượng."
-
"Abbiamo impiegato una squadra di esperti per risolvere il problema."
"Chúng tôi đã thuê một đội ngũ chuyên gia để giải quyết vấn đề."
-
"Se avessi i soldi, impiegherei un giardiniere per curare il mio giardino."
"Nếu tôi có tiền, tôi sẽ thuê một người làm vườn để chăm sóc khu vườn của mình."
-
"In questa situazione, io impiegherei tutte le mie energie per risolvere il problema."
"Trong tình huống này, tôi sẽ dồn hết năng lượng của mình để giải quyết vấn đề."
-
"Lei impiegherebbe materiali riciclati per costruire la sua casa ecologica."
"Cô ấy sẽ sử dụng vật liệu tái chế để xây dựng ngôi nhà sinh thái của mình."
-
"Domani impiegherò tutte le mie energie per finire questo progetto."
"Ngày mai tôi sẽ dồn hết sức lực để hoàn thành dự án này."
-
"La ditta impiegherà nuovi macchinari per aumentare la produzione nel prossimo anno."
"Công ty sẽ sử dụng máy móc mới để tăng sản lượng vào năm tới."
-
"Non so se impiegheranno ancora me dopo questo errore."
"Tôi không biết liệu họ có còn thuê tôi sau lỗi này không."
-
"Molta energia è impiegata per riscaldare l'edificio."
"Rất nhiều năng lượng được sử dụng để sưởi ấm tòa nhà."
-
"I nuovi dipendenti sono stati impiegati immediatamente nel progetto."
"Các nhân viên mới đã được sử dụng ngay lập tức trong dự án."
-
"Le risorse umane vengono impiegate strategicamente dall'azienda."
"Các nguồn lực nhân sự được công ty sử dụng một cách chiến lược."
-
"Io impiego molto tempo per studiare l'italiano."
"Tôi sử dụng rất nhiều thời gian để học tiếng Ý."
-
"L'azienda impiega nuovi dipendenti ogni anno."
"Công ty tuyển dụng nhân viên mới mỗi năm."
-
"Noi impieghiamo energie rinnovabili per proteggere l'ambiente."
"Chúng tôi sử dụng năng lượng tái tạo để bảo vệ môi trường."