inaridire
Định nghĩa & Giải nghĩa "inaridire"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Rendere o diventare arido, secco, privo di umidità.
Ý nghĩa của "inaridire" trong tiếng Việt
Khô cạn; mất hết độ ẩm; trở nên hoàn toàn khô.
Câu ví dụ tiếng Ý với "inaridire"
-
"Il sole cocente ha inaridito la terra."
"Ánh nắng gay gắt đã làm khô cằn đất đai."
-
"La siccità ha inaridito i campi."
"Hạn hán đã làm khô cạn các cánh đồng."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "inaridire"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "inaridire" & Ghi chú
Cách dùng "inaridire" đúng ngữ cảnh
Từ 'inaridire' thường được dùng để chỉ sự khô cằn của đất đai, cây cối hoặc da. Cần phân biệt với 'asciugare' (làm khô, hong khô) dùng cho các vật ẩm ướt như quần áo, tóc.
Ngữ pháp & Chia từ "inaridire" (Grammatica)
Nhóm: -ireChia động từ "inaridire" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | inaridisco |
Io inaridisco quando non bevo abbastanza acqua.
(Tôi bị khô héo khi không uống đủ nước.)
|
| tu (bạn) | inaridisci |
Tu inaridisci le piante se non le annaffi.
(Bạn làm khô héo cây nếu bạn không tưới nước cho chúng.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | inaridisce |
Il sole inaridisce la terra.
(Mặt trời làm khô cằn đất đai.)
|
| noi (chúng tôi) | inaridiamo |
Noi inaridiamo il nostro spirito quando siamo negativi.
(Chúng ta làm khô héo tâm hồn mình khi chúng ta tiêu cực.)
|
| voi (các bạn) | inaridite |
Voi inaridite i vostri cuori con l'odio.
(Các bạn làm khô cằn trái tim mình bằng sự thù hận.)
|
| loro (họ) | inaridiscono |
Le politiche sbagliate inaridiscono l'economia.
(Các chính sách sai lầm làm khô cằn nền kinh tế.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Il caldo estivo inaridirà il prato se non lo annaffieremo regolarmente."
"Cái nóng mùa hè sẽ làm khô héo bãi cỏ nếu chúng ta không tưới nước thường xuyên."
-
"Con il passare degli anni, la sua pelle inaridirà e diventerà più fragile."
"Cùng với thời gian, da của cô ấy sẽ khô lại và trở nên mỏng manh hơn."
-
"Le politiche ambientali sbagliate inaridiranno le nostre terre coltivabili."
"Các chính sách môi trường sai lầm sẽ làm khô cằn những vùng đất canh tác của chúng ta."
-
"Quando non annaffiavo le piante, la terra in giardino inaridiva sempre."
"Khi tôi không tưới cây, đất trong vườn luôn trở nên khô cằn."
-
"D'estate, il sole forte inaridiva i campi di grano, rendendoli gialli e secchi."
"Vào mùa hè, ánh nắng gay gắt làm khô cằn những cánh đồng lúa mì, khiến chúng trở nên vàng úa và khô khốc."
-
"La siccità prolungata inaridiva il lago, riducendo drasticamente il livello dell'acqua."
"Hạn hán kéo dài làm khô cằn hồ, giảm mạnh mực nước."
-
"La terra è stata inaridita dal sole cocente."
"Đất đã bị làm khô cằn bởi ánh nắng gay gắt."
-
"I fiori sono stati inariditi dalla mancanza di pioggia."
"Những bông hoa đã bị khô héo do thiếu mưa."
-
"Il terreno verrà inaridito se non sarà irrigato regolarmente."
"Đất sẽ bị khô cằn nếu không được tưới tiêu thường xuyên."
-
"Perché il sole cocente sembra inaridire la terra così velocemente?"
"Tại sao mặt trời thiêu đốt dường như làm khô cằn đất đai nhanh đến vậy?"
-
"Come possiamo evitare che il terreno inaridisca a causa della mancanza di pioggia?"
"Làm thế nào chúng ta có thể tránh cho đất đai bị khô cằn do thiếu mưa?"
-
"Quando pensi che questa siccità inizierà ad inaridire i raccolti?"
"Bạn nghĩ khi nào đợt hạn hán này sẽ bắt đầu làm khô cằn mùa màng?"
-
"Il sole cocente può inaridire rapidamente il terreno."
"Mặt trời thiêu đốt có thể làm khô đất rất nhanh."
-
"Non voglio che la siccità inaridisca il mio giardino fiorito."
"Tôi không muốn hạn hán làm khô héo khu vườn đầy hoa của tôi."
-
"Le lunghe estati senza pioggia hanno inaridito molti laghi della regione."
"Mùa hè kéo dài không mưa đã làm khô cạn nhiều hồ trong khu vực."