incrollabile
Định nghĩa & Giải nghĩa "incrollabile"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Che non può essere fatto crollare, che non può essere spostato o alterato; fermo, saldo.
Ý nghĩa của "incrollabile" trong tiếng Việt
Vững chắc, kiên định, không thể lay chuyển hoặc nghi ngờ.
Câu ví dụ tiếng Ý với "incrollabile"
-
"La sua fede era incrollabile, anche di fronte alle avversità."
"Niềm tin của anh ấy là không thể lay chuyển, ngay cả khi đối mặt với nghịch cảnh."
-
"Il suo impegno per la giustizia è incrollabile."
"Sự tận tâm của anh ấy đối với công lý là không thể lay chuyển."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "incrollabile"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "incrollabile" & Ghi chú
Cách dùng "incrollabile" đúng ngữ cảnh
Tương đương với 'không thể lay chuyển' trong tiếng Việt. Thường dùng để chỉ niềm tin, ý chí, hoặc lập trường vững chắc, không gì có thể thay đổi được.
Ngữ pháp & Chia từ "incrollabile" (Grammatica)
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"La sua fede era incrollabile, niente poteva scuoterla."
"Niềm tin của anh ấy thật vững chắc, không gì có thể lay chuyển được."
-
"Le mura del castello erano incrollabili, costruite per resistere a qualsiasi assedio."
"Những bức tường của lâu đài vững chắc, được xây dựng để chống lại bất kỳ cuộc bao vây nào."
-
"I principi morali di Marco sono incrollabili; lui non cederebbe mai alla corruzione."
"Các nguyên tắc đạo đức của Marco là bất khả xâm phạm; anh ấy sẽ không bao giờ nhượng bộ sự tham nhũng."
-
"La sua fede incrollabile lo ha aiutato a superare ogni difficoltà."
"Niềm tin vững chắc của anh ấy đã giúp anh ấy vượt qua mọi khó khăn."
-
"Hanno dimostrato una volontà incrollabile di raggiungere i loro obiettivi."
"Họ đã thể hiện một ý chí kiên định để đạt được mục tiêu của mình."
-
"L'incrollabile sostegno della famiglia è stato fondamentale per la sua guarigione."
"Sự hỗ trợ vững chắc của gia đình là rất quan trọng cho sự hồi phục của anh ấy."
-
"La sua fede è più incrollabile della roccia."
"Niềm tin của anh ấy vững chắc hơn đá."
-
"Questo ponte è il più incrollabile di tutti quelli che abbiamo costruito finora."
"Cây cầu này là vững chắc nhất trong tất cả những cây cầu mà chúng ta đã xây dựng cho đến nay."
-
"Le sue convinzioni sono incrollabili, ma le mie sono meno incrollabili delle sue."
"Những niềm tin của anh ấy là không thể lay chuyển, nhưng niềm tin của tôi ít vững chắc hơn anh ấy."
-
"La mia fiducia in lui è incrollabile, nonostante le difficoltà."
"Niềm tin của tôi vào anh ấy là không lay chuyển, bất chấp những khó khăn."
-
"Il suo amore incrollabile per la famiglia è un esempio per tutti noi."
"Tình yêu không lay chuyển của anh ấy dành cho gia đình là một tấm gương cho tất cả chúng ta."
-
"Le nostre convinzioni incrollabili ci hanno permesso di superare ogni ostacolo."
"Những niềm tin không lay chuyển của chúng tôi đã cho phép chúng tôi vượt qua mọi trở ngại."