indurirsi
Định nghĩa & Giải nghĩa "indurirsi"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Diventare duro, resistente o insensibile.
Ý nghĩa của "indurirsi" trong tiếng Việt
Ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn của động từ 'harden'.
Câu ví dụ tiếng Ý với "indurirsi"
-
"Il cemento si indurisce con il tempo."
"Xi măng trở nên cứng hơn theo thời gian."
-
"Il suo cuore si è indurito dopo tante delusioni."
"Trái tim cô ấy đã trở nên chai sạn sau nhiều thất vọng."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "indurirsi"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "indurirsi" & Ghi chú
Cách dùng "indurirsi" đúng ngữ cảnh
Động từ phản thân 'indurirsi' thường được dùng để chỉ sự trở nên cứng cáp hơn về mặt vật lý (ví dụ: vật liệu) hoặc sự chai sạn, lạnh lùng về mặt cảm xúc (ví dụ: trái tim). Cần phân biệt với 'irrigidirsi' mang nghĩa cứng đờ, mất tính linh hoạt.
Ngữ pháp & Chia từ "indurirsi" (Grammatica)
Nhóm: -irsiChia động từ "indurirsi" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | mi indurisco |
Io mi indurisco al freddo, non sento più niente.
(Tôi chai sạn với cái lạnh rồi, không còn cảm thấy gì nữa.)
|
| tu (bạn) | ti indurisci |
Tu ti indurisci di fronte alle difficoltà.
(Bạn trở nên cứng rắn hơn khi đối mặt với khó khăn.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | si indurisce |
Il cemento si indurisce dopo poche ore.
(Xi măng cứng lại sau vài giờ.)
|
| noi (chúng tôi) | ci induriamo |
Noi ci induriamo al dolore per sopravvivere.
(Chúng tôi chai sạn với nỗi đau để tồn tại.)
|
| voi (các bạn) | vi indurite |
Voi vi indurite troppo facilmente contro gli altri.
(Các bạn quá dễ dàng trở nên cứng rắn chống lại người khác.)
|
| loro (họ) | si induriscono |
I cuori si induriscono con il tempo.
(Trái tim trở nên chai sạn theo thời gian.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Se l'impasto non fosse stato lavorato a sufficienza, si sarebbe potuto indurirsi troppo durante la cottura."
"Nếu bột không được nhào đủ, nó có thể đã trở nên quá cứng trong quá trình nướng."
-
"Se avesse continuato a ignorare i suoi sentimenti, il suo cuore si sarebbe indurito con il tempo."
"Nếu anh ấy tiếp tục phớt lờ cảm xúc của mình, trái tim anh ấy sẽ trở nên chai sạn theo thời gian."
-
"Se non avessi applicato la crema protettiva, la mia pelle si sarebbe indurita e screpolata sotto il sole cocente."
"Nếu tôi không thoa kem chống nắng, da của tôi đã trở nên khô cứng và nứt nẻ dưới ánh nắng gay gắt."