(Vị trí top_banner)
Hình minh họa ingarbugliato
B1
aggettivo B1 Tổng quát

ingarbugliato

/inɡarbuʎˈʎato/
rối bời
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "ingarbugliato"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Confuso, intricato, aggrovigliato, disordinato.

Ý nghĩa của "ingarbugliato" trong tiếng Việt

bị rối, lộn xộn, mắc vào nhau

Câu ví dụ tiếng Ý với "ingarbugliato"

  • "I suoi capelli erano ingarbugliati dal vento."

    "Tóc của cô ấy bị rối bời vì gió."

  • "La situazione politica è diventata molto ingarbugliata."

    "Tình hình chính trị đã trở nên rất rối bời."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "ingarbugliato"

Đồng nghĩa

aggrovigliato (bị rối, mắc vào nhau) intricato (phức tạp, rắc rối)

Trái nghĩa

Cách dùng "ingarbugliato" & Ghi chú

Cách dùng "ingarbugliato" đúng ngữ cảnh

Từ 'ingarbugliato' thường được dùng để miêu tả những thứ bị rối về mặt vật lý (như tóc, dây) hoặc trừu tượng (như một tình huống, một vấn đề). Cần phân biệt với 'confuso' (bối rối, hoang mang) dùng để chỉ trạng thái tinh thần của người.

Ngữ pháp & Chia từ "ingarbugliato" (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Sự hòa hợp Tính từ
  • "Il filo era così ingarbugliato che ho impiegato ore per districarlo."

    "Sợi chỉ rối đến nỗi tôi mất hàng giờ để gỡ nó."

  • "Le sue idee erano ingarbugliate e difficili da comprendere."

    "Những ý tưởng của anh ấy rối rắm và khó hiểu."

  • "La situazione politica è diventata ingarbugliata dopo le elezioni."

    "Tình hình chính trị trở nên rối ren sau cuộc bầu cử."

Tính từ đặc biệt: Bello & Quello
  • "Quel ingarbugliato filo mi ha fatto impazzire."

    "Cái sợi chỉ rối rắm kia đã làm tôi phát điên."

  • "Bello è questo problema ingarbugliato che dobbiamo risolvere."

    "Thật khó khăn vấn đề rối rắm này mà chúng ta phải giải quyết."

  • "Quei ingarbugliati sentieri di montagna ci hanno portato fuori strada."

    "Những con đường mòn núi rối rắm đó đã dẫn chúng tôi lạc đường."

So sánh hơn và So sánh nhất
  • "Questa matassa di lana è più ingarbugliata di quella che ho trovato ieri."

    "Cuộn len này rối hơn cuộn mà tôi tìm thấy hôm qua."

  • "Il traffico in centro oggi è meno ingarbugliato di quanto mi aspettassi."

    "Giao thông ở trung tâm hôm nay ít hỗn loạn hơn tôi mong đợi."

  • "La situazione politica attuale è la più ingarbugliata che abbia mai visto."

    "Tình hình chính trị hiện tại là rối rắm nhất mà tôi từng thấy."

Tính từ sở hữu (il mio...)
  • "Il mio giardino è ingarbugliato di edera e rose selvatiche."

    "Khu vườn của tôi rối rắm với thường xuân và hoa hồng dại."

  • "La sua spiegazione è stata così ingarbugliata che nessuno ha capito nulla."

    "Lời giải thích của anh ấy rối rắm đến nỗi không ai hiểu gì cả."

  • "I nostri piani sono diventati ingarbugliati a causa della pioggia improvvisa."

    "Kế hoạch của chúng tôi trở nên rối tung vì cơn mưa bất chợt."