ordinato
Định nghĩa & Giải nghĩa "ordinato"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Che ha ricevuto gli ordini sacri; relativo a un sacerdote o ministro di culto consacrato.
Ý nghĩa của "ordinato" trong tiếng Việt
Được quy định hoặc thiết lập một cách chính thức; liên quan đến người đã được phong chức linh mục hoặc mục sư.
Câu ví dụ tiếng Ý với "ordinato"
-
"Il sacerdote è stato ordinato l'anno scorso."
"Vị linh mục đã được phong chức năm ngoái."
-
"La cerimonia di ordinazione si è svolta in cattedrale."
"Lễ phong chức đã được tổ chức tại nhà thờ lớn."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "ordinato"
Đồng nghĩa
Cách dùng "ordinato" & Ghi chú
Cách dùng "ordinato" đúng ngữ cảnh
Từ 'ordinato' trong tiếng Ý có nghĩa gốc là 'có trật tự, ngăn nắp', nhưng trong ngữ cảnh này mang nghĩa 'đã được phong chức' (linh mục, mục sư). Cần phân biệt với nghĩa thông thường của nó.
Ngữ pháp & Chia từ "ordinato" (Grammatica)
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Il sacerdote è stato ordinato diacono."
"Vị linh mục đã được thụ phong phó tế."
-
"Le suore ordinate si dedicano alla preghiera e all'insegnamento."
"Các nữ tu được thụ phong tận tâm với việc cầu nguyện và giảng dạy."
-
"Mio zio è un prete ordinato da molti anni."
"Chú của tôi là một linh mục đã được thụ phong nhiều năm."
-
"Il sacerdote ordinato ha celebrato la messa."
"Vị linh mục đã thụ phong cử hành thánh lễ."
-
"Conosco molti uomini ordinati della diocesi locale."
"Tôi biết nhiều người đàn ông đã thụ phong của giáo phận địa phương."
-
"La sua vocazione lo ha portato a diventare un frate ordinato."
"Ơn gọi của anh ấy đã đưa anh ấy trở thành một tu sĩ đã thụ phong."
-
"Il mio caro amico è stato ordinato sacerdote l'anno scorso."
"Người bạn thân yêu của tôi đã được thụ phong linh mục vào năm ngoái."
-
"La sua vocazione lo ha portato a diventare un uomo ordinato di Dio."
"Ơn gọi của anh ấy đã đưa anh ấy trở thành một người được Đức Chúa Trời thánh hiến."
-
"Abbiamo conosciuto il loro pastore ordinato durante la cerimonia."
"Chúng tôi đã gặp vị mục sư được phong chức của họ trong buổi lễ."