insubordinazione
Định nghĩa & Giải nghĩa "insubordinazione"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Mancanza di obbedienza a un ordine o a un'autorità superiore.
Ý nghĩa của "insubordinazione" trong tiếng Việt
Hành động từ chối tuân theo mệnh lệnh hoặc tuân thủ các quy tắc; sự không vâng lời đối với nhà chức trách, người có thẩm quyền.
Câu ví dụ tiếng Ý với "insubordinazione"
-
"Il soldato fu punito per insubordinazione."
"Người lính bị trừng phạt vì tội bất tuân lệnh."
-
"L'insubordinazione dei dipendenti ha portato a un clima di tensione in ufficio."
"Sự bất tuân lệnh của nhân viên đã dẫn đến một bầu không khí căng thẳng trong văn phòng."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "insubordinazione"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "insubordinazione" & Ghi chú
Cách dùng "insubordinazione" đúng ngữ cảnh
Insubordinazione nhấn mạnh sự chống đối, không vâng lời một cách công khai và có hệ thống hơn so với 'disobbedienza' (không vâng lời đơn thuần). 'Insubordinazione' thường được dùng trong ngữ cảnh quân sự, công sở hoặc khi nói về các tổ chức có hệ thống cấp bậc.
Ngữ pháp & Chia từ "insubordinazione" (Grammatica)
Giống: femminile| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Với mạo từ xác định | l'insubordinazione |
L'insubordinazione del soldato fu punita severamente.
(Sự bất tuân lệnh của người lính đã bị trừng phạt nghiêm khắc.)
|
| Với mạo từ xác định | le insubordinazioni |
Le insubordinazioni ripetute hanno portato al suo licenziamento.
(Những hành vi bất tuân lệnh lặp đi lặp lại đã dẫn đến việc anh ta bị sa thải.)
|
| Với mạo từ không xác định | un'insubordinazione |
Un'insubordinazione inaspettata ha causato problemi all'azienda.
(Một hành động bất tuân lệnh bất ngờ đã gây ra vấn đề cho công ty.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"C'è stata un'insubordinazione in ufficio oggi, quando Marco si è rifiutato di seguire le istruzioni del capo."
"Đã có một sự bất tuân phục ở văn phòng hôm nay, khi Marco từ chối làm theo chỉ dẫn của sếp."
-
"La sua reazione è stata un'insubordinazione inaccettabile che non possiamo tollerare."
"Phản ứng của anh ấy là một sự bất tuân phục không thể chấp nhận được mà chúng tôi không thể dung thứ."
-
"Il comportamento di Giovanni è stato visto come un'insubordinazione nei confronti dell'autorità scolastica."
"Hành vi của Giovanni bị coi là một sự bất tuân phục đối với chính quyền nhà trường."
-
"L'insubordinazione del soldato compromise l'intera operazione militare."
"Sự bất tuân lệnh của người lính đã làm ảnh hưởng đến toàn bộ chiến dịch quân sự."
-
"La sua insubordinazione era motivata da una profonda ingiustizia subita."
"Sự bất tuân lệnh của anh ta có động cơ từ một sự bất công sâu sắc mà anh ta phải chịu đựng."
-
"Il direttore non tollererà alcuna forma di insubordinazione nel suo ufficio."
"Giám đốc sẽ không dung thứ bất kỳ hình thức bất tuân lệnh nào trong văn phòng của mình."