intimidire
Định nghĩa & Giải nghĩa "intimidire"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Incutere timore, far sentire qualcuno insicuro e spaventato con minacce o prepotenza.
Ý nghĩa của "intimidire" trong tiếng Việt
Hăm dọa, dọa nạt (ai đó), thường là để ép buộc họ làm điều gì đó, bằng lời lẽ nghiêm khắc hoặc lăng mạ.
Câu ví dụ tiếng Ý với "intimidire"
-
"Il bullo intimidiva i bambini più piccoli per rubare i loro soldi."
"Thằng bắt nạt đã dọa nạt những đứa trẻ nhỏ hơn để ăn cắp tiền của chúng."
-
"Non lasciarti intimidire dalle sue parole, lui sta solo bluffando."
"Đừng để bị dọa nạt bởi lời nói của anh ta, anh ta chỉ đang hù dọa thôi."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "intimidire"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "intimidire" & Ghi chú
Cách dùng "intimidire" đúng ngữ cảnh
Từ 'intimidire' mang nghĩa làm cho ai đó cảm thấy sợ hãi hoặc bất an thông qua lời nói hoặc hành động. Nó thường được sử dụng khi ai đó cố gắng ép buộc người khác làm điều gì đó bằng cách sử dụng sức mạnh hoặc đe dọa.
Ngữ pháp & Chia từ "intimidire" (Grammatica)
Nhóm: -ireChia động từ "intimidire" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | intimidisco |
Io non mi intimidisco facilmente.
(Tôi không dễ bị đe dọa.)
|
| tu (bạn) | intimidisci |
Tu intimidisci i tuoi avversari con la tua sicurezza.
(Bạn đe dọa đối thủ của bạn bằng sự tự tin của bạn.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | intimidisce |
Il suo sguardo intimidisce tutti.
(Ánh mắt của anh ấy đe dọa tất cả mọi người.)
|
| noi (chúng tôi) | intimidiamo |
Noi non intimidiamo nessuno, siamo pacifici.
(Chúng tôi không đe dọa ai cả, chúng tôi hiền hòa.)
|
| voi (các bạn) | intimidite |
Voi intimidate i nuovi arrivati con i vostri scherzi.
(Các bạn đe dọa những người mới đến bằng những trò đùa của bạn.)
|
| loro (họ) | intimidiscono |
Loro intimidiscono le persone con la loro ricchezza.
(Họ đe dọa mọi người bằng sự giàu có của họ.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Se avessi il potere, non intimidirei mai nessuno."
"Nếu tôi có quyền lực, tôi sẽ không bao giờ đe dọa ai cả."
-
"Credo che un vero leader non dovrebbe intimidire i suoi collaboratori."
"Tôi tin rằng một nhà lãnh đạo thực sự không nên đe dọa các cộng sự của mình."
-
"Non vorrei intimidire i nuovi studenti con troppe regole all'inizio."
"Tôi không muốn làm các sinh viên mới sợ hãi với quá nhiều quy tắc ngay từ đầu."
-
"Il bullo ti intimiderà se non ti difendi."
"Kẻ bắt nạt sẽ đe dọa bạn nếu bạn không tự vệ."
-
"Non ti intimiderò con la mia posizione, voglio solo aiutarti."
"Tôi sẽ không đe dọa bạn bằng vị trí của tôi, tôi chỉ muốn giúp bạn."
-
"I politici corrotti intimideranno i testimoni per nascondere la verità."
"Các chính trị gia tham nhũng sẽ đe dọa các nhân chứng để che giấu sự thật."
-
"La testimone è stata intimidita dai criminali."
"Nhân chứng đã bị những tên tội phạm đe dọa."
-
"I bambini sono stati intimiditi dal bullo della scuola."
"Những đứa trẻ đã bị kẻ bắt nạt ở trường đe dọa."
-
"La piccola impresa è venuta intimidita dalla grande multinazionale."
"Doanh nghiệp nhỏ đã bị tập đoàn đa quốc gia lớn đe dọa."
-
"In certi ambienti di lavoro, si intimorisce facilmente i nuovi assunti."
"Trong một số môi trường làm việc nhất định, người ta dễ dàng bắt nạt những nhân viên mới."
-
"Durante le proteste, si è cercato di intimidire i manifestanti con la presenza massiccia della polizia."
"Trong các cuộc biểu tình, người ta đã cố gắng đe dọa những người biểu tình bằng sự hiện diện đông đảo của cảnh sát."
-
"In passato, si intimoriva le persone a non votare attraverso minacce e violenza."
"Trong quá khứ, người ta đe dọa mọi người không đi bỏ phiếu thông qua các hành động đe dọa và bạo lực."