(Vị trí top_banner)
Hình minh họa minacciare
B1
verbo B1 Đời sống hàng ngày, Luật pháp, Chính trị

minacciare

/minaˈt͡ʃːare/
hăm dọa
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "minacciare"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Intimidire qualcuno con la prospettiva di un male.

Ý nghĩa của "minacciare" trong tiếng Việt

Đe dọa, hăm dọa; tuyên bố ý định thực hiện hành động thù địch chống lại ai đó.

Câu ví dụ tiếng Ý với "minacciare"

  • "Il ladro mi ha minacciato con un coltello."

    "Tên trộm đã đe dọa tôi bằng một con dao."

  • "Il governo minaccia sanzioni contro le aziende che non rispettano le regole."

    "Chính phủ đe dọa trừng phạt các công ty không tuân thủ các quy tắc."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "minacciare"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "minacciare" & Ghi chú

Cách dùng "minacciare" đúng ngữ cảnh

Từ "minacciare" được sử dụng khi muốn ám chỉ một lời đe dọa cụ thể, có thể kèm theo hành động hoặc chỉ là lời nói. Nó tương đương với "đe dọa" trong tiếng Việt, nhưng sắc thái mạnh hơn "hăm dọa".

Ngữ pháp & Chia từ "minacciare" (Grammatica)

Nhóm: -are

Chia động từ "minacciare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) minaccio
Io minaccio di chiamare la polizia se non smetti.
(Tôi đe dọa sẽ gọi cảnh sát nếu bạn không dừng lại.)
tu (bạn) minacci
Tu minacci sempre ma non fai mai nulla.
(Bạn luôn đe dọa nhưng không bao giờ làm gì cả.)
lui/lei (anh/cô ấy) minaccia
Lui minaccia di andarsene se non ottiene un aumento.
(Anh ấy đe dọa sẽ bỏ đi nếu không được tăng lương.)
noi (chúng tôi) minacciamo
Noi minacciamo di scioperare se le condizioni di lavoro non migliorano.
(Chúng tôi đe dọa sẽ đình công nếu điều kiện làm việc không được cải thiện.)
voi (các bạn) minacciate
Voi minacciate i bambini con storie spaventose.
(Các bạn đe dọa bọn trẻ bằng những câu chuyện đáng sợ.)
loro (họ) minacciano
Loro minacciano di rivelare i tuoi segreti.
(Họ đe dọa sẽ tiết lộ những bí mật của bạn.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): minacciato
"Il temporale ha minacciato la città."
(Cơn bão đã đe dọa thành phố.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Câu điều kiện (Nếu... thì...)
  • "Se mi minacciassi, non ti aiuterei."

    "Nếu bạn đe dọa tôi, tôi sẽ không giúp bạn."

  • "Se avessi continuato a minacciare i miei amici, non ti avrei più parlato."

    "Nếu bạn tiếp tục đe dọa bạn bè của tôi, tôi sẽ không nói chuyện với bạn nữa."

  • "Se il ladro minacciasse di usare l'arma, chiameremmo subito la polizia."

    "Nếu tên trộm đe dọa sử dụng vũ khí, chúng tôi sẽ gọi cảnh sát ngay lập tức."

Thể Gerundio (Đang làm)
  • "Il bullo sta minacciando il bambino più piccolo di dargli i suoi soldi."

    "Tên côn đồ đang đe dọa đứa trẻ nhỏ hơn để đưa cho hắn tiền."

  • "La tempesta sta minacciando la costa con onde altissime."

    "Cơn bão đang đe dọa bờ biển với những con sóng rất cao."

  • "I terroristi stanno minacciando di attaccare la città se le loro richieste non saranno soddisfatte."

    "Những kẻ khủng bố đang đe dọa tấn công thành phố nếu yêu cầu của chúng không được đáp ứng."

Thì Hiện tại đơn
  • "Il bullo minaccia i bambini più piccoli per rubare le loro merende."

    "Thằng bắt nạt đe dọa những đứa trẻ nhỏ hơn để cướp bữa ăn nhẹ của chúng."

  • "Io non minaccio nessuno, cerco solo di farvi capire la gravità della situazione."

    "Tôi không đe dọa ai cả, tôi chỉ cố gắng cho các bạn hiểu mức độ nghiêm trọng của tình hình."

  • "Le nuvole scure minacciano pioggia e tu non hai l'ombrello."

    "Những đám mây đen đe dọa mưa và bạn lại không có ô."

Cách đặt câu hỏi
  • "Chi ti ha minacciato di rivelare i tuoi segreti?"

    "Ai đã đe dọa bạn tiết lộ bí mật của bạn?"

  • "Perché lo stai minacciando di chiamare la polizia?"

    "Tại sao bạn lại đe dọa anh ta gọi cảnh sát?"

  • "Minacciare qualcuno è illegale, non credi?"

    "Bạn không nghĩ đe dọa ai đó là bất hợp pháp sao?"