(Vị trí top_banner)
Hình minh họa invalidazione
C2
sostantivo C2 Tâm lý học, Xã hội học, Luật

invalidazione

/in.va.li.datˈt͡sjo.ne/
sự phủ nhận giá trị
Thành thạo (C2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "invalidazione"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

L'atto o il risultato di rendere qualcosa non valido o inefficace, in particolare un'emozione, un pensiero o un'esperienza.

Ý nghĩa của "invalidazione" trong tiếng Việt

Hành động làm mất uy tín, bác bỏ hoặc phủ nhận tính hợp lệ của cảm xúc, suy nghĩ, trải nghiệm hoặc niềm tin của ai đó.

Câu ví dụ tiếng Ý với "invalidazione"

  • "L'invalidazione dei suoi sentimenti ha avuto un impatto negativo sulla sua autostima."

    "Sự phủ nhận những cảm xúc của cô ấy đã có tác động tiêu cực đến lòng tự trọng của cô ấy."

  • "L'invalidazione delle esperienze altrui può portare a relazioni danneggiate."

    "Sự phủ nhận những trải nghiệm của người khác có thể dẫn đến các mối quan hệ bị tổn hại."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "invalidazione"

Đồng nghĩa

screditamento (sự làm mất uy tín) negazione (sự phủ nhận)

Trái nghĩa

Cách dùng "invalidazione" & Ghi chú

Cách dùng "invalidazione" đúng ngữ cảnh

Khái niệm 'invalidazione' trong tiếng Ý thường được sử dụng trong ngữ cảnh tâm lý học để mô tả hành động phủ nhận hoặc làm mất giá trị cảm xúc, suy nghĩ hoặc trải nghiệm của người khác. Cần phân biệt với 'negazione' (phủ nhận) mang nghĩa chung hơn.

Ngữ pháp & Chia từ "invalidazione" (Grammatica)

Giống: femminile
LoạiDạngVí dụ
Với mạo từ xác định l'invalidazione
L'invalidazione del contratto è stata decisa dal giudice.
(Sự vô hiệu hóa hợp đồng đã được quyết định bởi thẩm phán.)
Với mạo từ xác định le invalidazioni
Le invalidazioni delle patenti sono in aumento.
(Việc thu hồi bằng lái xe đang gia tăng.)
Với mạo từ không xác định un'invalidazione
C'è stata un'invalidazione improvvisa.
(Đã có một sự vô hiệu hóa đột ngột.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Mạo từ không xác định (un, uno, una)
  • "Subire un'invalidazione costante delle proprie emozioni può portare a problemi di autostima."

    "Việc liên tục chịu đựng sự phủ nhận cảm xúc của bản thân có thể dẫn đến các vấn đề về lòng tự trọng."

  • "La sua critica è stata un'invalidazione totale del mio lavoro, lasciandomi demoralizzato."

    "Lời chỉ trích của anh ấy là một sự phủ nhận hoàn toàn công việc của tôi, khiến tôi chán nản."

  • "Il terapeuta ha evidenziato come la mia infanzia fosse caratterizzata da un'invalidazione sistematica dei miei bisogni emotivi."

    "Nhà trị liệu đã chỉ ra rằng thời thơ ấu của tôi được đặc trưng bởi sự phủ nhận có hệ thống các nhu cầu cảm xúc của tôi."

Giống của Danh từ (Đực/Cái)
  • "L'invalidazione delle sue emozioni ha avuto un impatto negativo sulla sua autostima."

    "Sự phủ nhận những cảm xúc của cô ấy đã có tác động tiêu cực đến lòng tự trọng của cô ấy."

  • "Abbiamo assistito all'invalidazione sistematica delle testimonianze da parte dell'avvocato."

    "Chúng tôi đã chứng kiến sự bác bỏ có hệ thống các lời khai từ luật sư."

  • "L'invalidazione dei diritti umani è una grave violazione della dignità umana."

    "Sự phủ nhận các quyền con người là một sự vi phạm nghiêm trọng phẩm giá con người."