(Vị trí top_banner)
Hình minh họa irrealizzabile
B2
aggettivo B2 Quản trị, Kinh doanh, Khoa học Xã hội

irrealizzabile

/ir.re.al.lidˈd͡za.bi.le/
mục tiêu bất khả thi
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "irrealizzabile"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Che non si può realizzare, che non può essere fatto.

Ý nghĩa của "irrealizzabile" trong tiếng Việt

Không thể đạt được, không thể thực hiện được.

Câu ví dụ tiếng Ý với "irrealizzabile"

  • "Il suo progetto era irrealizzabile fin dall'inizio."

    "Dự án của anh ấy không thể thực hiện được ngay từ đầu."

  • "Sognava di vincere la lotteria, un obiettivo irrealizzabile per la maggior parte delle persone."

    "Anh ấy mơ ước trúng số, một mục tiêu bất khả thi đối với hầu hết mọi người."

Cách dùng "irrealizzabile" & Ghi chú

Cách dùng "irrealizzabile" đúng ngữ cảnh

Tương tự như 'không thể thực hiện được' trong tiếng Việt. Thường dùng để mô tả kế hoạch, mục tiêu, hoặc ý tưởng không có khả năng thành công.

Ngữ pháp & Chia từ "irrealizzabile" (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Vị trí của Tính từ
  • "Il suo sogno irrealizzabile era di volare sulla luna."

    "Ước mơ không thể thực hiện được của anh ấy là bay lên mặt trăng."

  • "Hanno proposto un progetto irrealizzabile."

    "Họ đã đề xuất một dự án không thể thực hiện được."

  • "Queste promesse irrealizzabili mi deludono sempre."

    "Những lời hứa không thể thực hiện được này luôn khiến tôi thất vọng."

Tính từ sở hữu (il mio...)
  • "Il mio sogno di volare senza ali è irrealizzabile."

    "Giấc mơ của tôi về việc bay không cần cánh là bất khả thi."

  • "La sua idea di un mondo senza guerre è irrealizzabile, purtroppo."

    "Thật không may, ý tưởng của anh ấy về một thế giới không có chiến tranh là không thể thực hiện được."

  • "I nostri progetti di costruire una casa sull'acqua sono irrealizzabili a causa delle leggi locali."

    "Các dự án xây nhà trên nước của chúng tôi là không thể thực hiện được do luật pháp địa phương."