(Vị trí top_banner)
Hình minh họa irrisolto
B2
aggettivo B2 General

irrisolto

/irriˈsɔlto/
vấn đề chưa được giải quyết
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "irrisolto"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Che non è stato risolto, che rimane in sospeso.

Ý nghĩa của "irrisolto" trong tiếng Việt

Không được trông coi hoặc giải quyết.

Câu ví dụ tiếng Ý với "irrisolto"

  • "La questione è ancora irrisolta."

    "Vấn đề vẫn chưa được giải quyết."

  • "Il mistero è rimasto irrisolto per anni."

    "Bí ẩn đã không được giải quyết trong nhiều năm."

Cách dùng "irrisolto" & Ghi chú

Cách dùng "irrisolto" đúng ngữ cảnh

Từ 'irrisolto' thường được dùng để chỉ các vấn đề, câu hỏi, tranh chấp chưa được giải quyết. Cần phân biệt với 'non curato' (không được chăm sóc) nếu ý muốn nói đến việc bỏ bê.

Ngữ pháp & Chia từ "irrisolto" (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Vị trí của Tính từ
  • "Il mistero irrisolto aleggiava sulla vecchia casa abbandonata."

    "Bí ẩn chưa được giải đáp lảng vảng trên ngôi nhà cũ bỏ hoang."

  • "Abbiamo discusso a lungo dei problemi irrisolti della nostra società."

    "Chúng ta đã thảo luận rất lâu về những vấn đề chưa được giải quyết của xã hội chúng ta."

  • "La questione irrisolta del confine ha creato tensioni tra i due paesi."

    "Vấn đề biên giới chưa được giải quyết đã tạo ra căng thẳng giữa hai quốc gia."

Tính từ đặc biệt: Bello & Quello
  • "Quel problema irrisolto mi tormenta da giorni."

    "Vấn đề chưa được giải quyết đó đã ám ảnh tôi nhiều ngày."

  • "È bello l'enigma irrisolto che ci ha lasciato il professore."

    "Thật hay là câu đố chưa giải được mà giáo sư đã để lại cho chúng ta."

  • "Quelle questioni irrisolte tra loro hanno rovinato l'amicizia."

    "Những vấn đề chưa được giải quyết giữa họ đã hủy hoại tình bạn."

Tính từ sở hữu (il mio...)
  • "Il mio problema irrisolto con la matematica mi perseguita ancora."

    "Vấn đề chưa được giải quyết của tôi với môn toán vẫn ám ảnh tôi."

  • "La sua questione irrisolta con il fratello ha creato una frattura nella famiglia."

    "Vấn đề chưa được giải quyết của anh ấy với anh trai đã tạo ra một vết rạn nứt trong gia đình."

  • "I nostri debiti irrisolti con la banca ci preoccupano molto."

    "Những khoản nợ chưa được giải quyết của chúng tôi với ngân hàng khiến chúng tôi rất lo lắng."