istigare
Định nghĩa & Giải nghĩa "istigare"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Spingere qualcuno a compiere un'azione, spec. riprovevole o illegale.
Ý nghĩa của "istigare" trong tiếng Việt
Xúi giục, kích động (hành vi bạo lực hoặc bất hợp pháp).
Câu ví dụ tiếng Ý với "istigare"
-
"È stato accusato di istigare alla violenza."
"Anh ta bị buộc tội xúi giục bạo lực."
-
"Non bisogna istigare i bambini a disobbedire ai genitori."
"Không nên xúi giục trẻ em không vâng lời cha mẹ."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "istigare"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "istigare" & Ghi chú
Cách dùng "istigare" đúng ngữ cảnh
Từ 'istigare' mang nghĩa xúi giục, kích động ai đó làm điều gì đó thường là tiêu cực hoặc bất hợp pháp. Nó gần nghĩa với 'incitare' nhưng có sắc thái mạnh hơn về việc thúc đẩy một hành động xấu.
Ngữ pháp & Chia từ "istigare" (Grammatica)
Nhóm: (-are)Chia động từ "istigare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | istigo |
Io istigo i miei amici a fare cose folli.
(Tôi xúi giục bạn bè làm những điều điên rồ.)
|
| tu (bạn) | istighi |
Tu istighi sempre i tuoi fratelli a litigare.
(Bạn luôn xúi giục anh chị em của bạn cãi nhau.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | istiga |
Lei istiga il cane ad abbaiare ai passanti.
(Cô ấy xúi giục con chó sủa người đi đường.)
|
| noi (chúng tôi) | istighiamo |
Noi non istighiamo mai nessuno alla violenza.
(Chúng tôi không bao giờ xúi giục ai bạo lực.)
|
| voi (các bạn) | istigate |
Voi istigate i bambini a disobbedire ai genitori.
(Các bạn xúi giục bọn trẻ không vâng lời cha mẹ.)
|
| loro (họ) | istigano |
Loro istigano le persone a commettere reati online.
(Họ xúi giục mọi người phạm tội trực tuyến.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Il suo amico lo ha istigato a rubare la macchina."
"Bạn của anh ấy đã xúi giục anh ấy ăn cắp chiếc xe."
-
"Non bisogna istigare i bambini alla violenza."
"Không nên xúi giục trẻ em bạo lực."
-
"Sono stati istigati dalla propaganda a compiere atti terroristici."
"Họ đã bị kích động bởi tuyên truyền để thực hiện các hành vi khủng bố."
-
"Non istigare i tuoi amici a fare qualcosa di stupido!"
"Đừng xúi giục bạn bè làm điều gì ngu ngốc!"
-
"Marco, non istigare il cane, potrebbe morderti!"
"Marco, đừng kích động con chó, nó có thể cắn cậu!"
-
"Ragazzi, non istigatevi a vicenda a compiere atti vandalici."
"Các bạn, đừng xúi giục lẫn nhau thực hiện các hành vi phá hoại."
-
"L'avvocato ha istigato il testimone a mentire durante il processo."
"Luật sư đã xúi giục nhân chứng nói dối trong phiên tòa."
-
"I manifestanti hanno istigato la folla alla violenza."
"Những người biểu tình đã kích động đám đông gây bạo lực."
-
"La propaganda del regime ha istigato all'odio razziale."
"Tuyên truyền của chế độ đã kích động sự thù hận chủng tộc."
-
"Ogni giorno, i media istigano le persone all'odio con notizie false."
"Mỗi ngày, các phương tiện truyền thông kích động mọi người đến sự thù ghét bằng những tin tức sai lệch."
-
"Non istigare i bambini a litigare, è sbagliato."
"Đừng kích động trẻ con cãi nhau, điều đó là sai."
-
"Il bullo istiga sempre i più deboli a fare cose che non vogliono."
"Kẻ bắt nạt luôn kích động những người yếu đuối hơn làm những điều họ không muốn."
-
"Temevo che qualcuno lo istigasse a commettere un errore."
"Tôi lo sợ rằng ai đó sẽ xúi giục anh ta phạm sai lầm."
-
"Era necessario che nessuno li istigasse alla violenza."
"Cần thiết là không ai xúi giục họ bạo lực."
-
"Dubitavo che lei istigasse i bambini a disobbedire ai genitori."
"Tôi nghi ngờ rằng cô ấy xúi giục bọn trẻ không vâng lời cha mẹ."