latente
Định nghĩa & Giải nghĩa "latente"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Che è presente ma non si manifesta in modo evidente o attivo.
Ý nghĩa của "latente" trong tiếng Việt
Những phẩm chất và khả năng tiềm ẩn, không dễ nhận thấy ngay lập tức.
Câu ví dụ tiếng Ý với "latente"
-
"C'è un talento latente in lui."
"Có một tài năng tiềm ẩn trong anh ấy."
-
"Il virus è rimasto latente per anni."
"Virus đã tiềm ẩn trong nhiều năm."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "latente"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "latente" & Ghi chú
Cách dùng "latente" đúng ngữ cảnh
Từ 'latente' trong tiếng Ý thường được dùng để chỉ những khả năng, đặc tính, hoặc tình trạng tồn tại nhưng chưa được bộc lộ hoặc phát triển đầy đủ. Nó tương đương với nghĩa 'tiềm ẩn' trong tiếng Việt, nhưng có thể mang sắc thái trang trọng hơn trong một số ngữ cảnh. Cần phân biệt với 'potenziale' (tiềm năng), chỉ khả năng phát triển trong tương lai.
Ngữ pháp & Chia từ "latente" (Grammatica)
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Il pericolo latente si nascondeva dietro un sorriso."
"Mối nguy hiểm tiềm ẩn ẩn sau một nụ cười."
-
"Le sue capacità latenti aspettavano solo di essere scoperte."
"Những khả năng tiềm ẩn của cô ấy chỉ chờ được khám phá."
-
"C'era una tensione latente nell'aria prima dell'annuncio."
"Có một sự căng thẳng tiềm tàng trong không khí trước thông báo."
-
"Il rischio di un conflitto è più latente ora rispetto a prima, ma meno latente rispetto all'anno scorso."
"Nguy cơ xung đột hiện tại tiềm ẩn hơn trước, nhưng ít tiềm ẩn hơn so với năm ngoái."
-
"In quella comunità, la povertà è un problema latente, ma non il più latente di tutta la regione."
"Trong cộng đồng đó, nghèo đói là một vấn đề tiềm ẩn, nhưng không phải là vấn đề tiềm ẩn nhất trong toàn khu vực."
-
"La sua insicurezza era la meno latente tra tutti i suoi difetti."
"Sự bất an của anh ấy là ít tiềm ẩn nhất trong số tất cả các khuyết điểm của anh ấy."