(Vị trí top_banner)
Hình minh họa limitazione
B1
sostantivo B1 Đời sống hàng ngày, Pháp luật, Kinh tế

limitazione

/limitatˈtsjone/
sự hạn chế
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "limitazione"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Restrizione, vincolo imposto a qualcuno o a qualcosa.

Ý nghĩa của "limitazione" trong tiếng Việt

Sự hạn chế, giới hạn về điều gì đó mà ai đó được phép làm hoặc điều gì đó được phép xảy ra.

Câu ví dụ tiếng Ý với "limitazione"

  • "La limitazione di velocità è di 50 km/h in città."

    "Giới hạn tốc độ là 50 km/h trong thành phố."

  • "La limitazione delle risorse idriche è un problema serio."

    "Hạn chế về nguồn nước là một vấn đề nghiêm trọng."

Cách dùng "limitazione" & Ghi chú

Cách dùng "limitazione" đúng ngữ cảnh

Trong tiếng Việt, 'sự hạn chế' có thể dịch thành 'limitazione', 'restrizione' hoặc 'vincolo' tùy thuộc vào ngữ cảnh. 'Limitazione' thường được sử dụng khi nói về việc giới hạn khả năng hoặc phạm vi của một cái gì đó. Cần chú ý sự khác biệt giữa 'limitazione' và các từ đồng nghĩa khác để sử dụng chính xác.

Ngữ pháp & Chia từ "limitazione" (Grammatica)

Giống: femminile
LoạiDạngVí dụ
Với mạo từ xác định la limitazione
La limitazione della velocità è necessaria per la sicurezza.
(Việc giới hạn tốc độ là cần thiết cho sự an toàn.)
Với mạo từ xác định le limitazioni
Le limitazioni imposte dal governo sono state criticate.
(Những hạn chế do chính phủ áp đặt đã bị chỉ trích.)
Với mạo từ không xác định una limitazione
C'è una limitazione al numero di partecipanti all'evento.
(Có một sự giới hạn về số lượng người tham gia sự kiện.)