narrare
Định nghĩa & Giải nghĩa "narrare"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Raccontare una storia o descrivere una serie di eventi.
Ý nghĩa của "narrare" trong tiếng Việt
Dạng hiện tại phân từ của 'narrate': kể một câu chuyện hoặc mô tả một chuỗi các sự kiện.
Câu ví dụ tiếng Ý với "narrare"
-
"Sta narrando la storia della sua vita."
"Anh ấy đang kể câu chuyện về cuộc đời mình."
-
"Il libro narra le avventure di un giovane esploratore."
"Cuốn sách kể về những cuộc phiêu lưu của một nhà thám hiểm trẻ."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "narrare"
Đồng nghĩa
Cách dùng "narrare" & Ghi chú
Cách dùng "narrare" đúng ngữ cảnh
Động từ 'narrare' trong tiếng Ý tương đương với 'kể' hoặc 'thuật lại' trong tiếng Việt. Lưu ý sự khác biệt trong cách sử dụng và cấu trúc câu so với tiếng Việt.
Ngữ pháp & Chia từ "narrare" (Grammatica)
Nhóm: -areChia động từ "narrare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | narro |
Io narro la mia esperienza.
(Tôi kể lại kinh nghiệm của mình.)
|
| tu (bạn) | narri |
Tu narri sempre storie fantastiche.
(Bạn luôn kể những câu chuyện tuyệt vời.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | narra |
Lei narra la leggenda del drago.
(Cô ấy kể truyền thuyết về con rồng.)
|
| noi (chúng tôi) | narriamo |
Noi narriamo le gesta degli eroi.
(Chúng tôi kể về những chiến công của các anh hùng.)
|
| voi (các bạn) | narrate |
Voi narrate le vostre avventure di viaggio.
(Các bạn kể về những cuộc phiêu lưu du lịch của mình.)
|
| loro (họ) | narrano |
Loro narrano antiche storie di famiglia.
(Họ kể những câu chuyện gia đình cổ xưa.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Se avessi più tempo, narrerei una storia più dettagliata."
"Nếu tôi có nhiều thời gian hơn, tôi sẽ kể một câu chuyện chi tiết hơn."
-
"Mi piacerebbe narrare le mie avventure di viaggio, ma ora sono occupato."
"Tôi rất muốn kể những cuộc phiêu lưu du lịch của mình, nhưng bây giờ tôi đang bận."
-
"Secondo alcune fonti, il testimone narrerebbe una versione diversa dei fatti se fosse interrogato di nuovo."
"Theo một số nguồn tin, nhân chứng sẽ kể một phiên bản khác của sự việc nếu được thẩm vấn lại."
-
"Quando ero bambino, mio nonno narrava storie di avventura ogni sera."
"Khi tôi còn bé, ông tôi kể những câu chuyện phiêu lưu mỗi tối."
-
"Da giovane, amava narrare le sue esperienze di viaggio ai suoi amici."
"Khi còn trẻ, anh ấy thích kể những trải nghiệm du lịch của mình cho bạn bè."
-
"Mentre cucinavo, narravo ai miei figli le favole che mi raccontava mia madre."
"Trong khi tôi nấu ăn, tôi kể cho các con tôi những câu chuyện cổ tích mà mẹ tôi đã kể cho tôi."
-
"Gli anziani amano narrare storie di guerra ai nipoti."
"Những người lớn tuổi thích kể những câu chuyện chiến tranh cho cháu của họ."
-
"Non voglio narrare i miei problemi a tutti, preferisco parlarne con gli amici più stretti."
"Tôi không muốn kể vấn đề của mình cho tất cả mọi người, tôi thích nói về chúng với những người bạn thân thiết hơn."
-
"Il libro che sto leggendo narra la storia di una famiglia siciliana."
"Cuốn sách tôi đang đọc kể về câu chuyện của một gia đình người Sicilia."
-
"Credevo che fosse importante che tu narrassi la verità."
"Tôi đã nghĩ rằng điều quan trọng là bạn nên kể sự thật."
-
"Dubitavo che loro narrassero la storia in modo accurato."
"Tôi nghi ngờ rằng họ đã kể câu chuyện một cách chính xác."
-
"Sarebbe stato meglio se lui narrasse le sue esperienze con più dettagli."
"Sẽ tốt hơn nếu anh ấy kể những trải nghiệm của mình chi tiết hơn."