raccontare
Định nghĩa & Giải nghĩa "raccontare"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Narrare o esporre un fatto, un evento, una storia.
Ý nghĩa của "raccontare" trong tiếng Việt
Hành động kể lại cho ai đó về điều gì đó; thuật lại một sự kiện hoặc trải nghiệm.
Câu ví dụ tiếng Ý với "raccontare"
-
"Mi ha raccontato una storia molto interessante."
"Anh ấy đã kể cho tôi một câu chuyện rất thú vị."
-
"Posso raccontarti cosa è successo ieri?"
"Tôi có thể kể cho bạn chuyện gì đã xảy ra hôm qua không?"
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "raccontare"
Đồng nghĩa
Cách dùng "raccontare" & Ghi chú
Cách dùng "raccontare" đúng ngữ cảnh
Raccontare là động từ phổ biến để diễn tả hành động 'kể lại' một câu chuyện, sự kiện hoặc kinh nghiệm. Cần chú ý đến giới từ đi kèm khi kể cho ai đó (raccontare a).
Ngữ pháp & Chia từ "raccontare" (Grammatica)
Nhóm: -areChia động từ "raccontare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | racconto |
Io racconto sempre la verità.
(Tôi luôn kể sự thật.)
|
| tu (bạn) | racconti |
Tu racconti sempre delle storie interessanti.
(Bạn luôn kể những câu chuyện thú vị.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | racconta |
Lui racconta sempre barzellette divertenti.
(Anh ấy luôn kể những câu chuyện cười vui nhộn.)
|
| noi (chúng tôi) | raccontiamo |
Noi raccontiamo la nostra esperienza di viaggio.
(Chúng tôi kể lại trải nghiệm du lịch của mình.)
|
| voi (các bạn) | raccontate |
Voi raccontate le vostre avventure.
(Các bạn kể những cuộc phiêu lưu của các bạn.)
|
| loro (họ) | raccontano |
Loro raccontano sempre storie fantastiche.
(Họ luôn kể những câu chuyện tuyệt vời.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Ho raccontato una storia molto interessante ai bambini."
"Tôi đã kể một câu chuyện rất thú vị cho bọn trẻ."
-
"Maria ha raccontato tutto quello che le è successo durante il viaggio."
"Maria đã kể lại tất cả những gì đã xảy ra với cô ấy trong suốt chuyến đi."
-
"Non mi hai raccontato la verità!"
"Bạn đã không kể sự thật cho tôi!"
-
"Ho raccontato una storia molto interessante ai bambini."
"Tôi đã kể một câu chuyện rất thú vị cho bọn trẻ."
-
"È stata raccontata una bugia da qualcuno."
"Một lời nói dối đã được ai đó kể ra."
-
"Avevamo raccontato tutto alla polizia prima che arrivasse l'avvocato."
"Chúng tôi đã kể mọi thứ cho cảnh sát trước khi luật sư đến."
-
"Domani ti racconterò tutto quello che è successo oggi."
"Ngày mai tôi sẽ kể cho bạn nghe tất cả những gì đã xảy ra hôm nay."
-
"Il nonno racconterà ai nipoti storie di avventura prima di andare a dormire."
"Ông nội sẽ kể cho các cháu những câu chuyện phiêu lưu trước khi đi ngủ."
-
"Quando sarò famoso, racconterò la mia storia in un libro."
"Khi tôi nổi tiếng, tôi sẽ kể câu chuyện của mình trong một cuốn sách."
-
"Racconta la verità!"
"Hãy kể sự thật đi!"
-
"Raccontami una storia divertente."
"Hãy kể cho tôi một câu chuyện vui."
-
"Raccontateci le vostre avventure di viaggio!"
"Hãy kể cho chúng tôi nghe những cuộc phiêu lưu du lịch của các bạn!"
-
"Ieri, mentre leggevo un libro, mia nonna mi ha raccontato una storia della sua gioventù."
"Hôm qua, khi tôi đang đọc sách, bà tôi đã kể cho tôi một câu chuyện về thời trẻ của bà."
-
"Quando eravamo bambini, nostro padre ci raccontava sempre favole prima di dormire, ma una volta ci ha raccontato un fatto realmente accaduto."
"Khi chúng tôi còn bé, bố chúng tôi luôn kể cho chúng tôi những câu chuyện cổ tích trước khi đi ngủ, nhưng có một lần ông ấy đã kể cho chúng tôi một sự việc đã thực sự xảy ra."
-
"Mentre raccontavo la mia giornata, ho notato che lei mi ascoltava attentamente."
"Trong khi tôi đang kể về một ngày của mình, tôi nhận thấy cô ấy đang lắng nghe tôi một cách chăm chú."
-
"Dubito che lui racconti la verità."
"Tôi nghi ngờ rằng anh ấy kể sự thật."
-
"È necessario che voi raccontiate la vostra esperienza."
"Cần thiết để các bạn kể lại kinh nghiệm của mình."
-
"Non credo che loro raccontino tutto quello che sanno."
"Tôi không tin rằng họ kể hết những gì họ biết."