(Vị trí top_banner)
Hình minh họa negligere
B2
verbo B2 Luật pháp, Đạo đức, Kinh doanh

negligere

/neɡˈli.d͡ʒe.re/
xao nhãng nghĩa vụ
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "negligere"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Non prestare la dovuta attenzione a qualcosa o a qualcuno, trascurare.

Ý nghĩa của "negligere" trong tiếng Việt

Không làm điều gì đó mà bạn nên làm; bỏ bê, lơ là, xao nhãng.

Câu ví dụ tiếng Ý với "negligere"

  • "Non devi negligere i tuoi doveri."

    "Bạn không được xao nhãng nghĩa vụ của mình."

  • "Ha negletto i suoi studi per uscire con gli amici."

    "Anh ấy đã xao nhãng việc học để đi chơi với bạn bè."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "negligere"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

curare (chăm sóc, chú ý) adempiere (hoàn thành, thực hiện)

Cách dùng "negligere" & Ghi chú

Cách dùng "negligere" đúng ngữ cảnh

Tương đương với 'bỏ bê', 'lơ là'. 'Negligere' thường mang ý nghĩa không thực hiện trách nhiệm hoặc nhiệm vụ được giao.

Ngữ pháp & Chia từ "negligere" (Grammatica)

Nhóm: -ere

Chia động từ "negligere" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) negligo
Io négligo i miei doveri a volte.
(Đôi khi tôi bỏ bê nhiệm vụ của mình.)
tu (bạn) negligi
Tu négligi la tua salute.
(Bạn bỏ bê sức khỏe của bạn.)
lui/lei (anh/cô ấy) neglige
Lui néglige i consigli degli esperti.
(Anh ấy bỏ qua lời khuyên của các chuyên gia.)
noi (chúng tôi) negligiamo
Noi negligiamo l'importanza dell'esercizio fisico.
(Chúng tôi bỏ qua tầm quan trọng của việc tập thể dục.)
voi (các bạn) negligete
Voi negligete i segnali di pericolo.
(Các bạn bỏ qua các dấu hiệu nguy hiểm.)
loro (họ) negligono
Loro négligono le regole.
(Họ bỏ qua các quy tắc.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): neglétto
"Il compito è stato neglétto."
(Bài tập đã bị bỏ bê.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Chọn Essere hay Avere?
  • "Ho negletto i miei doveri scolastici e ora ne pago le conseguenze."

    "Tôi đã xao nhãng những bổn phận học hành của mình và giờ tôi phải trả giá cho những hậu quả đó."

  • "Avendo negletto le sue responsabilità, ha perso il lavoro."

    "Vì đã xao nhãng trách nhiệm của mình, anh ấy đã mất việc."

  • "Non bisogna negligere l'importanza di un'alimentazione sana."

    "Không nên xem nhẹ tầm quan trọng của một chế độ ăn uống lành mạnh."

Thể Điều kiện (Sẽ làm nếu...)
  • "Se avessi più tempo, non negligerei i miei studi."

    "Nếu tôi có nhiều thời gian hơn, tôi sẽ không bỏ bê việc học của mình."

  • "Credo che lui negligerebbe i suoi doveri se fosse stanco."

    "Tôi nghĩ rằng anh ấy sẽ bỏ bê nhiệm vụ của mình nếu anh ấy mệt mỏi."

  • "Non dovremmo negligere l'importanza dell'esercizio fisico per la nostra salute."

    "Chúng ta không nên bỏ qua tầm quan trọng của việc tập thể dục đối với sức khỏe của mình."

Thể Gerundio (Đang làm)
  • "Stiamo negligendo i nostri doveri verso la comunità."

    "Chúng ta đang xao nhãng những nghĩa vụ của mình đối với cộng đồng."

  • "Marco sta negligendo i suoi studi ultimamente."

    "Gần đây Marco đang xao nhãng việc học của mình."

  • "Stavano negligendo i segnali di pericolo e hanno avuto un incidente."

    "Họ đã xao nhãng các tín hiệu nguy hiểm và đã gặp tai nạn."

Thì Quá khứ chưa hoàn thành
  • "Quando ero giovane, io spesso negligevo i miei doveri scolastici, preferendo giocare con gli amici."

    "Khi tôi còn trẻ, tôi thường bỏ bê những nhiệm vụ học tập của mình, thích chơi với bạn bè hơn."

  • "Lei negligeva sempre i consigli della madre e poi si pentiva delle sue scelte."

    "Cô ấy luôn bỏ qua lời khuyên của mẹ và sau đó hối hận về những lựa chọn của mình."

  • "Noi negligevamo l'importanza di esercitarci regolarmente, e per questo non miglioravamo."

    "Chúng tôi đã coi nhẹ tầm quan trọng của việc tập thể dục thường xuyên, và vì điều này chúng tôi đã không tiến bộ."

Cách đặt câu hỏi
  • "Perché hai negletto i tuoi doveri scolastici?"

    "Tại sao bạn lại lơ là nhiệm vụ học tập của mình?"

  • "Come possiamo negligere le richieste d'aiuto dei più bisognosi?"

    "Làm sao chúng ta có thể bỏ qua những lời kêu gọi giúp đỡ của những người nghèo khó nhất?"

  • "Chi ha negletto di avvisarti del cambiamento di programma?"

    "Ai đã quên thông báo cho bạn về sự thay đổi trong chương trình?"

Cấu trúc Si vô nhân xưng
  • "In Italia, si neglige spesso la manutenzione delle strade, causando problemi di sicurezza."

    "Ở Ý, người ta thường xao nhãng việc bảo trì đường xá, gây ra các vấn đề về an toàn."

  • "Durante il periodo estivo, si neglige la cura dei giardini pubblici a causa della mancanza di personale."

    "Trong suốt mùa hè, việc chăm sóc các khu vườn công cộng bị xao nhãng do thiếu nhân viên."

  • "In certe aziende, si neglige la formazione dei nuovi dipendenti, compromettendo la qualità del lavoro."

    "Trong một số công ty, việc đào tạo nhân viên mới bị xao nhãng, ảnh hưởng đến chất lượng công việc."

Thể Giả định hiện tại (Congiuntivo)
  • "Dubito che lui negliga i suoi doveri."

    "Tôi nghi ngờ rằng anh ấy bỏ bê nghĩa vụ của mình."

  • "È importante che tu non neglìga la tua salute."

    "Điều quan trọng là bạn không được bỏ bê sức khỏe của mình."

  • "Non credo che loro neglìgano le nostre opinioni."

    "Tôi không tin rằng họ bỏ qua ý kiến của chúng ta."