trascurare
Định nghĩa & Giải nghĩa "trascurare"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Non prestare la dovuta attenzione o cura a qualcosa o qualcuno.
Ý nghĩa của "trascurare" trong tiếng Việt
Sao nhãng, bỏ bê, không chăm sóc đúng cách.
Câu ví dụ tiếng Ý với "trascurare"
-
"Trascurare i propri doveri può portare a conseguenze negative."
"Bỏ bê trách nhiệm của bản thân có thể dẫn đến những hậu quả tiêu cực."
-
"Non trascurare la tua salute, fai esercizio fisico regolarmente."
"Đừng bỏ bê sức khỏe của bạn, hãy tập thể dục thường xuyên."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "trascurare"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "trascurare" & Ghi chú
Cách dùng "trascurare" đúng ngữ cảnh
Từ 'trascurare' mang nghĩa bỏ bê, lơ là, không chăm sóc cẩn thận. Cần phân biệt với 'ignorare' (lờ đi, cố tình không để ý) và 'dimenticare' (quên).
Ngữ pháp & Chia từ "trascurare" (Grammatica)
Nhóm: (-are)Chia động từ "trascurare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | trascuro |
Io trascuro spesso di rispondere alle email.
(Tôi thường quên trả lời email.)
|
| tu (bạn) | trascuri |
Tu trascuri la tua salute se non dormi abbastanza.
(Bạn xao nhãng sức khỏe của mình nếu bạn không ngủ đủ giấc.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | trascura |
Lei trascura i suoi doveri se non si organizza bene.
(Cô ấy xao nhãng nhiệm vụ của mình nếu cô ấy không tổ chức tốt.)
|
| noi (chúng tôi) | trascuriamo |
Noi trascuriamo l'ambiente se non ricicliamo.
(Chúng tôi xao nhãng môi trường nếu chúng tôi không tái chế.)
|
| voi (các bạn) | trascurate |
Voi trascurate i dettagli importanti.
(Các bạn xao nhãng các chi tiết quan trọng.)
|
| loro (họ) | trascurano |
Loro trascurano i consigli degli esperti.
(Họ xao nhãng lời khuyên của các chuyên gia.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Se trascurassimo i nostri studi, non otterremmo buoni risultati."
"Nếu chúng ta lơ là việc học hành, chúng ta sẽ không đạt được kết quả tốt."
-
"Se avessi trascurato i miei doveri, avrei subito delle conseguenze."
"Nếu tôi đã lơ là bổn phận của mình, tôi đã phải chịu những hậu quả."
-
"Se tu trascuri la tua salute, prima o poi ne pagherai le conseguenze."
"Nếu bạn lơ là sức khỏe của mình, sớm muộn gì bạn cũng sẽ phải trả giá."
-
"Il giardino è stato trascurato per troppo tempo e ora è pieno di erbacce."
"Khu vườn đã bị bỏ bê quá lâu và bây giờ đầy cỏ dại."
-
"Le lamentele dei cittadini non sono state trascurate dalle autorità, che hanno promesso un intervento."
"Những lời phàn nàn của người dân đã không bị chính quyền bỏ qua, họ đã hứa sẽ can thiệp."
-
"La sua salute era stata trascurata a causa del troppo lavoro."
"Sức khỏe của anh ấy đã bị bỏ bê vì làm việc quá nhiều."
-
"Io trascuro spesso i miei impegni meno importanti."
"Tôi thường bỏ bê những việc ít quan trọng hơn của mình."
-
"Tu trascuri la tua salute quando non dormi abbastanza."
"Bạn bỏ bê sức khỏe của bạn khi bạn không ngủ đủ giấc."
-
"Loro trascurano i dettagli e questo causa molti problemi."
"Họ bỏ qua các chi tiết và điều này gây ra nhiều vấn đề."