(Vị trí top_banner)
Hình minh họa odiare
B1
verbo B1 Tổng quát

odiare

/oˈdja.re/
căm ghét
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "odiare"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Provare avversione intensa e profonda per qualcuno o qualcosa.

Ý nghĩa của "odiare" trong tiếng Việt

Ghê tởm, ghét cay ghét đắng, căm thù.

Câu ví dụ tiếng Ý với "odiare"

  • "Odio la guerra e tutte le sue conseguenze."

    "Tôi căm ghét chiến tranh và tất cả những hậu quả của nó."

  • "La odio per quello che mi ha fatto."

    "Tôi căm ghét cô ta vì những gì cô ta đã làm với tôi."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "odiare"

Đồng nghĩa

detestare (căm ghét, ghê tởm) abominare (ghê tởm, kinh tởm)

Trái nghĩa

amare (yêu) adorare (yêu mến, ngưỡng mộ)

Cách dùng "odiare" & Ghi chú

Cách dùng "odiare" đúng ngữ cảnh

Il verbo 'odiare' esprime un sentimento molto forte, simile a 'ghét cay ghét đắng' in vietnamita. È più intenso di 'non piacere' (non piacere a qualcuno). Attenzione alla coniugazione del verbo.

Ngữ pháp & Chia từ "odiare" (Grammatica)

Nhóm: -are

Chia động từ "odiare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) odio
Io odio i ragni.
(Tôi ghét nhện.)
tu (bạn) odii
Tu odii il lunedì.
(Bạn ghét thứ Hai.)
lui/lei (anh/cô ấy) odia
Lei odia aspettare.
(Cô ấy ghét phải chờ đợi.)
noi (chúng tôi) odiamo
Noi odiamo la guerra.
(Chúng tôi ghét chiến tranh.)
voi (các bạn) odiate
Voi odiate le bugie.
(Các bạn ghét sự dối trá.)
loro (họ) odiano
Loro odiano il freddo.
(Họ ghét cái lạnh.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): odiato
"Ho odiato dovergli dire addio."
(Tôi đã ghét phải nói lời tạm biệt với anh ấy.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Chọn Essere hay Avere?
  • "Ho odiato quel film fin dal primo minuto."

    "Tôi đã ghét bộ phim đó ngay từ phút đầu tiên."

  • "Non ho mai odiato nessuno quanto lui."

    "Tôi chưa bao giờ ghét ai nhiều như anh ta."

  • "Abbiamo odiato dover rinunciare al viaggio."

    "Chúng tôi đã ghét phải từ bỏ chuyến đi."

Phân biệt Quá khứ gần và Imperfetto
  • "Quando ero bambino, odiavo mangiare le verdure, ma poi ho imparato ad apprezzarle."

    "Khi tôi còn nhỏ, tôi ghét ăn rau, nhưng sau đó tôi đã học được cách thưởng thức chúng."

  • "Ieri ho scoperto che il mio vicino di casa odiava i cani perché da piccolo era stato morso da uno."

    "Hôm qua tôi phát hiện ra rằng người hàng xóm của tôi ghét chó vì khi còn nhỏ anh ấy đã bị một con chó cắn."

  • "Prima odiavo fare jogging, ma da quando ho iniziato ad ascoltare la musica, ho scoperto che mi piace molto."

    "Trước đây tôi ghét chạy bộ, nhưng kể từ khi tôi bắt đầu nghe nhạc, tôi thấy rằng tôi thực sự thích nó."

Thì Hiện tại đơn
  • "Io odio il traffico nelle ore di punta."

    "Tôi ghét giao thông vào giờ cao điểm."

  • "Noi odiamo le persone che non rispettano l'ambiente."

    "Chúng tôi ghét những người không tôn trọng môi trường."

  • "Loro odiano quando il ristorante è troppo affollato."

    "Họ ghét khi nhà hàng quá đông đúc."

Thể Giả định hiện tại (Congiuntivo)
  • "Dubito che loro odino la musica classica."

    "Tôi nghi ngờ rằng họ ghét nhạc cổ điển."

  • "È necessario che tu non odi i tuoi genitori, nonostante i loro errori."

    "Cần thiết là bạn không ghét bố mẹ của bạn, bất chấp những sai lầm của họ."

  • "Non credo che lui odi veramente il suo lavoro, forse è solo stressato."

    "Tôi không tin rằng anh ấy thực sự ghét công việc của mình, có lẽ anh ấy chỉ bị căng thẳng."