(Vị trí top_banner)
Hình minh họa orma
A2
sostantivo A2 Môi trường, Khoa học, Kinh doanh

orma

/ˈɔrma/
dấu chân
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "orma"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Impronta lasciata da un piede o da una zampa su una superficie.

Ý nghĩa của "orma" trong tiếng Việt

Dấu chân, vết chân.

Câu ví dụ tiếng Ý với "orma"

  • "Ho visto delle orme sulla sabbia."

    "Tôi đã nhìn thấy những dấu chân trên cát."

  • "Le orme degli animali erano fresche."

    "Dấu chân của các con vật còn mới."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "orma"

Đồng nghĩa

Cách dùng "orma" & Ghi chú

Cách dùng "orma" đúng ngữ cảnh

Trong tiếng Ý, 'orma' thường được dùng để chỉ dấu chân người hoặc động vật trên các bề mặt mềm như cát, bùn, hoặc tuyết. Nó mang sắc thái cụ thể hơn so với 'dấu chân' trong tiếng Việt, có thể ám chỉ cả vết tích nói chung.

Ngữ pháp & Chia từ "orma" (Grammatica)

Giống: femminile
LoạiDạngVí dụ
Với mạo từ xác định l'orma
Ho visto l'orma di un lupo sulla neve.
(Tôi đã nhìn thấy dấu chân của một con sói trên tuyết.)
Với mạo từ xác định le orme
Le orme sulla spiaggia conducevano al mare.
(Những dấu chân trên bãi biển dẫn ra biển.)
Với mạo từ không xác định un'orma
C'era un'orma sulla sabbia.
(Có một dấu chân trên cát.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Giống của Danh từ (Đực/Cái)
  • "L'orma del lupo era chiaramente visibile nella neve fresca."

    "Dấu chân của con sói hiện rõ trên tuyết mới."

  • "Le orme sulla spiaggia raccontavano una storia di una passeggiata mattutina."

    "Những dấu chân trên bãi biển kể câu chuyện về một cuộc dạo chơi buổi sáng."

  • "Ogni orma che lasciava era un segno del suo passaggio attraverso la vita."

    "Mỗi dấu chân mà anh ấy để lại là một dấu hiệu cho thấy anh ấy đã đi qua cuộc đời."